7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
佐伯日菜子
- Ngày sinh
- (49 tuổi)
- Nơi sinh
- Nara, Japan
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
Hinako Saeki (born 16 February 1977) is a Japanese actress. She was born in Nara, Japan. Her most famous role was probably Sadako Yamamura in Rasen, a sequel to the horror film Ring.
She also appears in a handful of other popular Japanese horror films, such as Uzumaki (2000) which was based on a Junji Ito manga of the same name and Eko Eko Azaraku: Misa the Dark Angel (1998), and she more featured in Mamoru Oshii's Assault Girls (2009).
Chinese audiences who have not yet watched The Ring might remember her best as her role as Sadako in the sequel to the Hong Kong TV drama series, My Date with a Vampire.
Description above from the Wikipedia article Hinako Saeki, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
うずまき
5.4
Phim điện ảnh
Vòng Xoáy
6.5
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
4.6
Phim điện ảnh
STACY
4.6
Phim điện ảnh
アサルトガールズ
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
7.2
Truyền hình
トリック
6.1
Phim điện ảnh
事故物件ゾク 恐い間取り
7.6
Phim điện ảnh
静かな生活
6.1
Phim điện ảnh
僕はイエス様が嫌い
8.7
Truyền hình
Khử Tà Diệt Ma
4.8
Phim điện ảnh
イソップの思うツボ
6.3
Phim điện ảnh
エコエコアザラクIII -MISA THE DARK ANGEL-
6.9
Phim điện ảnh
ギプス
6.3
Phim điện ảnh
Crying Bitch
6.7
Truyền hình
ワカコ酒
7.0
Phim điện ảnh
瞼の転校生
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | かぶと島が浮く日 Phim điện ảnh | |
| 2026 | 怪奇!死肉の男 Phim điện ảnh | (voice) |
| 2026 | 世にも奇妙な物語 '26夏の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2026 | メモリードア Phim điện ảnh | |
| 2025 | 火喰鳥を、喰う Phim điện ảnh | |
| 2025 | 事故物件ゾク 恐い間取り Phim điện ảnh | [Mystery woman] |
| 2024 | しまねこ Phim điện ảnh | drunk lady |
| 2023 | リゾートバイト Phim điện ảnh | Makiko Yashiro |
| 2023 | 瞼の転校生 Phim điện ảnh | |
| 2022 | 森の中のレストラン Phim điện ảnh | |
| 2019 | イソップの思うツボ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 僕はイエス様が嫌い Phim điện ảnh | Rikako Okuma |
| 2019 | 僕の彼女は魔法使い Phim điện ảnh | Aika Shiranami |
| 2018 | プレイルーム Phim điện ảnh | |
| 2018 | Crying Bitch Phim điện ảnh | Satomi |
| 2017 | 紅い襷 富岡製糸場物語 Phim điện ảnh | |
| 2017 | Sand Whale and Me Truyền hình | KFC (5 tập) |
| 2015 | ワカコ酒 Truyền hình | Kasumi (1 tập) |
| 2014 | 世田谷区,39丁目 Phim điện ảnh | |
| 2014 | THE NEXT GENERATION -パトレイバー- Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | フクシマからの風 Phim điện ảnh | |
| 2013 | インターミッション Phim điện ảnh | |
| 2010 | おのぼり物語 Phim điện ảnh | |
| 2009 | アサルトガールズ Phim điện ảnh | Colonel |
| 2009 | 激情版 エリートヤンキー三郎 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 真・女立喰師列伝 Phim điện ảnh | |
| 2007 | ハミングライフ Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Erina (1 tập) |
| 2005 | 稲川淳二のあなたの隣の恐い話 ~夏の怪~ Phim điện ảnh | |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 Phim điện ảnh | Woman on Cable Car |
| 2001 | STACY Phim điện ảnh | |
| 2001 | ギプス Phim điện ảnh | Tamaki |
| 2001 | 人間の屑 Phim điện ảnh | Mio |
| 2000 | 真霊ビデオ6 ほんとにあった怖い話~恐怖タレント体験談 Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | 蛇女 Phim điện ảnh | Aya Yano |
| 2000 | トリック Truyền hình | (2 tập) |
| 2000 | アナザヘヴン~eclipse~ Truyền hình | (11 tập) |
| 2000 | うずまき Phim điện ảnh | Kyoko Sekino |
| 1998 | Khử Tà Diệt Ma Truyền hình | 藤原貞子 (43 tập) |
| 1998 | もう、ひとりじゃない Phim điện ảnh | |
| 1998 | Vòng Xoáy Phim điện ảnh | Sadako Yamamura |
| 1998 | エコエコアザラクIII -MISA THE DARK ANGEL- Phim điện ảnh | Misa Kuroi |
| 1997 | ガラスの仮面 Truyền hình | Otobe Norie (11 tập) |
| 1997 | ねらわれた学園 Phim điện ảnh | Michiru Takamizawa |
| 1997 | エコエコアザラク Truyền hình | Misa Kuroi (26 tập) |
| 1995 | 静かな生活 Phim điện ảnh | Ma-chan |
| 1994 | 毎日が夏休み Phim điện ảnh | Sugina Rinkaiji |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Mami Kongo (2 tập) |