6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Rivka Michaeli
- Ngày sinh
- (88 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 35 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rivka Michaeli.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
4.3
Phim điện ảnh
Ils sont partout
5.6
Phim điện ảnh
Hôn Tôi Trước Khi Mọi Thứ Bùng Nổ
6.2
Phim điện ảnh
הסודות
5.9
Phim điện ảnh
חסד מופלא
6.4
Phim điện ảnh
תנועה מגונה
4.6
Phim điện ảnh
עמוס גוטמן, במאי קולנוע
7.1
Phim điện ảnh
ד"ר פומרנץ
8.0
Phim điện ảnh
מוכרחים להיות שמח
7.5
Phim điện ảnh
יופי של צרות
8.5
Phim điện ảnh
מלך הסלים
8.0
Phim điện ảnh
סלומוניקו
8.5
Phim điện ảnh
מכת שמש
9.0
Phim điện ảnh
מלך ליום אחד
10.0
Phim điện ảnh
Δρόμοι και πορτοκάλια
8.0
Phim điện ảnh
Im Hukim
10.0
Phim điện ảnh
זמזום
8.0
Phim điện ảnh
הנכס
Danh sách phim đã đóng 35
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | מי רוצה להתחיל? Truyền hình | (2 tập) |
| 2025 | Seven Jewish Children Phim điện ảnh | |
| 2025 | The Traveler's Prayer Phim điện ảnh | |
| 2024 | הנכס Phim điện ảnh | Regina |
| 2022 | קירשנבאום Phim điện ảnh | Herself |
| 2022 | רבקה מיכאלי: מה קורה לי בזמן האחרון? Phim điện ảnh | |
| 2021 | ערב עם שי שטרן Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | סיפורים מהכורסה Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2020 | Hôn Tôi Trước Khi Mọi Thứ Bùng Nổ Phim điện ảnh | Berta Posnansky |
| 2020 | אבא מטפלת Truyền hình | Lili katz (93 tập) |
| 2019 | אבא משתדל Truyền hình | Hana Weiss (13 tập) |
| 2019 | זה לא הגיל Truyền hình | Ahuva Elkalai (20 tập) |
| 2018 | Lama Lo Amart Li Phim điện ảnh | herself |
| 2017 | אריק איינשטיין: שיר אהבה סטנדרטי Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2016 | האוצר מעבר לנהר Phim điện ảnh | |
| 2016 | Ils sont partout Phim điện ảnh | La mère de Norbert |
| 2015 | אלישע Truyền hình | Tzipi (110 tập) |
| 2015 | גוטמן כפול חמש Phim điện ảnh | |
| 2013 | מי מפחד מהזאב הרע Phim điện ảnh | Malka (voice) |
| 2012 | ד"ר פומרנץ Phim điện ảnh | רבקה צימר |
| 2007 | הסודות Phim điện ảnh | Mrs. Meizlish |
| 2006 | תנועה מגונה Phim điện ảnh | Mina Klienhouse |
| 2005 | מוכרחים להיות שמח Phim điện ảnh | Haya |
| 2005 | פיק אפ Truyền hình | Ada Pascal (60 tập) |
| 2002 | בנות בראון Truyền hình | Bracha Alkalai (8 tập) |
| 2001 | זמזום Phim điện ảnh | |
| 1999 | Im Hukim Phim điện ảnh | |
| 1997 | עמוס גוטמן, במאי קולנוע Phim điện ảnh | Self - Actress |
| 1996 | Δρόμοι και πορτοκάλια Phim điện ảnh | Katerina |
| 1992 | חסד מופלא Phim điện ảnh | Thomas' Mother |
| 1988 | מלך הסלים Phim điện ảnh | |
| 1984 | מכת שמש Phim điện ảnh | |
| 1982 | מלך ליום אחד Phim điện ảnh | Elsa Schneider |
| 1976 | יופי של צרות Phim điện ảnh | Mrs. Shtarkman |
| 1972 | סלומוניקו Phim điện ảnh |