6.5
Truyền hình
Diễn xuất
泉じゅん
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Edogawa, Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 泉じゅん.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
5.7
Phim điện ảnh
天使のはらわた 赤い淫画
6.1
Phim điện ảnh
天使のはらわた 赤い眩暈
7.2
Phim điện ảnh
それから
5.0
Phim điện ảnh
乳首にピアスをした女
5.7
Phim điện ảnh
犬神の悪霊
8.4
Truyền hình
仮面ライダーBLACK
8.4
Truyền hình
あぶない刑事
4.3
Phim điện ảnh
看護女子寮 いじわるな指
4.8
Phim điện ảnh
感じるんです
3.2
Phim điện ảnh
主婦と性生活
7.3
Phim điện ảnh
泥だらけの純情
4.2
Phim điện ảnh
色ざんげ
7.2
Phim điện ảnh
皇帝のいない八月
3.8
Phim điện ảnh
愛獣 悪の華
4.8
Phim điện ảnh
悪女軍団
7.2
Phim điện ảnh
宇能鴻一郎の 伊豆の踊り子
3.8
Phim điện ảnh
愛獣 赤い唇
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1989 | 文学賞殺人事件 大いなる助走 Phim điện ảnh | Michiko Yamanaka |
| 1988 | 天使のはらわた 赤い眩暈 Phim điện ảnh | Ayumi |
| 1987 | 仮面ライダーBLACK Truyền hình | Yukari Tsukikage (1 tập) |
| 1986 | あぶない刑事 Truyền hình | Tamami Inoue (1 tập) |
| 1985 | それから Phim điện ảnh | |
| 1985 | みんなあげちゃう Phim điện ảnh | Girl with the Metal Bat |
| 1985 | 看護女子寮 いじわるな指 Phim điện ảnh | Yuki Inoue |
| 1984 | 主婦と性生活 Phim điện ảnh | Yûko Takano |
| 1984 | 不倫 この愛が裁けますか Phim điện ảnh | |
| 1984 | 宇能鴻一郎の 伊豆の踊り子 Phim điện ảnh | Masako |
| 1984 | 烙印の女たち Phim điện ảnh | |
| 1984 | 愛人バンク殺人事件 Phim điện ảnh | Kumi Endo |
| 1983 | のぞき Phim điện ảnh | Kazuko |
| 1983 | 色ざんげ Phim điện ảnh | Oshima |
| 1983 | 泉じゅん 淫れる! Phim điện ảnh | |
| 1983 | 乳首にピアスをした女 Phim điện ảnh | Satsuki |
| 1983 | 怪猫有馬御殿 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 赤いスキャンダル 情事 Phim điện ảnh | Kuniko Katakura |
| 1981 | 天使のはらわた 赤い淫画 Phim điện ảnh | Nami Tsuchiya |
| 1981 | 悪女軍団 Phim điện ảnh | Masako Horikoshi - Step-Daughter |
| 1981 | 愛獣 赤い唇 Phim điện ảnh | Rei |
| 1981 | 愛獣 襲る! Phim điện ảnh | Yu |
| 1981 | プロハンター Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | 愛獣 悪の華 Phim điện ảnh | Naomi Ôtsu |
| 1980 | 百恵の唇 愛獣 Phim điện ảnh | Yôko Itsuki |
| 1980 | 古都 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 不良少年 Phim điện ảnh | |
| 1979 | ザ・スーパーガール Truyền hình | Mika Shiraishi (51 tập) |
| 1978 | 江戸川乱歩の「暗黒星」 より 黒水仙の美女 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 皇帝のいない八月 Phim điện ảnh | Yumi |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | 泥だらけの純情 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 犬神の悪霊 Phim điện ảnh | Reiko Kano |
| 1977 | 俺の空 Phim điện ảnh | Minako Inagaki |
| 1977 | 嗚呼!!花の応援団 男涙の親衛隊 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 不連続殺人事件 Phim điện ảnh | Kae |
| 1976 | サチコの幸 Phim điện ảnh | Yumiko |
| 1976 | 感じるんです Phim điện ảnh | Jun |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Yukari Tsukikage (1 tập) |