7.2
Phim điện ảnh
Kịch bản
許安
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony
- Danh sách thực hiện
- 17 tác phẩm
Tiểu sử
Koan Hui is an actor, director, special effects director and screenwriter. Born in Hong Kong, his mother is Australian and his father is Chinese.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Hắc Hiệp
6.5
Phim điện ảnh
順流逆流
5.7
Phim điện ảnh
Phong Thần Bảng
7.3
Phim điện ảnh
Thanh Xà
7.1
Phim điện ảnh
Tuyệt Đao
5.4
Phim điện ảnh
Đặc Cảnh Tân Nhân Loại
6.6
Phim điện ảnh
Kim Ngọc Mãn Đường
5.7
Phim điện ảnh
Hoàng Phi Hồng 5: Ngũ Long Thành
5.8
Phim điện ảnh
豪門夜宴
5.8
Phim điện ảnh
Trong Lòng Có Ma
5.9
Phim điện ảnh
怪物
4.2
Phim điện ảnh
古宅心慌慌
2.8
Phim điện ảnh
落魄保镖之危机疑云
7.5
Phim điện ảnh
青春火花
Phim điện ảnh
大寒桃花开
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Trong Lòng Có Ma Phim điện ảnh | Shen's friend |
| 2006 | Action et Vérité: Souvenirs de The Blade Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | 怪物 Phim điện ảnh | Mr. Lok |
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Bomb Squad Operator |
| 1995 | Kim Ngọc Mãn Đường Phim điện ảnh | Toronto Contest Judge |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 落魄保镖之危机疑云 Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Phong Thần Bảng Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | 大寒桃花开 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | 古宅心慌慌 Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2000 | 順流逆流 Phim điện ảnh | Writer, Second Unit Director |
| 1999 | Đặc Cảnh Tân Nhân Loại Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1998 | Tôi Là Ai Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1996 | Hắc Hiệp Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1995 | Tuyệt Đao Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1994 | 青春火花 Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Hoàng Phi Hồng 5: Ngũ Long Thành Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1993 | Thanh Xà Phim điện ảnh | Assistant Director |