6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
大野いと
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Hakata, Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Ito Ohno is a Japanese actress and fashion model. She is represented with Horipro.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Vì tình yêu
6.1
Phim điện ảnh
高校デビュー
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
6.8
Truyền hình
山田くんと7人の魔女
6.6
Phim điện ảnh
ツナグ
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
8.3
Truyền hình
Nữ Thợ Lặn
7.8
Truyền hình
Thám Tử Kindaichi Neo
5.6
Phim điện ảnh
ライヴ
6.4
Phim điện ảnh
天の茶助
6.2
Truyền hình
インビジブル
8.3
Truyền hình
南極大陸
7.2
Truyền hình
遺留捜査
6.9
Phim điện ảnh
愛を歌うより俺に溺れろ!
7.7
Phim điện ảnh
ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン
5.7
Truyền hình
リコカツ
7.6
Truyền hình
金田一少年の事件簿
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 山田全自動の福岡暮らし Phim điện ảnh | Ayumi |
| 2023 | 放課後ていぼう日誌 Truyền hình | Sayaka Kotani (9 tập) |
| 2023 | 自由な女神 -バックステージ・イン・ニューヨーク- Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 草津・殺しのトライアングル Phim điện ảnh | |
| 2022 | インビジブル Truyền hình | Toko Anno (10 tập) |
| 2022 | 真夜中にハロー! Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | リコカツ Truyền hình | Natsumi Sanbongi (10 tập) |
| 2020 | 転がるビー玉 Phim điện ảnh | Tete |
| 2019 | 悪魔の手毬唄 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 高津川 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 同期のサクラ Truyền hình | Kome Nakamura (10 tập) |
| 2019 | 東京ワイン会ピープル Phim điện ảnh | Chiaki Amamiya |
| 2019 | 予告殺人 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 1ページの恋 Truyền hình | Yaginuma Yoriko (6 tập) |
| 2018 | クジラの島の忘れもの Phim điện ảnh | Aimi |
| 2018 | 悪魔 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 新宿セブン Truyền hình | Hana Suigetsu (11 tập) |
| 2017 | 兄に愛されすぎて困ってます Phim điện ảnh | Chiyuki Mioka |
| 2017 | 兄に愛されすぎて困ってます Truyền hình | Chiyuki Mioka (5 tập) |
| 2016 | 雨にゆれる女 Phim điện ảnh | |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Saeki Kanae (1996) (1 tập) |
| 2015 | 天の茶助 Phim điện ảnh | Yuri |
| 2014 | Thám Tử Kindaichi Neo Truyền hình | Miho Shiraishi (2 tập) |
| 2014 | ライヴ Phim điện ảnh | Rumi Murota |
| 2014 | 偉大なる、しゅららぼん Phim điện ảnh | Satsuki Hayami |
| 2013 | 山田くんと7人の魔女 Truyền hình | Nene Odagiri (8 tập) |
| 2013 | Nữ Thợ Lặn Truyền hình | Mana Endō (157 tập) |
| 2013 | ストロベリーナイト アフター・ザ・インビジブル・レイン Phim điện ảnh | |
| 2012 | ツナグ Phim điện ảnh | Natsu Misono |
| 2012 | 愛を歌うより俺に溺れろ! Phim điện ảnh | Mizuki Sakurazaka |
| 2012 | 黒の女教師 Truyền hình | (10 tập) |
| 2012 | Vì tình yêu Phim điện ảnh | Yuki Takahara |
| 2012 | 最高の人生の終り方~エンディングプランナー~ Truyền hình | Momoko Ihara (10 tập) |
| 2011 | 南極大陸 Truyền hình | Mitsuko Inuzuka (10 tập) |
| 2011 | 遺留捜査 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 高校デビュー Phim điện ảnh | Haruna Nagashima |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | 金田一少年の事件簿 Truyền hình | Miho Shiraishi (2 tập) |