8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Teddy Wilson
- Ngày sinh
- Mất
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Teddy Wilson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
8.0
Truyền hình
Quantum Leap
7.9
Truyền hình
M*A*S*H
7.6
Truyền hình
The Golden Girls
6.8
Truyền hình
Family Matters
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.0
Truyền hình
The Bionic Woman
5.7
Phim điện ảnh
Life Stinks
7.8
Truyền hình
All in the Family
5.9
Phim điện ảnh
The Hunter
7.3
Truyền hình
Kojak
6.9
Truyền hình
Wings
7.0
Truyền hình
Alien Nation
6.6
Truyền hình
Doogie Howser, M.D.
7.3
Truyền hình
The Jeffersons
7.1
Truyền hình
The Waltons
7.5
Truyền hình
Sanford and Son
Danh sách phim đã đóng 67
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | La Classe américaine Phim điện ảnh | Huggy's Friend (archive footage) (uncredited) |
| 1993 | Bound by Honor Phim điện ảnh | Wallace |
| 1992 | The Vagrant Phim điện ảnh | X-Rays |
| 1991 | Life Stinks Phim điện ảnh | Fumes |
| 1990 | Genuine Risk Phim điện ảnh | Billy |
| 1990 | Wings Truyền hình | John (1 tập) |
| 1989 | Sweet Bird of Youth Phim điện ảnh | Fly |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Captain Casper Davenport (1 tập) |
| 1989 | Doogie Howser, M.D. Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 1989 | Alien Nation Truyền hình | Dr. Roscoe Brennan (2 tập) |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Clyde (1 tập) |
| 1989 | Kiss Shot Phim điện ảnh | Billy Tatum |
| 1989 | Quantum Leap Truyền hình | Ernie Tyler, Jimmy Grady (1 tập) |
| 1988 | Annie McGuire Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Raymond Ensign (1 tập) |
| 1987 | Maid to Order Phim điện ảnh | Woodrow |
| 1986 | That's Life! Phim điện ảnh | Corey |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Reverend Jerome Seely (1 tập) |
| 1986 | A Fine Mess Phim điện ảnh | Covington |
| 1986 | Stewardess School Phim điện ảnh | Probation Officer |
| 1986 | Big Trouble Phim điện ảnh | Porter |
| 1985 | The Golden Girls Truyền hình | Albert, Ben (1 tập) |
| 1985 | 227 Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | What's Happening Now!! Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | A Bunny's Tale Phim điện ảnh | Older Club Employee |
| 1985 | Malice in Wonderland Phim điện ảnh | Collins |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | Ernie (5 tập) |
| 1984 | Weekend Pass Phim điện ảnh | Nat |
| 1983 | Mama's Family Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | The Ambush Murders Phim điện ảnh | Jay King |
| 1981 | Gimme a Break! Truyền hình | Club Owner (1 tập) |
| 1981 | The Oklahoma City Dolls Phim điện ảnh | Tom Petree |
| 1980 | The Hunter Phim điện ảnh | Winston Blue |
| 1980 | Carny Phim điện ảnh | Nails |
| 1979 | Rendezvous Hotel Phim điện ảnh | Cleveland Jennings |
| 1979 | 13 Queens Boulevard Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The White Shadow Truyền hình | Doug Buchanan (1 tập) |
| 1978 | Loose Shoes Phim điện ảnh | Elijah Abdoul Jamaal Muhammed |
| 1977 | Lindsay Wagner: Another Side of Me Phim điện ảnh | Sketch Artist |
| 1977 | Sanford Arms Truyền hình | Phil Wheeler (8 tập) |
| 1977 | Run for the Roses Phim điện ảnh | Flash |
| 1977 | The Greatest Phim điện ảnh | Joe The Gardener |
| 1976 | The Love Boat Phim điện ảnh | Isaac the Bartender |
| 1976 | Devil's Express Phim điện ảnh | Black Spade |
| 1976 | What's Happening!! Truyền hình | Mr. Wilson, Marty, Al Dunbar (1 tập) |
| 1976 | The River Niger Phim điện ảnh | Chips |
| 1976 | Good Heavens Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | The Bionic Woman Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Medical Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | The Jeffersons Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Baretta Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Police Woman Truyền hình | Tommy Thompson, Harold Martin (1 tập) |
| 1974 | That's My Mama Truyền hình | Earl Chambers (39 tập) |
| 1974 | Newman's Law Phim điện ảnh | Jaycee |
| 1974 | Black Eye Phim điện ảnh | Lindy |
| 1974 | Good Times Truyền hình | (7 tập) |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Joe Penney (1 tập) |
| 1973 | Roll Out Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Cleopatra Jones Phim điện ảnh | Pickle (uncredited) |