6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
高雄
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 高雄.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
龍虎鬥
6.6
Phim điện ảnh
Thiên Sứ Hành Động
6.4
Phim điện ảnh
半斤八兩
5.9
Phim điện ảnh
天龍八部
6.6
Phim điện ảnh
天涯明月刀
6.4
Phim điện ảnh
流星.蝴蝶.劍
6.4
Phim điện ảnh
Giang Hồ Long Hổ Đấu
5.0
Phim điện ảnh
Trại Tập Trung Nữ
6.6
Phim điện ảnh
Thập Tam Thái Bảo
6.0
Phim điện ảnh
神威三猛龍
5.6
Phim điện ảnh
Shatter
6.4
Phim điện ảnh
Bố Y Thần Tướng
6.3
Phim điện ảnh
Song Hiệp
6.7
Phim điện ảnh
五毒天羅
6.0
Phim điện ảnh
Dương Quá Và Tiểu Long Nữ
6.0
Phim điện ảnh
洋妓
7.0
Phim điện ảnh
Thuỷ Hử
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1987 | Giang Hồ Long Hổ Đấu Phim điện ảnh | Brother Hung |
| 1987 | Thiên Sứ Hành Động Phim điện ảnh | Triad Member |
| 1984 | 走火炮 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 魔殿屠龍 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Bố Y Thần Tướng Phim điện ảnh | Huashan Sect Leader |
| 1983 | Dương Quá Và Tiểu Long Nữ Phim điện ảnh | Daerba |
| 1983 | 暗渠 Phim điện ảnh | Arms Dealer |
| 1983 | Nhà Vô Địch Phim điện ảnh | Social Soccer Player (uncredited) |
| 1982 | 猎魔者 Phim điện ảnh | Yindan / Thug |
| 1982 | 花煞 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 黃埔灘頭 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1981 | 陸小鳳之決戰前後 Phim điện ảnh | |
| 1981 | Huyết Anh Vũ Phim điện ảnh | |
| 1981 | Thư Kiếm Ân Cừu Lục Phim điện ảnh | Ching Henchman |
| 1980 | 神威三猛龍 Phim điện ảnh | Pei Ming |
| 1980 | 背叛師門 Phim điện ảnh | Master Shi's Student |
| 1980 | 踢窦 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 迷蹤霍元甲 Phim điện ảnh | |
| 1977 | Foxbat Phim điện ảnh | |
| 1977 | 天龍八部 Phim điện ảnh | Emperor's Man |
| 1976 | 半斤八兩 Phim điện ảnh | Biu |
| 1976 | 五毒天羅 Phim điện ảnh | Golden Dragon Security Member |
| 1976 | 香港奇案之二《兇殺》 Phim điện ảnh | Ah Chang |
| 1976 | 天涯明月刀 Phim điện ảnh | Hsia Wu |
| 1976 | 飛龍斬 Phim điện ảnh | Niu Jin Sing |
| 1976 | 流星.蝴蝶.劍 Phim điện ảnh | Three Tiger of Kuan Hsi |
| 1975 | Thuỷ Hử Phim điện ảnh | Rebel Officer |
| 1974 | Shatter Phim điện ảnh | Japanese karate fighter |
| 1974 | 洋妓 Phim điện ảnh | Chao's Guard |
| 1974 | Questa volta ti faccio ricco! Phim điện ảnh | Bodyguard |
| 1974 | 香港73 Phim điện ảnh | Bodyguard of Gambling Den Boss |
| 1974 | 蛇殺手 Phim điện ảnh | Jinyan's Thug |
| 1973 | Trại Tập Trung Nữ Phim điện ảnh | Japanese Officer |
| 1973 | 大海盜 Phim điện ảnh | Xiao Bao |
| 1973 | Thích Mã Phim điện ảnh | Ma's Guard (uncredited) |
| 1973 | Xiao za zhong Phim điện ảnh | Gu's Thug |
| 1972 | Tứ Đại Thiên Vương Phim điện ảnh | Thug in Gym |
| 1972 | 仇連環 Phim điện ảnh | Zeng's Thug (uncredited) |
| 1972 | Võ Tòng Phim điện ảnh | Jiang's Thug / Commander's Constable (uncredited) |
| 1972 | Thủy Hử Truyện Phim điện ảnh | Lu's Servant / Liang Shan Bandit (uncredited) |
| 1972 | Huyền Thoại Mã Vĩnh Trinh Phim điện ảnh | Yang's Thug (uncredited) |
| 1971 | Song Hiệp Phim điện ảnh | Thug at Bridge |
| 1971 | Quyền Kích Phim điện ảnh | (extra) (uncredited) |
| 1971 | Những Anh Hùng Vô Danh Phim điện ảnh | Bandit / Gambler (uncredited) |
| 1971 | 大決鬥 Phim điện ảnh | Casino Thug (uncredited) |
| 1971 | Độc Thủ Đại Hiệp Mới Phim điện ảnh | Tiger Mansion Member (extra) |
| 1970 | 龍虎鬥 Phim điện ảnh | |
| 1970 | Thập Tam Thái Bảo Phim điện ảnh | King Jin's Soldier / Bandit |
| 1969 | Bảo Tiêu Phim điện ảnh | Extra (uncredited) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1960 | 雞鳴狗盜 Phim điện ảnh | Story |
| 1950 | 擺錯迷魂陣 Phim điện ảnh | Story |