7.0
Truyền hình
Diễn xuất
Joseph Bottoms
- Ngày sinh
- (72 tuổi)
- Nơi sinh
- Santa Barbara, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
An actor, known for The Dove (1974), The Black Hole (1979) and Santa Barbara (1984). Brother of Sam Bottoms, Ben Bottoms and Timothy Bottoms.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Truyền hình
5.8
Phim điện ảnh
Hố Đen
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
6.2
Truyền hình
Days of Our Lives
7.3
Truyền hình
Holocaust
7.0
Truyền hình
Profiler
5.3
Truyền hình
V.I.P.
5.0
Truyền hình
Santa Barbara
6.8
Phim điện ảnh
In Search of Tomorrow
4.3
Phim điện ảnh
Blind Date
7.5
Truyền hình
The Net
4.7
Phim điện ảnh
Open House
5.9
Phim điện ảnh
King of the Mountain
7.2
Truyền hình
Family
4.3
Phim điện ảnh
Inner Sanctum
5.8
Phim điện ảnh
The Intruder Within
6.7
Phim điện ảnh
The Dove
7.0
Phim điện ảnh
Ace Up My Sleeve
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | In Search of Tomorrow Phim điện ảnh | Self - Interviewee |
| 2019 | Cicada Song Phim điện ảnh | Kurt |
| 2014 | Monster in a House Phim điện ảnh | Joe |
| 2013 | King Eternal Phim điện ảnh | General / Bandit / Space Bandit |
| 1999 | Joseph's Gift Phim điện ảnh | Simon Keller |
| 1998 | V.I.P. Truyền hình | Chief Criminal (1 tập) |
| 1998 | The Net Truyền hình | Shawn Trelawney (22 tập) |
| 1997 | Snide and Prejudice Phim điện ảnh | Therapist Himmler |
| 1996 | Profiler Truyền hình | Bobby O'Hara (1 tập) |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Tom Wilson (2 tập) |
| 1992 | Treacherous Crossing Phim điện ảnh | Kenneth Gates |
| 1992 | Liar's Edge Phim điện ảnh | Dave Kirkpatrick |
| 1992 | Gunsmoke: To the Last Man Phim điện ảnh | Tommy Graham |
| 1991 | Inner Sanctum Phim điện ảnh | Baxter Reed |
| 1990 | Flair Truyền hình | Matt Lee (2 tập) |
| 1988 | Police Story Truyền hình | Lewis (1 tập) |
| 1988 | Police Story: Cop Killer Phim điện ảnh | Lewis |
| 1988 | Born to Race Phim điện ảnh | Al Pagura |
| 1987 | Open House Phim điện ảnh | Dr. David Kelley |
| 1987 | Island Sons Phim điện ảnh | Joe Faraday |
| 1987 | Shades of Love: Make Mine Chartreuse Phim điện ảnh | Steve |
| 1985 | Braker Phim điện ảnh | Eddie Kelso |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Mickey Shannon (1 tập) |
| 1984 | Santa Barbara Truyền hình | Kirk Cranston (762 tập) |
| 1984 | Time Bomb Phim điện ảnh | Daniel 'Dan' Picard |
| 1984 | Blind Date Phim điện ảnh | Jonathon Ratcliff |
| 1984 | Celebrity Truyền hình | Mack Crawford (3 tập) |
| 1983 | Wishman Phim điện ảnh | Dr. Alex MacGregor |
| 1983 | The Sins of Dorian Gray Phim điện ảnh | Stuart Vane |
| 1983 | I Married Wyatt Earp Phim điện ảnh | The Driver |
| 1982 | Side by Side: The True Story of the Osmond Family Phim điện ảnh | George Osmond |
| 1981 | Surfacing Phim điện ảnh | Joe |
| 1981 | King of the Mountain Phim điện ảnh | Buddy |
| 1981 | The Intruder Within Phim điện ảnh | Scott |
| 1980 | Cloud Dancer Phim điện ảnh | Tom Loomis |
| 1979 | Hố Đen Phim điện ảnh | Lieutenant Charles Pizer |
| 1978 | Return Engagement Phim điện ảnh | Stewart Anderman |
| 1978 | Holocaust Truyền hình | Rudi Weiss (4 tập) |
| 1977 | High Rolling Phim điện ảnh | Texas |
| 1976 | Battle of the Network Stars Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Stalk the Wild Child Phim điện ảnh | Cal, as a Young Man |
| 1976 | Family Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Ace Up My Sleeve Phim điện ảnh | Larry |
| 1974 | The Dove Phim điện ảnh | Robin Lee Graham |
| 1974 | Unwed Father Phim điện ảnh | Peter |
| 1973 | Trouble Comes to Town Phim điện ảnh | Billy Keith |
| 1965 | Days of Our Lives Truyền hình | Cal Winters (254 tập) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Stewart Anderman (1 tập) |