6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jan Schmid
- Ngày sinh
- Mất
- (87 tuổi)
- Nơi sinh
- Tábor, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jan Schmid.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Upír z Feratu
5.7
Phim điện ảnh
Requiem pro panenku
6.3
Phim điện ảnh
Jak básníkům chutná život
5.7
Phim điện ảnh
Kalamita
6.0
Phim điện ảnh
Holka na zabití
5.7
Phim điện ảnh
Den pro mou lásku
6.9
Phim điện ảnh
Srdečný pozdrav ze zeměkoule
6.2
Phim điện ảnh
Farářův konec
4.3
Phim điện ảnh
Buldoci a třešně
5.6
Phim điện ảnh
Amerika
8.6
Truyền hình
Dobrodružství kriminalistiky
6.1
Phim điện ảnh
Hra o jablko
5.8
Phim điện ảnh
Devět kruhů pekla
4.8
Phim điện ảnh
Anděl svádí ďábla
6.0
Phim điện ảnh
Něžný barbar
4.4
Phim điện ảnh
Matěji, proč tě holky nechtějí?
6.8
Phim điện ảnh
Velká filmová loupež
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Husiti Phim điện ảnh | Vynálezce |
| 2003 | Žabák Phim điện ảnh | |
| 1997 | Bumerang Phim điện ảnh | |
| 1995 | Cesta peklem Phim điện ảnh | Pyrotechnik |
| 1994 | Pevnost Phim điện ảnh | |
| 1994 | Amerika Phim điện ảnh | Šubal |
| 1992 | Requiem pro panenku Phim điện ảnh | ředitel |
| 1990 | Evžen mezi námi Phim điện ảnh | |
| 1990 | Něžný barbar Phim điện ảnh | |
| 1990 | Volná noha Phim điện ảnh | |
| 1990 | Skřivánčí ticho Phim điện ảnh | |
| 1989 | Dobrodružství kriminalistiky Truyền hình | Zimmermann (1 tập) |
| 1989 | Veverka a kouzelná mušle Phim điện ảnh | Ryba |
| 1989 | Tichý společník Phim điện ảnh | |
| 1989 | Lovec senzací Phim điện ảnh | |
| 1988 | Anděl svádí ďábla Phim điện ảnh | |
| 1988 | Devět kruhů pekla Phim điện ảnh | Kubeš |
| 1988 | Jak básníkům chutná život Phim điện ảnh | |
| 1987 | Můj hříšný muž Phim điện ảnh | |
| 1987 | Velká filmová loupež Phim điện ảnh | |
| 1986 | Narozeniny Phim điện ảnh | |
| 1985 | Všechno nebo nic Phim điện ảnh | |
| 1985 | Šéfe, vrať se! Phim điện ảnh | Voráček |
| 1985 | Praha neklidné srdce Evropy Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1984 | Evo, vdej se! Phim điện ảnh | |
| 1984 | Této noci v tomto vlaku Phim điện ảnh | Karel Knap |
| 1984 | Prodavač humoru Phim điện ảnh | |
| 1983 | Schůzka se stíny Phim điện ảnh | |
| 1983 | Únos Moravanky Phim điện ảnh | |
| 1983 | Srdečný pozdrav ze zeměkoule Phim điện ảnh | |
| 1983 | Švédská zápalka Phim điện ảnh | |
| 1982 | Upír z Feratu Phim điện ảnh | Dr. Kaplan |
| 1982 | Kalamita Phim điện ảnh | |
| 1981 | Buldoci a třešně Phim điện ảnh | |
| 1981 | Matěji, proč tě holky nechtějí? Phim điện ảnh | |
| 1981 | Ztracený manžel a zastřelený výhybkář Phim điện ảnh | |
| 1980 | Julek Phim điện ảnh | |
| 1980 | Modrá planeta Phim điện ảnh | Karel Perout |
| 1977 | Den pro mou lásku Phim điện ảnh | |
| 1976 | Holka na zabití Phim điện ảnh | |
| 1972 | Bakaláři Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | Ovoce stromů rajských jíme Phim điện ảnh | Robert |
| 1969 | Farářův konec Phim điện ảnh | |
| 1968 | Carmen nejen podle Bizeta Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Sežeňte Mozarta! Phim điện ảnh | Director, Theatre Play |
| 2015 | Prodaná nevěsta aneb Pojď domů, ona Brečí Phim điện ảnh | Stage Director |
| 1981 | Ztracený manžel a zastřelený výhybkář Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | Hra o jablko Phim điện ảnh | Lyricist |
| 1976 | Michelangelo Buonarroti Phim điện ảnh | Theatre Play, Director |
| 1969 | Farářův konec Phim điện ảnh | Art Direction |
| 1968 | Carmen nejen podle Bizeta Phim điện ảnh | Stage Director, Screenplay |