8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Daryl Hannah
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 155 tác phẩm
Tiểu sử
Daryl Hannah was born and raised in Chicago, Illinois. She attend the University of Southern California (USC) and made her film debut in the Brian De Palma film The Fury (1978). She starred in such films as Ron Howard's Splash (1984) and 'Herbert Ross' Steel Magnolias (1989). She won the Jury Award from the Berlin International Film Festival for Best Short in 1994 for a film titled The Last Supper (1993), which she directed, wrote, and produced.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù 2
7.9
Phim điện ảnh
Tội Phạm Người Máy
7.7
Phim điện ảnh
Bước Ngoặt Đáng Nhớ
7.2
Phim điện ảnh
Phố Wall
7.7
Truyền hình
Siêu giác quan
7.7
Truyền hình
Hawaii Five-0
6.3
Phim điện ảnh
Splash
8.1
Phim điện ảnh
Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu
6.8
Phim điện ảnh
Bọn Trẻ Ranh
7.4
Phim điện ảnh
Crimes and Misdemeanors
7.7
Truyền hình
Frasier
6.7
Phim điện ảnh
Grumpy Old Men
7.2
Phim điện ảnh
Những Đóa Mộc Lan Thép
6.4
Phim điện ảnh
Roxanne
5.9
Phim điện ảnh
Memoirs of an Invisible Man
6.5
Phim điện ảnh
Grumpier Old Men
6.3
Phim điện ảnh
The Fury
Danh sách phim đã đóng 144
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Naya: Huyền Thoại Cá Heo Vàng Phim điện ảnh | |
| 2025 | Coastal Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Buckle Up Phim điện ảnh | Angel |
| 2023 | Mickey Rourke : L'homme blessé Phim điện ảnh | |
| 2022 | American Badass: A Michael Madsen Retrospective Phim điện ảnh | Self |
| 2021 | The Now Truyền hình | Maxine Poole (14 tập) |
| 2020 | Reunited Apart Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Undateable John Phim điện ảnh | Rose |
| 2019 | The Sound of a Wild Snail Eating Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2018 | Papa Phim điện ảnh | Sarah Freidman |
| 2017 | The Slider Phim điện ảnh | Carol |
| 2015 | Sicilian Vampire Phim điện ảnh | Carmelina Trafficante |
| 2015 | Awaken Phim điện ảnh | Mao |
| 2015 | Siêu giác quan Truyền hình | Angelica Turing (24 tập) |
| 2015 | Father Rupert Mayer Phim điện ảnh | Joanna Sebastian |
| 2015 | A Hitman in London Phim điện ảnh | Zhanna |
| 2015 | Cuộc Đời Của Michael Phim điện ảnh | Deborah |
| 2014 | 2047 - Sights of Death Phim điện ảnh | Major Anderson |
| 2013 | American Mustang Phim điện ảnh | The Advocate |
| 2013 | Zombie Night Phim điện ảnh | Birdie |
| 2013 | Arise Phim điện ảnh | Narrator |
| 2013 | Social Nightmare Phim điện ảnh | Susan Hardy |
| 2013 | Through the Keyhole Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2013 | The Hot Flashes Phim điện ảnh | Ginger Peabody |
| 2013 | Pussy Riot: The Movement Phim điện ảnh | Narrator |
| 2013 | Garbage Phim điện ảnh | Daryl |
| 2012 | The Carbon Rush Phim điện ảnh | Narrator |
| 2012 | A Closed Book Phim điện ảnh | Jane Ryder |
| 2012 | Eldorado Phim điện ảnh | The Stranger |
| 2012 | Your American Teen Phim điện ảnh | Self |
| 2011 | Lovemakers Phim điện ảnh | Mimi |
| 2011 | Celebrity Nude Revue: Easy 80's Volume 1 Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2011 | Save the Farm Phim điện ảnh | |
| 2011 | Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu Phim điện ảnh | Elle Driver (California Mountain Snake) |
| 2011 | Pipe Dreams Phim điện ảnh | Narrator |
| 2010 | Hawaii Five-0 Truyền hình | Cherie Tranton (2 tập) |
| 2010 | Waking Sleeping Beauty Phim điện ảnh | Madison (archive footage) |
| 2009 | So Right So Smart Phim điện ảnh | Narrator |
| 2009 | Celebrity Ghost Stories Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Live from Studio Five Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Starz Inside - Unforgettably Evil Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | Alan Carr: Chatty Man Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2009 | Amazing Racer Phim điện ảnh | Rita Baker |
| 2009 | Storm Seekers Phim điện ảnh | Leah Kaplan |
| 2008 | Kung Fu Killer Phim điện ảnh | Jane |
| 2008 | The Garden Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Kung Fu Killer Truyền hình | Jane (2 tập) |
| 2008 | Dark Honeymoon Phim điện ảnh | Jan |
| 2008 | The Devil's Ground Phim điện ảnh | Carrie Mitchel |
| 2008 | Vice Phim điện ảnh | Salt |
| 2008 | Shark Swarm Phim điện ảnh | Brook Wilder |
| 2008 | IMAX Dolphins and Whales: Tribes of the Ocean Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2007 | Dangerous Days: Making Blade Runner Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Fashion Forward: Wardrobe and Styling Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Cosmic Radio Phim điện ảnh | Daryl Hannah |
| 2007 | All the Good Ones Are Married Phim điện ảnh | Alex |
| 2007 | Being Michael Madsen Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | The Poet Phim điện ảnh | Marlene Konig |
| 2006 | Olé Phim điện ảnh | Maggie Granger |
| 2006 | Keeping Up with the Steins Phim điện ảnh | Sandy / Sacred |
Danh sách đoàn làm phim 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Corduroy Plants Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | Coastal Phim điện ảnh | Director, Cinematography |
| 2021 | Barn Phim điện ảnh | Director, Additional Director of Photography |
| 2020 | The Times Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | Fireside Session II Phim điện ảnh | Director, Cinematography |
| 2020 | Fireside Session I Phim điện ảnh | Director, Cinematography |
| 2019 | Mountaintop Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2018 | Paradox Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2017 | Neil Young: Hometown Phim điện ảnh | Director, Art Direction |
| 2015 | The Monsanto Years Phim điện ảnh | Director, Camera Operator |
| 2013 | Greedy Lying Bastards Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Vice Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Strip Notes Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | Wildflowers Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1994 | Attack of the 50 Ft. Woman Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 1991 | Warrior: The Life of Leonard Peltier Phim điện ảnh | Thanks |