6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ranganath
- Ngày sinh
- Mất
- (69 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 69 tác phẩm
Tiểu sử
Tirumala Sundara Sri Ranganath was an Indian actor known for his works in Telugu cinema and television.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
మన్మథుడు
6.5
Phim điện ảnh
నిజం
5.0
Phim điện ảnh
అన్నవరం
8.1
Phim điện ảnh
కొండవీటి దొంగ
7.0
Phim điện ảnh
కలిసుందాం రా
3.6
Phim điện ảnh
ఆంధ్రావాలా
5.4
Phim điện ảnh
సోలో
7.8
Phim điện ảnh
ఖైదీ
6.2
Phim điện ảnh
கை கொடுக்கும் கை
6.2
Phim điện ảnh
నువ్వు వస్తావని
8.0
Phim điện ảnh
వేట
8.2
Phim điện ảnh
విజేత
6.8
Phim điện ảnh
ప్రేమంటే ఇదేరా
6.2
Phim điện ảnh
Eduruleni Manishi
3.7
Phim điện ảnh
Mitrudu
7.3
Phim điện ảnh
దొంగ మొగుడు
6.0
Phim điện ảnh
Mugguru Monagallu
Danh sách phim đã đóng 69
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | ప్రతినిధి Phim điện ảnh | DGP |
| 2011 | సోలో Phim điện ảnh | |
| 2011 | Parama Veera Chakra Phim điện ảnh | |
| 2009 | Mitrudu Phim điện ảnh | |
| 2009 | మెంటల్ కృష్ణా Phim điện ảnh | |
| 2008 | సుందరకాండ Phim điện ảnh | Surendra Varma |
| 2007 | యమదొంగ Phim điện ảnh | Maheshwari's Grandfather |
| 2006 | అన్నవరం Phim điện ảnh | |
| 2006 | Hanumanthu Phim điện ảnh | |
| 2004 | Sakhiya Phim điện ảnh | |
| 2004 | ఆంధ్రావాలా Phim điện ảnh | |
| 2003 | విలన్ Phim điện ảnh | |
| 2003 | నిజం Phim điện ảnh | G. Venkateswarlu |
| 2002 | మన్మథుడు Phim điện ảnh | Harika's Father |
| 2002 | కొండవీటి సింహాసనం Phim điện ảnh | Ramachandraiah's father |
| 2001 | Naalo Unna Prema Phim điện ảnh | |
| 2001 | సంపంగి Phim điện ảnh | Shankarnarayana |
| 2001 | Eduruleni Manishi Phim điện ảnh | |
| 2000 | Rayalaseema Ramanna Chowdary Phim điện ảnh | Siva Rama Krishnayya |
| 2000 | నువ్వు వస్తావని Phim điện ảnh | |
| 2000 | కలిసుందాం రా Phim điện ảnh | Ram Mohan Rao |
| 2000 | కోదండ రాముడు Phim điện ảnh | |
| 1999 | Preminche Manasu Phim điện ảnh | |
| 1998 | ప్రేమంటే ఇదేరా Phim điện ảnh | |
| 1998 | Snehithulu Phim điện ảnh | |
| 1997 | Taraka Ramudu Phim điện ảnh | |
| 1996 | మృగం Phim điện ảnh | |
| 1995 | Taj Mahal Phim điện ảnh | |
| 1994 | Mugguru Monagallu Phim điện ảnh | |
| 1992 | ప్రేమశిఖరం Phim điện ảnh | Preeti's father |
| 1992 | సామ్రాట్ అశోక Phim điện ảnh | Bindusara |
| 1992 | రక్తతర్పణం Phim điện ảnh | |
| 1992 | Naga Kanya Phim điện ảnh | |
| 1991 | అతిరధుడు Phim điện ảnh | |
| 1990 | Kodama Simham Phim điện ảnh | |
| 1990 | కొండవీటి దొంగ Phim điện ảnh | |
| 1990 | కోకిల Phim điện ảnh | |
| 1989 | అశోక చక్రవర్తి Phim điện ảnh | ACP Rohin Albert |
| 1989 | Rudranetra Phim điện ảnh | |
| 1989 | సింహస్వప్నం Phim điện ảnh | |
| 1989 | Muthyamantha Muddhu Phim điện ảnh | Commissioner Dharma Rao |
| 1988 | Rakthabishekam Phim điện ảnh | Prasad |
| 1988 | Anthima Theerpu Phim điện ảnh | Shankar |
| 1988 | New Delhi Phim điện ảnh | |
| 1987 | విశ్వనాధ నాయకుడు Phim điện ảnh | Veerasekhara Chola |
| 1987 | శంఖారావం Phim điện ảnh | S.P. Kulkarni |
| 1987 | Gandhinagar Rendava Veedhi Phim điện ảnh | C.I. |
| 1987 | దొంగ మొగుడు Phim điện ảnh | |
| 1986 | Apoorva Sahodarulu Phim điện ảnh | Raja Narendra Varma |
| 1986 | వేట Phim điện ảnh | |
| 1986 | జయం మనదే Phim điện ảnh | |
| 1985 | విజేత Phim điện ảnh | |
| 1985 | Chiranjeevi Phim điện ảnh | |
| 1985 | நவக்கிரக நாயகி Phim điện ảnh | Shiva |
| 1984 | கை கொடுக்கும் கை Phim điện ảnh | |
| 1984 | మెరుపు దాడి Phim điện ảnh | Professor Varma |
| 1984 | డిస్కో కింగ్ Phim điện ảnh | Venkatesh |
| 1983 | Adavalle Aligithe Phim điện ảnh | |
| 1983 | ఖైదీ Phim điện ảnh | Police Inspector Dinesh |
| 1983 | ఆలయశిఖరం Phim điện ảnh |