7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
橋本さとし
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Hirakata, Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 59 tác phẩm
Tiểu sử
Satoshi Hashimoto is a Japanese actor and voice actor. Satoshi Hashimoto (橋本 さとし, Hashimoto Satoshi) is a Japanese seiyū (voice actor), born on April 26, 1966 in Hirakata, Osaka, Japan. His blood type is O. He started his professional career on 1989 with the agency Gekidan Shinkanzen (劇団☆新感線) and became a good friend with Jun Hashimoto. He is currently affiliated with the Cube Group seiyū agency. He owns two male long-haired chihuahuas named Chop and Hook.
Although not hugely active in the Japanese anime industry, Hashimoto is a prolific actor in various other entertainment fields. He has done many live-action movies, TV dramas and stage plays, and has made appearances in several television commercials. He was acting regularly for TV dramas until he announced a break from them in 2005.
He has also had voiceover experience playing Fire Convoy (Optimus Prime) in the original Japanese version of Transformers: Robots in Disguise.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
東京ゾンビ
7.1
Truyền hình
VIVANT
7.2
Truyền hình
トリック
8.0
Phim điện ảnh
舞台『千と千尋の神隠し』
5.4
Phim điện ảnh
新解釈・三國志
8.8
Truyền hình
Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers
6.8
Truyền hình
明日、私は誰かのカノジョ
6.9
Truyền hình
ラスト シンデレラ
5.5
Phim điện ảnh
ゲゲゲの鬼太郎
7.9
Truyền hình
Đội cứu hộ Tokyo MER
7.6
Truyền hình
ブラックペアン
7.8
Truyền hình
トランスフォーマー・カーロボット
6.2
Phim điện ảnh
ホワイトアウト
7.7
Truyền hình
精霊の守り人
7.6
Phim điện ảnh
Thám tử trung học Kindaichi: Truyền thuyết nàng tiên cá Thượng Hải
6.6
Truyền hình
SUITS/スーツ
3.1
Truyền hình
ミストレス~女たちの秘密~
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ツーハンマン Truyền hình | Harada Shuichi |
| 2026 | 劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS Phim điện ảnh | Suguru Komaba |
| 2026 | キングダム 魂の決戦 Phim điện ảnh | |
| 2026 | NODA・MAP「華氏マイナス320°」 Phim điện ảnh | |
| 2025 | 劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション Phim điện ảnh | Suguru Komaba |
| 2024 | 推しを召し上がれ~広報ガールのまろやかな日々~ Truyền hình | (10 tập) |
| 2023 | VIVANT Truyền hình | Tomohiko Hara (10 tập) |
| 2023 | 劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~ Phim điện ảnh | Suguru Komaba |
| 2023 | 舞台『千と千尋の神隠し』 Phim điện ảnh | Kamaji |
| 2023 | TOKYO MER ~隅田川ミッション~ Phim điện ảnh | Suguru Komaba |
| 2023 | なにわの晩さん!~美味しい美味しい走り飯~ Truyền hình | Ban Akira (4 tập) |
| 2023 | おとこたち Phim điện ảnh | |
| 2023 | どうする家康 Truyền hình | Yamagata / Obu Masakage (50 tập) |
| 2022 | 明日、私は誰かのカノジョ Truyền hình | [Customer in Aya's recollection] (1 tập) |
| 2022 | Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers Truyền hình | Young Man (1 tập) |
| 2022 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ Saber: Bộ Tam Tội Lỗi Phim điện ảnh | Shinjiro Shinozaki |
| 2021 | Đội cứu hộ Tokyo MER Truyền hình | Suguru Komaba (11 tập) |
| 2020 | 新解釈・三國志 Phim điện ảnh | Guan Yu |
| 2019 | あの家に暮らす四人の女 Phim điện ảnh | 立花修 |
| 2019 | ミストレス~女たちの秘密~ Truyền hình | Kido Koichiro (10 tập) |
| 2019 | プロフェッショナル 仕事の流儀 声優・神谷浩史の仕事 ~答えを求めて、声を探す~ Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 2018 | SUITS/スーツ Truyền hình | Koichi Kijiya (2 tập) |
| 2018 | ブラックペアン Truyền hình | Seiichiro Kurosaki (20 tập) |
| 2017 | 魔都夜曲 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | パパ活 Truyền hình | Irie Yoshiki (8 tập) |
| 2016 | 精霊の守り人 Truyền hình | Yo-Sam (9 tập) |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | Takahide Azumi (1 tập) |
| 2015 | 予告犯 -THE PAIN- Truyền hình | (5 tập) |
| 2015 | 破門(疫病神シリーズ) Truyền hình | (5 tập) |
| 2014 | Hắc Quản Gia Phim điện ảnh | Munemitsu Aoki |
| 2014 | 桜ほうさら Phim điện ảnh | Katsunosuke Furukehashi |
| 2013 | 震える牛 Truyền hình | (5 tập) |
| 2013 | ラスト シンデレラ Truyền hình | Kenichi Endoh (11 tập) |
| 2012 | 走馬灯株式会社 Truyền hình | Sugiura Katsumi (1 tập) |
| 2011 | 幸せになろうよ Truyền hình | Shinzo Kawahara (11 tập) |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | ゴースト もういちど抱きしめたい Phim điện ảnh | Kuroda |
| 2010 | 秘密 Truyền hình | Kosaka Yotaro (9 tập) |
| 2010 | 新・ミナミの帝王 Truyền hình | (20 tập) |
| 2007 | ゲゲゲの鬼太郎 Phim điện ảnh | Kuko (Uncle Goro) |
| 2006 | 餓狼伝説 15th Anniversary ~Memories of Stray Wolves~ Phim điện ảnh | Terry Bogard (voice) |
| 2006 | バックダンサーズ! Phim điện ảnh | |
| 2006 | プロフェッショナル 仕事の流儀 Truyền hình | (2 tập) |
| 2005 | 東京ゾンビ Phim điện ảnh | Dongaira |
| 2005 | The King of Fighters: Another Day Truyền hình | Terry Bogard (voice) (4 tập) |
| 2005 | はるか17 Truyền hình | Matsunaga Yoichi (10 tập) |
| 2004 | 白蝋の死美人 Phim điện ảnh | Chôji Uryu |
| 2004 | 離婚弁護士 Truyền hình | Kazuma Aoki (1 tập) |
| 2002 | ツーハンマン Truyền hình | (11 tập) |
| 2001 | 千年の恋 ひかる源氏物語 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 大河の一滴 Phim điện ảnh | |
| 2000 | ホワイトアウト Phim điện ảnh | Satoshi Aojima |
| 2000 | トリック Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | トランスフォーマー・カーロボット Truyền hình | Fire Convoy / Super Fire Convoy / God Fire Convoy (voice) (39 tập) |
| 1999 | 科捜研の女 Truyền hình | Tsukasa Koshimizu (9 tập) |
| 1999 | 救命病棟24時 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | めぐり逢い Truyền hình | (12 tập) |
| 1997 | Thám tử trung học Kindaichi: Truyền thuyết nàng tiên cá Thượng Hải Phim điện ảnh | 幸田 裕司(Yuji Kouda) |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Chōji Uryū (1 tập) |