8.0
Truyền hình
Diễn xuất
手越祐也
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Yokohama, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 24 tác phẩm
Tiểu sử
Yuya Tegoshi is a Japanese singer, actor, and tarento. He debuted as a member of Japanese boy band NEWS under Johnny & Associates and was also part of its sub-group, Tegomass.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Truyền hình
5.4
Phim điện ảnh
Hồi ức của một thiếu niên mất trí nhớ
6.8
Truyền hình
Mái Nhà Đã Chọn
5.9
Phim điện ảnh
疾走
5.8
Phim điện ảnh
Hotaru: Tia Sáng Trong Đời
5.3
Truyền hình
ヤマトナデシコ七変化
7.2
Truyền hình
デカワンコ
6.5
Phim điện ảnh
松本清張ドラマスペシャル・三億円事件
4.0
Truyền hình
ガチバカ!
Phim điện ảnh
ほんとにあった怖い話 夏の特別編2017
Phim điện ảnh
Tegomass 1st LIVE TOUR 2009 -Tegomass no Uta-
Phim điện ảnh
NEWS - Concert Tour Pacific
Phim điện ảnh
NEWS - 10th Anniversary Tokyo Dome
Phim điện ảnh
しゃばけ 2 ~うそうそ
Phim điện ảnh
しゃばけ
Truyền hình
変ラボ
Truyền hình
ネプリーグ
Truyền hình
VS.超特急
Danh sách phim đã đóng 24
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Mái Nhà Đã Chọn Truyền hình | Saku Sakuta (10 tập) |
| 2025 | VS.超特急 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2017 Phim điện ảnh | 稻叶秀一 |
| 2016 | 変ラボ Truyền hình | (26 tập) |
| 2014 | NEWS - 10th Anniversary Tokyo Dome Phim điện ảnh | |
| 2014 | 松本清張ドラマスペシャル・三億円事件 Phim điện ảnh | Kenji Hamano |
| 2012 | Hotaru: Tia Sáng Trong Đời Phim điện ảnh | Yu Saeki |
| 2011 | デカワンコ Truyền hình | Kirishima Ryuta (10 tập) |
| 2010 | Hồi ức của một thiếu niên mất trí nhớ Phim điện ảnh | Mirai Hasegawa |
| 2010 | Tegomass 1st LIVE TOUR 2009 -Tegomass no Uta- Phim điện ảnh | |
| 2010 | ヤマトナデシコ七変化 Truyền hình | Toyama Yukinojo (10 tập) |
| 2009 | 走魂 Truyền hình | (19 tập) |
| 2008 | NEWS - Concert Tour Pacific Phim điện ảnh | |
| 2008 | しゃばけ 2 ~うそうそ Phim điện ảnh | Ichitaro |
| 2007 | しゃばけ Phim điện ảnh | Ichitaro |
| 2007 | しゃばけ Truyền hình | Ichitaro (2 tập) |
| 2006 | 氷点 Truyền hình | 辻口徹 (2 tập) |
| 2006 | Đại ca tôi đi học Truyền hình | Jun Sakurakouji (10 tập) |
| 2006 | ガチバカ! Truyền hình | Minoru Utsugi (10 tập) |
| 2005 | 疾走 Phim điện ảnh | Shuji |
| 2005 | 家が遠い Truyền hình | (4 tập) |
| 2005 | 15歳のブルース Truyền hình | (4 tập) |
| 2004 | 劇団演技者。 Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | ネプリーグ Truyền hình | (1 tập) |