7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
友近
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Matsuyama, Ehime, Japan
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 友近.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
7.3
Truyền hình
Nhật Ký Trung Học
6.7
Phim điện ảnh
Giữa Chốn Lầu Xanh
6.7
Phim điện ảnh
老後の資金がありません!
8.2
Truyền hình
Chef〜三ツ星の給食〜
6.6
Truyền hình
プロミス・シンデレラ
6.6
Truyền hình
SUITS/スーツ
7.5
Phim điện ảnh
嘘八百
7.6
Truyền hình
HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル
7.7
Phim điện ảnh
嘘八百 なにわ夢の陣
4.6
Phim điện ảnh
ホテルローヤル
7.2
Phim điện ảnh
アンダードッグ 前編
7.8
Phim điện ảnh
嘘八百 京町ロワイヤル
7.7
Truyền hình
あさが来た
6.8
Truyền hình
盗まれた顔 ~ミアタリ捜査班~
6.1
Phim điện ảnh
サビ男サビ女
8.5
Truyền hình
IPPONグランプリ
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 見えない娘 THE INVISIBLES Phim điện ảnh | |
| 2026 | ゲストはROIROM Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | 安楽死特区 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 友近サスペンス劇場 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 嘘八百 なにわ夢の陣 Phim điện ảnh | Yasuko Noda |
| 2022 | 十津川警部のレクイエム Phim điện ảnh | |
| 2022 | 有吉の壁 カベデミー賞 THE MOVIE Phim điện ảnh | |
| 2021 | 老後の資金がありません! Phim điện ảnh | Honma |
| 2021 | プロミス・シンデレラ Truyền hình | Akemi Fujita (10 tập) |
| 2021 | いいいじゅー!! Truyền hình | (160 tập) |
| 2021 | 暴れる、⼥ Phim điện ảnh | |
| 2020 | アンダードッグ 前編 Phim điện ảnh | |
| 2020 | ホテルローヤル Phim điện ảnh | Miko Noshiro's mother |
| 2020 | 銃2020 Phim điện ảnh | Mizuho |
| 2020 | 友近・礼二の妄想トレイン Truyền hình | MC (31 tập) |
| 2020 | 嘘八百 京町ロワイヤル Phim điện ảnh | Yasuko Noda |
| 2019 | 盗まれた顔 ~ミアタリ捜査班~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | Nhật Ký Trung Học Truyền hình | Chizuru Niwa (11 tập) |
| 2018 | SUITS/スーツ Truyền hình | Miyako Ayanokoji (1 tập) |
| 2018 | 時代…マツコ Truyền hình | (5 tập) |
| 2018 | 嘘八百 Phim điện ảnh | Yasuko Noda |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | 新・十津川警部シリーズ Truyền hình | 北村 (3 tập) |
| 2016 | HITOSHI MATSUMOTO Presents ドキュメンタル Truyền hình | (4 tập) |
| 2016 | Chef〜三ツ星の給食〜 Truyền hình | Saki Yaguchi (10 tập) |
| 2016 | 瀬戸内少年野球団 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | あさが来た Truyền hình | Ume (156 tập) |
| 2014 | Giữa Chốn Lầu Xanh Phim điện ảnh | Madam of a Brothel |
| 2013 | 地獄でなぜ悪い Phim điện ảnh | Shizue Muto |
| 2013 | ダブルトーン~2人のユミ~ Truyền hình | Ikuko Arinuma (6 tập) |
| 2013 | トラベルライター青木亜木子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | Luật Sư Bất Bại Truyền hình | Hiiragi Shizuka (1 tập) |
| 2011 | サビ男サビ女 Phim điện ảnh | Mayuko Kusuhara |
| 2010 | オカンの嫁入り Phim điện ảnh | Seiko Kotani |
| 2009 | IPPONグランプリ Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | 酒井家のしあわせ Phim điện ảnh | Terumi Sakai |
| 2005 | 日本のこわい夜 特別篇 本当にあった史上最恐ベスト10 Phim điện ảnh | |
| 2003 | 絶対に笑ってはいけない Truyền hình | Guest (2 tập) |
| 2002 | R-1ぐらんぷり Truyền hình | (6 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 有吉の壁 カベデミー賞 THE MOVIE Phim điện ảnh | Screenplay, Director |