7.5
Phim điện ảnh
Sản xuất
Rob Cotterill
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Rob Cotterill (born November 26, 1971) is a Canadian film producer and assistant director. As part of Yer Dead Productions with friend and director Jason Eisener, they created Treevenge (2008) and, along with John Davies, Hobo with a Shotgun (2011) after making a winning mock trailer for Grindhouse (2007). Cotterill has also done production work for Possessor (2020), Tin Can (2020), Kids vs. Aliens (2022), Infinity Pool (2023), and was the first assistant director for Heated Rivalry (2025).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Grindhouse
6.2
Phim điện ảnh
V/H/S/2
6.0
Phim điện ảnh
Hồ Bơi Vô Cực
6.4
Phim điện ảnh
Người Sở Hữu
5.9
Phim điện ảnh
Hobo with a Shotgun
4.9
Phim điện ảnh
The ABCs of Death
8.7
Truyền hình
Đối Thủ Nồng Cháy
5.9
Phim điện ảnh
Antiviral
7.2
Phim điện ảnh
Dog Pound
7.8
Truyền hình
Bộ Ba Trộm Cắp
7.6
Truyền hình
Impulse
6.2
Phim điện ảnh
Stuck
5.6
Phim điện ảnh
Cầu Hồn
7.2
Truyền hình
Chúng Ta Dối Trá
6.5
Phim điện ảnh
Trailer Park Boys: The Movie
6.6
Phim điện ảnh
Trailer Park Boys: Countdown to Liquor Day
5.8
Phim điện ảnh
Góc Khuất
Danh sách phim đã đóng 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Tales of the Uncanny Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Head Space Phim điện ảnh | Judge |
| 2015 | A Suicide at the Gun Range Phim điện ảnh | Cop |
| 2011 | More Blood, More Heart: The Making of Hobo with a Shotgun Phim điện ảnh | |
| 2008 | Treevenge Phim điện ảnh | Jon Carpenter, Lumberjack / Truck Driver |
Danh sách đoàn làm phim 63
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Riding Shotgun Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Bury Me When I'm Dead Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Đối Thủ Nồng Cháy Truyền hình | First Assistant Director (6 tập) |
| 2025 | Cast Aside the Clouds Phim điện ảnh | Co-Producer, First Assistant Director |
| 2025 | The Occupant of the Room Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Chúng Ta Dối Trá Truyền hình | First Assistant Director (4 tập) |
| 2025 | Góc Khuất Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2024 | The Madones Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2023 | Hồ Bơi Vô Cực Phim điện ảnh | First Assistant Director, Producer |
| 2023 | Kids vs. Aliens Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | Tin Can Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Night Raiders Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2021 | Moonshine Truyền hình | First Assistant Director (10 tập) |
| 2021 | Cầu Hồn Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2020 | Người Sở Hữu Phim điện ảnh | Supervising Producer, First Assistant Director |
| 2019 | Ngọn Hải Đăng Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2019 | Through Black Spruce Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2018 | Impulse Truyền hình | First Assistant Director (1 tập) |
| 2018 | Carter Truyền hình | First Assistant Director (1 tập) |
| 2017 | The Crescent Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2017 | Rage 30: The Story Of Rage Phim điện ảnh | Lighting Director |
| 2017 | Love on Ice Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2014 | Sensitive Skin Truyền hình | First Assistant Director (6 tập) |
| 2013 | V/H/S/2 Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | The ABCs of Death Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Seed Truyền hình | First Assistant Director (20 tập) |
| 2012 | Antiviral Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2012 | Mr. D Truyền hình | First Assistant Director (41 tập) |
| 2011 | Faith, Fraud, & Minimum Wage Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2011 | The Drunk and On Drugs Happy Fun Time Hour Truyền hình | First Assistant Director (1 tập) |
| 2011 | More Blood, More Heart: The Making of Hobo with a Shotgun Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Hobo with a Shotgun Phim điện ảnh | Second Unit Director, Producer |
| 2010 | November Christmas Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2010 | Call Me Fitz Truyền hình | Second Assistant Director (8 tập) |
| 2010 | Dog Pound Phim điện ảnh | Second Second Assistant Director |
| 2009 | Trailer Park Boys: Countdown to Liquor Day Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2008 | Trailer Park Boys: Say Goodnight to the Bad Guys Phim điện ảnh | First Assistant Director, Second Assistant Director |
| 2008 | Noah's Arc: Jumping the Broom Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2008 | Treevenge Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2008 | Sticks & Stones Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2007 | Stuck Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2007 | Grindhouse Phim điện ảnh | Other |
| 2006 | October 1970 Truyền hình | Second Assistant Director (8 tập) |
| 2006 | Trailer Park Boys: The Movie Phim điện ảnh | First Assistant Director, Second Assistant Director |
| 2006 | A Stone's Throw Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2006 | Das Konklave Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 2006 | North/South Truyền hình | Second Assistant Director (6 tập) |
| 2006 | Canada Russia '72 Phim điện ảnh | Second Second Assistant Director |
| 2006 | Canada Russia '72 Truyền hình | Second Second Assistant Director (2 tập) |
| 2006 | The Pink Velvet Halloween Burlesque Show! Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Trudeau II: Maverick in the Making Truyền hình | Second Assistant Director (2 tập) |
| 2005 | G-Spot Truyền hình | Second Assistant Director (8 tập) |
| 2004 | The Trailer Park Boys Xmas Special Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 2004 | Sex Traffic Truyền hình | Second Assistant Director (2 tập) |
| 2004 | Open Heart Phim điện ảnh | Third Assistant Director |
| 2004 | Irish Eyes Phim điện ảnh | Second Second Assistant Director |
| 2003 | Finding John Christmas Phim điện ảnh | Third Assistant Director |
| 2003 | Footsteps Phim điện ảnh | Third Assistant Director |
| 2003 | Jericho Mansions Phim điện ảnh | Third Assistant Director |
| 2002 | The Bay of Love and Sorrows Phim điện ảnh | Third Assistant Director |