7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jayanthi
- Ngày sinh
- Mất
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Bellary, Karnataka, India
- Danh sách thực hiện
- 123 tác phẩm
Tiểu sử
Jayanthi, is an Indian actress. She is noted for her contributions to different genres of films from the 1960s, 1970s and early 1980s. She has appeared in over 500 films, including films in the Kannada, Telugu, Tamil, Malayalam, Hindi and Marathi languages.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
ನಾಗರಹಾವು
7.4
Phim điện ảnh
పెదరాయుడు
7.6
Phim điện ảnh
எதிர் நீச்சல்
7.6
Phim điện ảnh
స్వాతి కిరణం
6.0
Phim điện ảnh
జస్టస్ చౌదరి
7.6
Phim điện ảnh
ఆఖరి పోరాటం
7.5
Phim điện ảnh
రాజా విక్రమార్క
8.3
Phim điện ảnh
பாமா விஜயம்
7.3
Phim điện ảnh
దొంగ మొగుడు
8.7
Phim điện ảnh
Simhada Mari Sainya
8.7
Phim điện ảnh
ಮೂರೂವರೆ ವಜ್ರಗಳು
8.0
Phim điện ảnh
డాక్టర్ చక్రవర్తి
8.0
Phim điện ảnh
ಇಮ್ಮಡಿ ಪುಲಿಕೇಶಿ
6.5
Phim điện ảnh
Teen Bahuraniyan
8.0
Phim điện ảnh
ಶ್ರೀ ಕೃಷ್ಣದೇವರಾಯ
9.5
Phim điện ảnh
ಬಹದ್ದೂರ್ ಗಂಡು
9.5
Phim điện ảnh
ಎಡಕಲ್ಲು ಗುಡ್ಡದ ಮೇಲೆ
Danh sách phim đã đóng 122
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Roshagni Phim điện ảnh | Eshwaramma |
| 2026 | Mareechika Phim điện ảnh | |
| 2012 | ಕೂರ್ಮಾವತಾರ Phim điện ảnh | Susheela / Kasturba Gandhi |
| 2012 | Narasimha Phim điện ảnh | |
| 2010 | ನನ್ನವನು Phim điện ảnh | |
| 2007 | Prarambha Phim điện ảnh | Kittu's Grandmother |
| 2003 | నీకే మనసిచ్చాను Phim điện ảnh | |
| 2002 | Dheera Phim điện ảnh | |
| 2001 | Ellara Mane Dosenu Phim điện ảnh | Savitri |
| 1999 | Patela Phim điện ảnh | |
| 1999 | ಟುವ್ವಿ ಟುವ್ವಿ ಟುವ್ವಿ Phim điện ảnh | |
| 1999 | ஹவுஸ்புல் Phim điện ảnh | |
| 1998 | Nammura Huduga Phim điện ảnh | |
| 1997 | புதல்வன் Phim điện ảnh | Parvathi |
| 1996 | கோபாலா கோபாலா Phim điện ảnh | |
| 1996 | Rayudugaru Nayudugaru Phim điện ảnh | |
| 1995 | ಹಿಮಪಾತ Phim điện ảnh | |
| 1995 | పెదరాయుడు Phim điện ảnh | Paparayudu's Sister |
| 1995 | ఘరానా బుల్లోడు Phim điện ảnh | Sarada |
| 1995 | Mojugara Sogasugara Phim điện ảnh | |
| 1994 | Megha Maale Phim điện ảnh | |
| 1994 | ರಸಿಕ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಪ್ರೇಮ ಸಿಂಹಾಸನ Phim điện ảnh | |
| 1993 | Navibbaru Namagibbaru Phim điện ảnh | |
| 1993 | ಜನ ಮೆಚ್ಚಿದ ಮಗ Phim điện ảnh | |
| 1992 | స్వాతి కిరణం Phim điện ảnh | Radhakarishna's aunt |
| 1992 | Belli Modagalu Phim điện ảnh | |
| 1992 | పట్టుదల Phim điện ảnh | |
| 1992 | Aval Oru Vasantham Phim điện ảnh | |
| 1990 | రాజా విక్రమార్క Phim điện ảnh | |
| 1990 | புதிய சரித்திரம் Phim điện ảnh | |
| 1990 | பாலைவன பறவைகள் Phim điện ảnh | |
| 1989 | பாண்டி நாட்டு தங்கம் Phim điện ảnh | |
| 1989 | ಏನ್ ಸ್ವಾಮಿ ಅಳಿಯಂದ್ರೆ Phim điện ảnh | |
| 1988 | Nee Nanna Daiva Phim điện ảnh | |
| 1988 | மாப்பிள்ளை சார் Phim điện ảnh | Meenakshi |
| 1988 | Mathrudevobhava Phim điện ảnh | |
| 1988 | ఆఖరి పోరాటం Phim điện ảnh | Vardhani |
| 1987 | మా ఊరి మగాడు Phim điện ảnh | |
| 1987 | దొంగ మొగుడు Phim điện ảnh | Savitri |
| 1986 | ಆನಂದ್ Phim điện ảnh | Anand's mother |
| 1986 | Agni Parikshe Phim điện ảnh | |
| 1985 | ಮಸಣದ ಹೂವು Phim điện ảnh | Taradevi |
| 1985 | ತಾಯಿಯ ಹೊಣೆ Phim điện ảnh | |
| 1985 | Sri Datta Darsanam Phim điện ảnh | Anasuya Matha |
| 1984 | கொம்பேறிமூக்கன் Phim điện ảnh | |
| 1984 | Benki Birugali Phim điện ảnh | Parvathi |
| 1983 | ಹೊಸ ತೀರ್ಪು Phim điện ảnh | |
| 1983 | ಬ್ಯಾಂಕರ್ ಮಾರ್ಗಯ್ಯ Phim điện ảnh | Meenakshi |
| 1982 | జస్టస్ చౌదరి Phim điện ảnh | Janaki |
| 1981 | కొండవీటి సింహం Phim điện ảnh | Annapurna |
| 1981 | Simhada Mari Sainya Phim điện ảnh | |
| 1981 | Leader Vishwanath Phim điện ảnh | |
| 1980 | ಜನ್ಮ ಜನ್ಮದ ಅನುಬಂಧ Phim điện ảnh | Girish Achari's wife |
| 1980 | Vajrada Jalapatha Phim điện ảnh | |
| 1979 | Vijay Vikram Phim điện ảnh | |
| 1979 | కమలమ్మ కమతం Phim điện ảnh | Kamalamma |
| 1977 | Ganda Hendathi Phim điện ảnh | |
| 1977 | Shubhashaya Phim điện ảnh | |
| 1977 | Banashankari Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1989 | ಏನ್ ಸ್ವಾಮಿ ಅಳಿಯಂದ್ರೆ Phim điện ảnh | Director |
| 1987 | ವಿಜಯ್ Phim điện ảnh | Director |