6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Dirk Benedict
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Helena, Montana, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia
Dirk Benedict (born Dirk Niewoehner; March 1, 1945) is an American movie, television and stage actor, perhaps best known for playing the characters Lieutenant Templeton "Faceman" Peck in The A-Team television series and Lieutenant Starbuck in the original Battlestar Galactica film and television series.
Description above from the Wikipedia article Dirk Benedict, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
The A-Team
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
7.1
Truyền hình
Battlestar Galactica
6.7
Truyền hình
Charlie's Angels
7.5
Truyền hình
Amazing Stories
6.9
Phim điện ảnh
Battlestar Galactica
6.2
Truyền hình
The Love Boat
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
5.8
Phim điện ảnh
Alaska
5.1
Phim điện ảnh
Sssssss
6.1
Truyền hình
Galactica 1980
7.0
Phim điện ảnh
Mission Galactica: The Cylon Attack
4.8
Phim điện ảnh
Earthstorm
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
5.6
Phim điện ảnh
Scavenger Hunt
7.1
Truyền hình
The Commish
Danh sách phim đã đóng 57
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Untold Mr. T: I Pity the Fool Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | De Avondshow met Arjen Lubach Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Battle of the 80s Supercars with David Hasselhoff Phim điện ảnh | Self - Host |
| 2019 | Space Ninjas Phim điện ảnh | Jack Strange |
| 2010 | Biệt Đội Hành Động Phim điện ảnh | Pensacola Prisoner Milt |
| 2006 | Goldene Zeiten Phim điện ảnh | Douglas Burnett |
| 2006 | Earthstorm Phim điện ảnh | Victor Stevens |
| 2006 | The Podge and Rodge Show Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Bring Back... Truyền hình | Self - Templeton "Faceman" Peck (1 tập) |
| 2002 | V Graham Norton Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Fifth Gear Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Big Brother's Little Brother Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2001 | Celebrity Big Brother Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2000 | Sciography Truyền hình | (5 tập) |
| 1999 | The Adventures of Young Brave Phim điện ảnh | Tyler |
| 1998 | Amazing Stories: The Movie III Phim điện ảnh | Face |
| 1996 | Abduction of Innocence Phim điện ảnh | Robert Steves |
| 1996 | Alaska Phim điện ảnh | Jake Barnes |
| 1995 | The Feminine Touch Phim điện ảnh | John Mackie |
| 1994 | Demon Keeper Phim điện ảnh | Alexander Harris |
| 1993 | Official Denial Phim điện ảnh | Lt. Col. Dan Lerner |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Blair (1 tập) |
| 1992 | Shadow Force Phim điện ảnh | Rick Kelly |
| 1992 | Vicki! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1991 | The Commish Truyền hình | Gil Higgins (1 tập) |
| 1991 | Blue Tornado Phim điện ảnh | Alex Long |
| 1991 | Bejewelled Phim điện ảnh | Gordon |
| 1989 | Trenchcoat in Paradise Phim điện ảnh | Eddie Mazda |
| 1986 | Body Slam Phim điện ảnh | M. Harry Smilac |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Dr. Rush (1 tập) |
| 1985 | Amazing Stories Truyền hình | Face (1 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Dr. David Latimer, Gary Herling (1 tập) |
| 1984 | Mark of the Devil Phim điện ảnh | Frank Rowlett |
| 1984 | Hammer House of Mystery and Suspense Truyền hình | Frank Rowlett (1 tập) |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Templeton 'Faceman' Peck (94 tập) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Scruples Phim điện ảnh | Spider Elliott |
| 1981 | Underground Aces Phim điện ảnh | Pete Huffman |
| 1980 | The Georgia Peaches Phim điện ảnh | Dusty Tyree |
| 1980 | Ruckus Phim điện ảnh | Kyle Hanson |
| 1980 | Galactica 1980 Truyền hình | Lieutenant Starbuck (1 tập) |
| 1979 | Scavenger Hunt Phim điện ảnh | Jeff Stevens |
| 1979 | Mission Galactica: The Cylon Attack Phim điện ảnh | Lt. Starbuck |
| 1978 | Battlestar Galactica Phim điện ảnh | Lt. Starbuck |
| 1978 | Battlestar Galactica Truyền hình | Lt. Starbuck (21 tập) |
| 1978 | Cruise Into Terror Phim điện ảnh | Simon McLane |
| 1977 | The Love Boat Truyền hình | Jeff Dalton (1 tập) |
| 1976 | Charlie's Angels Truyền hình | Barton, Denny Railsback (1 tập) |
| 1976 | Donny & Marie Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1975 | Journey from Darkness Phim điện ảnh | Bill |
| 1974 | W Phim điện ảnh | William Caulder |
| 1974 | Chopper One Truyền hình | Officer Gil Foley (13 tập) |
| 1973 | Sssssss Phim điện ảnh | David Blake |
| 1972 | Georgia, Georgia Phim điện ảnh | Michael Winters |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Walter Clyman (1 tập) |
| 1962 | The Merv Griffin Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 1961 | The Mike Douglas Show Truyền hình | Self, Self - Co-Host (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Cahoots Phim điện ảnh | Director, Writer |