5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Rhine
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert Rhine.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
4.5
Phim điện ảnh
Party Bus To Hell
5.2
Phim điện ảnh
Disaster Wars: Earthquake vs. Tsunami
5.2
Phim điện ảnh
Pig Killer
4.1
Phim điện ảnh
The Deep Ones
3.3
Phim điện ảnh
Hardbodies 2
4.1
Phim điện ảnh
Aliens vs. Titanic
5.0
Phim điện ảnh
Trừ Tà Ở Độ Cao 60.000 Feet
4.3
Phim điện ảnh
Parasites
4.7
Phim điện ảnh
Cynthia
4.2
Phim điện ảnh
Room 33
5.2
Phim điện ảnh
Giantess Attack
3.9
Phim điện ảnh
Snake Club: Revenge of the Snake Woman
3.3
Phim điện ảnh
Hell's Kitty
5.1
Phim điện ảnh
Terror Toons 3
6.1
Phim điện ảnh
Attack in LA
4.6
Phim điện ảnh
Beach Massacre at Kill Devil Hills
1.9
Phim điện ảnh
Escape from Area 51
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Mangled Phim điện ảnh | Roscoe Turnbull |
| 2026 | Geisha War Phim điện ảnh | Contract Broker |
| 2026 | Dead Janitors Club Phim điện ảnh | Bound Man |
| 2024 | Unspeakable: Beyond The Wall of Sleep Phim điện ảnh | |
| 2023 | Scalper Phim điện ảnh | Det. Fuller |
| 2022 | Terror Toons 4 Phim điện ảnh | Game Show Host |
| 2022 | Pig Killer Phim điện ảnh | Detective Schneer |
| 2022 | Night Caller Phim điện ảnh | Det Fuller |
| 2021 | Escape from Area 51 Phim điện ảnh | Sklarr's Victim |
| 2021 | The Deep Ones Phim điện ảnh | Buck ‘Cabby’ Hooper |
| 2019 | Trừ Tà Ở Độ Cao 60.000 Feet Phim điện ảnh | Rabbi Larry Feldman |
| 2018 | Attack in LA Phim điện ảnh | Spade |
| 2018 | Cynthia Phim điện ảnh | Dr. Sanders |
| 2018 | Hell's Kitty Phim điện ảnh | The Publisher |
| 2017 | Party Bus To Hell Phim điện ảnh | Bob McReady |
| 2017 | Aliens vs. Titanic Phim điện ảnh | Captain McBride |
| 2017 | Giantess Attack Phim điện ảnh | Joel |
| 2017 | Dracula in a Women's Prison Phim điện ảnh | Dracula |
| 2016 | Beach Massacre at Kill Devil Hills Phim điện ảnh | Dustin |
| 2016 | Eric & Shaye Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Parasites Phim điện ảnh | Spade |
| 2016 | Bound X Blood: The Orphan Killer 2 Phim điện ảnh | |
| 2015 | Terror Toons 3 Phim điện ảnh | Doctor / TV Host |
| 2014 | Dracula's Sorority Sisters Phim điện ảnh | Ward Clever |
| 2014 | Grand Auto Theft: L.A. Phim điện ảnh | Dr. Drew Sterling |
| 2014 | Ouija Nazi Phim điện ảnh | SS Colonel Krieger |
| 2013 | Disaster Wars: Earthquake vs. Tsunami Phim điện ảnh | Bunker Guard |
| 2013 | Snake Club: Revenge of the Snake Woman Phim điện ảnh | Daryl |
| 2009 | Room 33 Phim điện ảnh | Doctor #2 |
| 1999 | Atomic Blue: Mexican Wrestler Phim điện ảnh | Mitchell Agente |
| 1992 | KnockOuts Phim điện ảnh | Earl |
| 1990 | Road Lawyers and Other Briefs Phim điện ảnh | Mild Milt |
| 1986 | Hardbodies 2 Phim điện ảnh | Camera Assistant |
Danh sách đoàn làm phim 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Geisha War Phim điện ảnh | Original Story, Executive Producer |
| 2026 | Dead Janitors Club Phim điện ảnh | Producer, Executive Producer |
| 2022 | Pig Killer Phim điện ảnh | Producer |
| 2019 | Trừ Tà Ở Độ Cao 60.000 Feet Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2018 | Cynthia Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 2017 | Aliens vs. Titanic Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Beach Massacre at Kill Devil Hills Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2016 | 31 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Parasites Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Road Lawyers and Other Briefs Phim điện ảnh | Editor, Producer, Writer, Director |