7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Knut Agnred
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Göteborg, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Knut Agnred.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Leif
6.1
Phim điện ảnh
Hajen som visste för mycket
6.1
Phim điện ảnh
Macken - Roy's & Roger's Bilservice
6.5
Phim điện ảnh
Stinsen brinner... filmen alltså
5.7
Phim điện ảnh
Monopol
6.7
Truyền hình
På spåret
6.8
Phim điện ảnh
Åke från Åstol
5.3
Phim điện ảnh
Den enskilde medborgaren
6.5
Phim điện ảnh
The Castle Tour
7.0
Phim điện ảnh
Alla ska bada
7.4
Phim điện ảnh
Grisen i säcken
7.1
Truyền hình
En himla många program
6.7
Truyền hình
Tornado - en tittarstorm
5.7
Phim điện ảnh
Jul Jul Jul
6.6
Phim điện ảnh
Cyklar
6.2
Phim điện ảnh
Kasinofeber
6.4
Phim điện ảnh
Macken – TV-serien på scen
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Macken - TV-serien på scen Phim điện ảnh | |
| 2025 | En dag på Bilverkstaden Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | 40 ljus i tårtan Phim điện ảnh | |
| 2022 | Det ska va gôtt å leva - en film om Galenskaparna After Shave Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Macken – TV-serien på scen Phim điện ảnh | Various Roles |
| 2018 | Alla för en Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | Spargrisarna kan rädda världen Phim điện ảnh | |
| 2016 | Lea och skogspiraterna Phim điện ảnh | Captain Bik (voice) |
| 2015 | 30-årsfesten - Scenversionen Phim điện ảnh | |
| 2013 | Svensk humor Truyền hình | Hans Hävert (10 tập) |
| 2013 | Hagmans konditori Phim điện ảnh | Per Fritzell |
| 2012 | 30-årsfesten - Originalklippen Phim điện ảnh | Various |
| 2011 | After Shave Galenskaparna: Gobitar Phim điện ảnh | |
| 2008 | Greatest hits on Youtube Phim điện ảnh | |
| 2006 | Den enskilde medborgaren Phim điện ảnh | Frank Malvin |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (7 tập) |
| 2005 | Kasinofeber Phim điện ảnh | Vilhelm Werner |
| 2002 | Jul Jul Jul Phim điện ảnh | |
| 2001 | Allt möjligt Phim điện ảnh | |
| 2000 | GladPack Truyền hình | Various Roles (6 tập) |
| 1999 | Alla ska bada Phim điện ảnh | 50-årige Bryssel |
| 1998 | Åke från Åstol Phim điện ảnh | Åke |
| 1997 | Så ska det låta Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1996 | Monopol Phim điện ảnh | Egil Rosén |
| 1995 | Lyckad nedfrysning av Herr Moro Phim điện ảnh | Floyd |
| 1995 | Sven Uslings Trio Phim điện ảnh | Lillebjörn Usling |
| 1994 | Resan som blev av Phim điện ảnh | |
| 1993 | Tornado - en tittarstorm Truyền hình | (10 tập) |
| 1993 | Skruven är lös Phim điện ảnh | |
| 1992 | Grisen i säcken Phim điện ảnh | |
| 1991 | Stinsen brinner... filmen alltså Phim điện ảnh | Sören Skärberg / Emilio / Göte Kåla |
| 1990 | Macken - Roy's & Roger's Bilservice Phim điện ảnh | Hans |
| 1989 | En himla många program Truyền hình | Various (9 tập) |
| 1989 | Hajen som visste för mycket Phim điện ảnh | Pastor Himmler |
| 1987 | Cyklar Phim điện ảnh | |
| 1987 | Stinsen Brinner Phim điện ảnh | |
| 1987 | På spåret Truyền hình | After Shave, Gästartist (1 tập) |
| 1987 | Leif Phim điện ảnh | Sven 'Rambo' Larsson / Tommy Backman / Various roles |
| 1986 | Macken Truyền hình | Övriga roller (6 tập) |
| 1986 | The Castle Tour Phim điện ảnh | The Father |
| 1985 | Träsmak Phim điện ảnh | |
| 1983 | Jonssons onsdag Truyền hình | Various (5 tập) |
| 1982 | Gäster med gester Truyền hình | Self, contestant (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | GladPack Truyền hình | Original Music Composer, Story (6 tập) |
| 1998 | Åke från Åstol Phim điện ảnh | Writer, Music, Director, Producer |
| 1994 | Resan som blev av Phim điện ảnh | Writer |
| 1993 | Skruven är lös Phim điện ảnh | Writer |
| 1989 | En himla många program Truyền hình | Music (9 tập) |
| 1987 | Cyklar Phim điện ảnh | Director, Original Music Composer |
| 1986 | Macken Truyền hình | Music (6 tập) |
| 1983 | Jonssons onsdag Truyền hình | Music, Writers' Assistant (5 tập) |