7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Кирилл Болтаев
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- USSR
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Кирилл Болтаев.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Бумер
4.7
Phim điện ảnh
Утомлённые солнцем 2: Предстояние
5.4
Phim điện ảnh
Бабло
5.8
Phim điện ảnh
2 дня
7.3
Truyền hình
Солдаты
5.3
Phim điện ảnh
Ярослав. Тысячу лет назад
4.8
Phim điện ảnh
Солнечный удар
9.1
Truyền hình
Невский
8.1
Truyền hình
Русские в городе Ангелов
5.6
Phim điện ảnh
Северный полюс
6.6
Truyền hình
Тоннель
1.0
Phim điện ảnh
Вероника не придет
2.0
Truyền hình
Ничья в пользу КГБ
Phim điện ảnh
Новости
Phim điện ảnh
Заберите своих мертвецов
Phim điện ảnh
Алешина любовь
Phim điện ảnh
Робинзонка
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Ничья в пользу КГБ Truyền hình | Руднев полковник КГБ (8 tập) |
| 2025 | Тоннель Truyền hình | водитель-охранник (8 tập) |
| 2025 | Северный полюс Phim điện ảnh | Rurik |
| 2018 | Версия Truyền hình | майор Виктор Першин (41 tập) |
| 2016 | Невский Truyền hình | Валерий Корытин (30 tập) |
| 2014 | Солнечный удар Phim điện ảnh | |
| 2014 | Тихая охота Truyền hình | вор-рецидивист Дрозд (2 tập) |
| 2013 | Алешина любовь Phim điện ảnh | |
| 2011 | Бабло Phim điện ảnh | Кислый |
| 2011 | 2 дня Phim điện ảnh | |
| 2010 | Брестская крепость Phim điện ảnh | лейтенант Виноградов |
| 2010 | Ярослав. Тысячу лет назад Phim điện ảnh | |
| 2010 | Робинзонка Phim điện ảnh | |
| 2010 | Утомлённые солнцем 2: Предстояние Phim điện ảnh | episode |
| 2010 | Заберите своих мертвецов Phim điện ảnh | |
| 2008 | Вероника не придет Phim điện ảnh | |
| 2008 | Огонь любви Truyền hình | (303 tập) |
| 2004 | Солдаты Truyền hình | рядовой Кондрашов «дед» из 5-й роты (561 tập) |
| 2003 | Бумер Phim điện ảnh | Heist Cop |
| 2003 | Русские в городе Ангелов Truyền hình | Sidorov (2 tập) |
| 1999 | Новости Phim điện ảnh |