8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Giannina Facio
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- San José, Costa Rica
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Giannina Facio (born September 10, 1955) is a Costa Rican actress, who has appeared in a number of films by British film director and producer Ridley Scott. She first worked with Scott in White Squall (1996); since the filming of Gladiator (2000), she has been Scott's partner. The film marked the first of two collaborations with Russell Crowe in which she plays wife to his character (the other being Body of Lies, 2008). Overall, she has acted to date in a total of ten films by Ridley Scott, all of them minor roles/cameo appearances.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Hành Trình Đến Hành Tinh Chết
6.8
Phim điện ảnh
Hannibal
7.1
Phim điện ảnh
Vương Quốc Thiên Đường
6.4
Phim điện ảnh
Huyền Thoại Robin Hood
5.9
Phim điện ảnh
Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông
6.6
Phim điện ảnh
Gia Tộc Gucci
6.6
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Cá Đuối
7.1
Phim điện ảnh
Sang Chấn
6.5
Phim điện ảnh
Vụ Bắt Cóc Triệu Đô
7.0
Phim điện ảnh
Những Kẻ Lừa Đảo
5.3
Phim điện ảnh
The Counselor
6.7
Phim điện ảnh
Một Năm Tốt Lành
6.7
Phim điện ảnh
Tristan & Isolde
6.2
Phim điện ảnh
Mark Felt: Kẻ Đánh Bại Nhà Trắng
7.4
Truyền hình
Miami Vice
5.2
Phim điện ảnh
Vacanze di Natale '90
6.2
Truyền hình
The Hunger
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Vụ Bắt Cóc Triệu Đô Phim điện ảnh | Otto Lam's Assistant |
| 2014 | Exodus: Cuộc Chiến Chống Pha-ra-ông Phim điện ảnh | Jethro's Sister |
| 2013 | The Counselor Phim điện ảnh | Woman with Mobile Phone |
| 2012 | Hành Trình Đến Hành Tinh Chết Phim điện ảnh | Shaw's Mother |
| 2010 | Huyền Thoại Robin Hood Phim điện ảnh | Lady-in-Waiting |
| 2008 | Điệp Vụ Cá Đuối Phim điện ảnh | Hoffman's Wife |
| 2006 | Một Năm Tốt Lành Phim điện ảnh | Maitre D' |
| 2005 | Vương Quốc Thiên Đường Phim điện ảnh | Saladin's Sister |
| 2003 | Những Kẻ Lừa Đảo Phim điện ảnh | Bank Teller |
| 2001 | Diều Hâu Đen Gãy Cánh Phim điện ảnh | Stephanie Shughart (uncredited) |
| 2001 | Breaking the Silence: The Making of Hannibal Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Hannibal Phim điện ảnh | Verger's Fingerprint Technician |
| 2000 | Võ Sĩ Giác Đấu Phim điện ảnh | Maximus' Wife |
| 1998 | Spanish Fly Phim điện ảnh | Antonio's Date #2 |
| 1997 | No se puede tener todo Phim điện ảnh | |
| 1997 | The Hunger Truyền hình | Vivica Linders (1 tập) |
| 1996 | Il cielo è sempre più blu Phim điện ảnh | |
| 1993 | Torta di mele Phim điện ảnh | |
| 1992 | Nessuno mi crede Phim điện ảnh | Mai |
| 1991 | L'odissea Truyền hình | Elena di Troia (2 tập) |
| 1991 | Detective Extralarge Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | I tre moschettieri Phim điện ảnh | La suora |
| 1990 | Vacanze di Natale '90 Phim điện ảnh | Rita |
| 1990 | Delta Force Commando II: Priority Red One Phim điện ảnh | Juna |
| 1990 | Nel giardino delle rose Phim điện ảnh | |
| 1984 | Poppers Phim điện ảnh | Lola |
| 1984 | Miami Vice Truyền hình | Model (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Embraced by the Light Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | God of the Rodeo Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Children of the Jungle Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2021 | Gia Tộc Gucci Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Mark Felt: Kẻ Đánh Bại Nhà Trắng Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Sang Chấn Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Tristan & Isolde Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Những Kẻ Lừa Đảo Phim điện ảnh | Co-Producer |