7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
前田航基
- Ngày sinh
- (27 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 前田航基.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.7
Truyền hình
Makanai: Đầu bếp nhà maiko
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian
7.0
Phim điện ảnh
Miền Đất Dữ
6.8
Truyền hình
金田一少年の事件簿
7.1
Phim điện ảnh
ソロモンの偽証 前篇・事件
7.0
Phim điện ảnh
ハルチカ
6.8
Phim điện ảnh
ソロモンの偽証 後篇・裁判
6.2
Phim điện ảnh
セーラー服と機関銃 -卒業-
6.6
Truyền hình
Missデビル 人事の悪魔・椿眞子
7.8
Truyền hình
おかえりモネ
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
5.0
Phim điện ảnh
人狼ゲーム ラヴァーズ
5.3
Phim điện ảnh
20歳のソウル
3.0
Phim điện ảnh
Gaki Rock
6.3
Phim điện ảnh
任侠学園
6.5
Truyền hình
どんぶり委員長
10.0
Phim điện ảnh
Men's Egg Drummers
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 日本統一 東京編 Truyền hình | (12 tập) |
| 2024 | フィリピンパブ嬢の社会学 Phim điện ảnh | Shota |
| 2023 | Miền Đất Dữ Phim điện ảnh | Hitoshi |
| 2023 | Makanai: Đầu bếp nhà maiko Truyền hình | Courier (9 tập) |
| 2022 | Đêm Nay Dẫu Tình Yêu Này Biến Mất Khỏi Thế Gian Phim điện ảnh | Toru Kamiya's Friend |
| 2022 | 20歳のソウル Phim điện ảnh | Go Akita |
| 2022 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Takahiro Onoue (1 tập) |
| 2021 | おかえりモネ Truyền hình | Goto Mitsuo (120 tập) |
| 2020 | どんぶり委員長 Truyền hình | Ota (12 tập) |
| 2019 | 任侠学園 Phim điện ảnh | |
| 2018 | Missデビル 人事の悪魔・椿眞子 Truyền hình | Yoichi Nagumo (10 tập) |
| 2018 | 卒業バカメンタリー Truyền hình | Ida Koki (10 tập) |
| 2017 | ハルチカ Phim điện ảnh | Keisuke Katagiri |
| 2017 | 人狼ゲーム ラヴァーズ Phim điện ảnh | Subaru Suga |
| 2016 | バニラボーイ トゥモロー・イズ・アナザー・デイ Phim điện ảnh | |
| 2016 | セーラー服と機関銃 -卒業- Phim điện ảnh | |
| 2015 | ソロモンの偽証 後篇・裁判 Phim điện ảnh | Kenichi Noda |
| 2015 | ソロモンの偽証 前篇・事件 Phim điện ảnh | Kenichi Noda |
| 2014 | Gaki Rock Phim điện ảnh | Macoto |
| 2011 | Men's Egg Drummers Phim điện ảnh | Koki Maeda |
| 2011 | Phép Màu Phim điện ảnh | Koichi Osako |
| 2009 | 必殺仕事人2009 Truyền hình | (22 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Takahiro Onoue (1 tập) |