7.6
Phim điện ảnh
Kỹ xảo hình ảnh
John Bruno
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
John Bruno is an American visual effects artist and filmmaker known for his prolific collaborations with director James Cameron on films like Terminator 2: Judgement Day, True Lies, Titanic, Avatar, and The Abyss, for which he won the Academy Award for Best Visual Effects.
He has also contributed to other blockbuster films, including Ghostbusters, Batman Returns, Cliffhanger, X-Men: The Last Stand, and Kingsman: The Secret Service. He also directed the 1999 science fiction horror film Virus, starring Jamie Lee Curtis and Donald Sutherland.
He currently holds five Oscar nominations and two BAFTA Award nominations.
Description above from the Wikipedia article John Bruno, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Titanic
7.6
Phim điện ảnh
Mật Vụ Kingsman
8.2
Phim điện ảnh
Kẻ Hủy Diệt 2: Ngày Phán Xét
6.4
Phim điện ảnh
X-Men 3: Phán Xét Cuối Cùng
7.5
Phim điện ảnh
Biệt Đội Săn Ma
6.5
Phim điện ảnh
Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 2
6.2
Phim điện ảnh
Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 1
7.0
Phim điện ảnh
Người Dơi Trở Lại
6.0
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Dưới Tháp Cổ
6.3
Phim điện ảnh
Quái Vật Ác Chiến Người Ngoài Hành Tinh
7.1
Phim điện ảnh
Lời Nói Dối Chân Thực
5.8
Phim điện ảnh
Hercules: Cuộc Chiến Thành Thrace
6.5
Phim điện ảnh
Giờ Cao Điểm 3
7.4
Phim điện ảnh
Vực Thẳm
7.2
Phim điện ảnh
Yêu Tinh
6.5
Phim điện ảnh
Cheo Leo Vách Núi
5.5
Phim điện ảnh
Thời Đại Của Phù Thủy
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | In Search of Darkness: 1995-1999 Phim điện ảnh | Self |
| 2020 | Cleanin' Up the Town: Remembering Ghostbusters Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | Brett Ratner's X-Diaries Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Ray Harryhausen: The Early Years Collection Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Imagining 'Heavy Metal' Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | Lời Nói Dối Chân Thực Phim điện ảnh | Custodian |
Danh sách đoàn làm phim 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | All the Little Things We Kill Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2015 | Mật Vụ Kingsman Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2014 | Deepsea Challenge 3D Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Hercules: Cuộc Chiến Thành Thrace Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2013 | 43 Ngày Kỳ Quặc Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 2012 | Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 2 Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2011 | Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 1 Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2011 | Thời Đại Của Phù Thủy Phim điện ảnh | Visual Effects Design Consultant |
| 2009 | Avatar Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2009 | Quái Vật Ác Chiến Người Ngoài Hành Tinh Phim điện ảnh | Thanks |
| 2007 | Giờ Cao Điểm 3 Phim điện ảnh | Visual Effects Design Consultant |
| 2006 | X-Men 3: Phán Xét Cuối Cùng Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2004 | Cuộc Chiến Dưới Tháp Cổ Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2003 | Con Tàu Ma Phim điện ảnh | Producer |
| 1999 | Virus Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Titanic Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1995 | Star Trek: Voyager Truyền hình | Director, Story (2 tập) |
| 1994 | Lời Nói Dối Chân Thực Phim điện ảnh | Senior Visual Effects Supervisor |
| 1993 | Cheo Leo Vách Núi Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1992 | Người Dơi Trở Lại Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1991 | Kẻ Hủy Diệt 2: Ngày Phán Xét Phim điện ảnh | Visual Effects Designer |
| 1989 | Vực Thẳm Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1988 | Pound Puppies and the Legend of Big Paw Phim điện ảnh | Storyboard |
| 1987 | Born in East L.A. Phim điện ảnh | Title Designer |
| 1986 | Poltergeist II: The Other Side Phim điện ảnh | Visual Effects Art Director |
| 1985 | Đêm Kinh Hoàng Phim điện ảnh | Visual Effects Art Director |
| 1984 | Biệt Đội Săn Ma Phim điện ảnh | Visual Effects Art Director |
| 1983 | Still Smokin Phim điện ảnh | Title Designer |
| 1982 | Yêu Tinh Phim điện ảnh | Animation Supervisor |
| 1981 | Heavy Metal Phim điện ảnh | Visual Effects Director, Sequence Supervisor, Special Effects |
| 1980 | Heathcliff Truyền hình | Layout (52 tập) |
| 1979 | The Plastic Man Comedy/Adventure Show Truyền hình | Layout (35 tập) |
| 1979 | Casper and the Angels Truyền hình | Layout (26 tập) |
| 1978 | Jana of the Jungle Truyền hình | Story (13 tập) |
| 1978 | Godzilla Truyền hình | Layout (13 tập) |
| 1978 | Yogi's Space Race Truyền hình | Story (13 tập) |
| 1977 | I Am the Greatest: The Adventures of Muhammad Ali Truyền hình | Animation Director (13 tập) |
| 1977 | Scooby's All-Stars Truyền hình | Animation (64 tập) |
| 1977 | Raggedy Ann & Andy: A Musical Adventure Phim điện ảnh | Animation |
| 1974 | The Nine Lives of Fritz the Cat Phim điện ảnh | Animation |
| 1974 | Devlin Truyền hình | Animation (16 tập) |
| 1970 | Shinbone Alley Phim điện ảnh | Animation |