6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Vajramuni
- Ngày sinh
- Mất
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanakapalya, Bangalore India
- Danh sách thực hiện
- 120 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Vajramuni.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
9.4
Phim điện ảnh
ಬಂಗಾರದ ಮನುಷ್ಯ
7.6
Phim điện ảnh
ಬಭ್ರುವಾಹನ
7.9
Phim điện ảnh
ಮಯೂರ
7.8
Phim điện ảnh
ಸಂಪತ್ತಿಗೆ ಸವಾಲ್
8.3
Phim điện ảnh
ಸಾಕ್ಷಾತ್ಕಾರ
8.7
Phim điện ảnh
ಪ್ರೇಮದ ಕಾಣಿಕೆ
8.7
Phim điện ảnh
ಮೂರೂವರೆ ವಜ್ರಗಳು
4.0
Phim điện ảnh
ಆಕಸ್ಮಿಕ
9.3
Phim điện ảnh
ಸಿಪಾಯಿ ರಾಮು
9.7
Phim điện ảnh
ಭಕ್ತ ಕುಂಬಾರ
8.7
Phim điện ảnh
ದಾರಿ ತಪ್ಪಿದ ಮಗ
8.7
Phim điện ảnh
ಶಂಕರ್ ಗುರು
9.0
Phim điện ảnh
ಆಪರೇಷನ್ ಡೈಮಂಡ್ ರ್ಯಾಕೆಟ್
8.0
Phim điện ảnh
ಸಾಹಸ ಸಿಂಹ
10.0
Phim điện ảnh
ಗಿರಿಕನ್ಯೆ
9.0
Phim điện ảnh
ಶ್ರೀ ಶ್ರೀನಿವಾಸ ಕಲ್ಯಾಣ
9.0
Phim điện ảnh
ಭಲೇ ಹುಚ್ಚ
Danh sách phim đã đóng 120
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1996 | Circle Inspector Phim điện ảnh | |
| 1996 | ಕರ್ನಾಟಕ ಸುಪುತ್ರ Phim điện ảnh | |
| 1995 | ಹಲೋ ಸಿಸ್ಟರ್ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಭೈರವ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಮಂಡ್ಯದ ಗಂಡು Phim điện ảnh | |
| 1994 | Lockup Death Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಸಾಮ್ರಾಟ್ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಪ್ರೇಮ ಸಿಂಹಾಸನ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಒಡಹುಟ್ಟಿದವರು Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಮುಸುಕು Phim điện ảnh | |
| 1994 | Swathi Phim điện ảnh | |
| 1994 | Saagara Deepa Phim điện ảnh | |
| 1993 | Bhagavan Sri Saibaba Phim điện ảnh | |
| 1993 | Raayaru Bandaru Maavana Manege Phim điện ảnh | |
| 1993 | ಆಕಸ್ಮಿಕ Phim điện ảnh | Vyasaraya |
| 1993 | ಜನ ಮೆಚ್ಚಿದ ಮಗ Phim điện ảnh | |
| 1993 | Kollura Sri Mookambika Phim điện ảnh | Mookasura |
| 1992 | ಶ್ರೀರಾಮಚಂದ್ರ Phim điện ảnh | |
| 1992 | ಬೆಳ್ಳಿಯಪ್ಪ ಬಂಗಾರಪ್ಪ Phim điện ảnh | |
| 1992 | Aathma Bandhana Phim điện ảnh | |
| 1992 | ಮೈಸೂರು ಜಾಣ Phim điện ảnh | |
| 1991 | ಪೋಲೀಸ್ ಮತ್ತು ದಾದಾ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Mathru Bhagya Phim điện ảnh | |
| 1991 | ಬಾಂಬೆ ದಾದ Phim điện ảnh | |
| 1990 | Ranabheri Phim điện ảnh | |
| 1990 | ಎಸ್.ಪಿ.ಸಾಂಗ್ಲಿಯಾನ ಭಾಗ-೨ Phim điện ảnh | |
| 1989 | ಯುಗಪುರುಷ Phim điện ảnh | |
| 1989 | Hongkongnalli Agent Amar Phim điện ảnh | |
| 1989 | ದೇವ Phim điện ảnh | |
| 1989 | ಸಿ.ಬಿ.ಐ. ಶಂಕರ್ Phim điện ảnh | Narayana Gowda |
| 1989 | ಮುತ್ತಿನಂಥ ಮನುಷ್ಯ Phim điện ảnh | |
| 1988 | Nee Nanna Daiva Phim điện ảnh | |
| 1988 | Sangliyana Phim điện ảnh | |
| 1988 | Mathrudevobhava Phim điện ảnh | |
| 1988 | Vijaya Khadga Phim điện ảnh | |
| 1988 | Praja Prabhuthva Phim điện ảnh | |
| 1988 | ಶಕ್ತಿ Phim điện ảnh | |
| 1987 | Digvijaya Phim điện ảnh | Vikram |
| 1987 | Jayasimha Phim điện ảnh | |
| 1986 | Vishwaroopa Phim điện ảnh | |
| 1986 | ಬೇಟೆ Phim điện ảnh | |
| 1986 | Preethi Phim điện ảnh | |
| 1986 | Brahmastra Phim điện ảnh | |
| 1986 | Sathkara Phim điện ảnh | |
| 1985 | Devarelliddane Phim điện ảnh | |
| 1985 | ಚದುರಂಗ Phim điện ảnh | |
| 1985 | ವೀರಾಧಿವೀರ Phim điện ảnh | |
| 1985 | Goonda Guru Phim điện ảnh | |
| 1984 | Maduve Maadu Thamashe Nodu Phim điện ảnh | |
| 1984 | Male Banthu Male Phim điện ảnh | |
| 1984 | Kalinga Sarpa Phim điện ảnh | Subramanya |
| 1984 | Sidilu Phim điện ảnh | |
| 1984 | ಗಂಡಭೇರುಂಡ Phim điện ảnh | Mark Abraham |
| 1984 | Gajendra Phim điện ảnh | |
| 1984 | ಪ್ರೇಮಿಗಳ ಸವಾಲ್ Phim điện ảnh | |
| 1983 | Hasida Hebbuli Phim điện ảnh | |
| 1983 | Geluvu Nannade Phim điện ảnh | |
| 1983 | ಮುತ್ತೈದೆ ಭಾಗ್ಯ Phim điện ảnh | |
| 1983 | ಬೆಂಕಿಯ ಬಲೆ Phim điện ảnh | |
| 1983 | Chakravyuha Phim điện ảnh | Bhupathi |