6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
אבי גרייניק
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho אבי גרייניק.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
4.2
Phim điện ảnh
מעשייה אורבנית
6.3
Phim điện ảnh
מדורת השבט
6.8
Phim điện ảnh
העולם מצחיק
7.2
Phim điện ảnh
זרים מושלמים
8.3
Phim điện ảnh
זולגות הדמעות מעצמן
8.0
Truyền hình
המעברה
10.0
Truyền hình
בית הכלבים
Phim điện ảnh
Lenin in October
Phim điện ảnh
בילבי המחזמר
Phim điện ảnh
הפיציקט של רינת
Phim điện ảnh
האחיין שלי בנץ: מאחורי הקלעים
Truyền hình
החנות שיש בה הכל
Truyền hình
הישראלים
Truyền hình
שולץ
Truyền hình
האחיין שלי בנץ
Danh sách phim đã đóng 18
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | האחיין שלי בנץ Truyền hình | יוחאי (הגאוט) (1 tập) |
| 2026 | המעברה Truyền hình | ויקטור (19 tập) |
| 2021 | האחיין שלי בנץ: מאחורי הקלעים Phim điện ảnh | יוחאי אהרונסון |
| 2021 | זרים מושלמים Phim điện ảnh | |
| 2021 | החנות שיש בה הכל Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | בית הכלבים Truyền hình | Moti (72 tập) |
| 2012 | מעשייה אורבנית Phim điện ảnh | The Receptionist |
| 2012 | העולם מצחיק Phim điện ảnh | Avram |
| 2010 | Lenin in October Phim điện ảnh | Moti |
| 2009 | עיניים פקוחות Phim điện ảnh | Israel Fischer |
| 2008 | שולץ Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | הישראלים Truyền hình | (9 tập) |
| 2005 | בילבי המחזמר Phim điện ảnh | Tommy |
| 2004 | מדורת השבט Phim điện ảnh | Oded |
| 2004 | ילדים סורגים - המיטב Phim điện ảnh | |
| 2004 | הפיציקט של רינת Phim điện ảnh | |
| 2003 | אלי נגד העולם Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1996 | זולגות הדמעות מעצמן Phim điện ảnh |