7.2
Truyền hình
Diễn xuất
גדעון זינגר
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Brno, Czechoslovakia [now Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho גדעון זינגר.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Truyền hình
6.2
Truyền hình
Tatort
7.0
Phim điện ảnh
תעלת בלאומילך
7.8
Phim điện ảnh
Wohin und zurück - Santa Fe
5.0
Phim điện ảnh
Gospel According to Harry
4.8
Phim điện ảnh
La Battaglia del Sinai
6.2
Phim điện ảnh
הבלש האמיץ שוורץ
6.4
Phim điện ảnh
אבו אל בנאת
6.0
Phim điện ảnh
הגלולה
6.4
Phim điện ảnh
איי לייק מייק
7.8
Phim điện ảnh
לא לעלות יותר
6.5
Phim điện ảnh
הוא הלך בשדות
7.3
Phim điện ảnh
השועל בלול התרנגולות
8.7
Phim điện ảnh
מוישה ונטילטור
6.3
Phim điện ảnh
Zurück ins Leben
7.5
Phim điện ảnh
טרנזיט
8.0
Phim điện ảnh
עזית הכלבה הצנחנית
7.5
Phim điện ảnh
מיליונר בצרות
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | Wie aus der Ferne Phim điện ảnh | Herr Kuck |
| 2013 | Zurück ins Leben Phim điện ảnh | Herr Fromm |
| 2002 | Lend Me An Tenor Phim điện ảnh | Saunders |
| 1999 | Eine Nacht in Venedig Phim điện ảnh | Delacqua |
| 1999 | Else - Geschichte einer leidenschaftlichen Frau Phim điện ảnh | Aaron |
| 1998 | Geliebte Gegner Phim điện ảnh | |
| 1996 | Potasch und Perlmutter Phim điện ảnh | Henry D. Feldman |
| 1994 | Rex - Chú Chó Thám Tử Truyền hình | Thomas Koller (1 tập) |
| 1994 | Gospel According to Harry Phim điện ảnh | Jerry Masur |
| 1993 | Pavels Reise Phim điện ảnh | |
| 1991 | Die Strauß Dynastie Truyền hình | Musician (1 tập) |
| 1991 | Hund und Katz Phim điện ảnh | Pogosz |
| 1987 | Wohin und zurück - Santa Fe Phim điện ảnh | Popper |
| 1982 | Firefox Phim điện ảnh | KGB Agent (uncredited) |
| 1980 | אמי הגנרלית Phim điện ảnh | |
| 1980 | חמש חמש Phim điện ảnh | Amos |
| 1980 | טרנזיט Phim điện ảnh | |
| 1979 | טעות במספר Phim điện ảnh | Hotel Manager |
| 1979 | לא לעלות יותר Phim điện ảnh | Dr. Singer |
| 1978 | מיליונר בצרות Phim điện ảnh | Gila's Father |
| 1978 | השועל בלול התרנגולות Phim điện ảnh | Prof. Tennebaum / Elifaz Hermanovitch |
| 1976 | רק היום Phim điện ảnh | |
| 1974 | אבו אל בנאת Phim điện ảnh | Dr. Mazor |
| 1973 | הבלש האמיץ שוורץ Phim điện ảnh | |
| 1972 | עזית הכלבה הצנחנית Phim điện ảnh | Dr. Haruvi |
| 1972 | נחצ'ה והגנרל Phim điện ảnh | |
| 1972 | שוד הטלפונים הגדול Phim điện ảnh | |
| 1972 | הגלולה Phim điện ảnh | Dr. Shahor |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Husak, Carlo (1 tập) |
| 1970 | הסנדלר העליז Phim điện ảnh | |
| 1969 | תעלת בלאומילך Phim điện ảnh | Police Chief Akiva Levkowicz |
| 1968 | השכונה שלנו Phim điện ảnh | |
| 1968 | La Battaglia del Sinai Phim điện ảnh | Egyptian Colonel |
| 1967 | הוא הלך בשדות Phim điện ảnh | |
| 1966 | מוישה ונטילטור Phim điện ảnh | הרס"ר |
| 1964 | דליה והמלחים Phim điện ảnh | Vice Captain |
| 1962 | חבורה שכזאת Phim điện ảnh | |
| 1961 | איי לייק מייק Phim điện ảnh | Benjamin Arieli |