7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
苗可秀
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, China
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Nora Miao is a Chinese actress, most well known for her roles in Bruce Lee's "Big Boss", "Fist of Fury" and "Way of the Dragon".
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Tinh Võ Môn
7.1
Phim điện ảnh
Đường Sơn Đại Huynh
7.9
Phim điện ảnh
Bruce Lee, the Legend
6.0
Phim điện ảnh
Tân Tinh Võ Môn TL
6.5
Phim điện ảnh
Xà Hạc Bát Bộ Quyền
6.3
Phim điện ảnh
Long Quyền
6.3
Phim điện ảnh
低俗喜劇
6.7
Phim điện ảnh
楚留香
5.9
Phim điện ảnh
Độc Giới
5.4
Phim điện ảnh
龍門秘指
4.7
Phim điện ảnh
三十儿立
6.6
Phim điện ảnh
麥路人
5.4
Phim điện ảnh
Cha Tôi Là Găng Tơ
6.0
Phim điện ảnh
運財五福星
6.2
Phim điện ảnh
東風破
7.6
Phim điện ảnh
天龍八將
8.1
Phim điện ảnh
黃飛鴻少林拳
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | When in Rome: The Making of the Way of the Dragon Phim điện ảnh | |
| 2020 | 麥路人 Phim điện ảnh | Lai Fung |
| 2017 | 三十儿立 Phim điện ảnh | Yang Ke's Mother |
| 2017 | Sóng Gió Gia Tộc 3 Truyền hình | 沈沝 (黄以爱情人) (1 tập) |
| 2017 | 愛情奴隸獸 Phim điện ảnh | |
| 2017 | Độc Giới Phim điện ảnh | Chen Hua's mother |
| 2016 | 失戀日 Phim điện ảnh | Auntie Yin |
| 2016 | 放映愛 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 低俗喜劇 Phim điện ảnh | Miss Cheung |
| 2010 | 東風破 Phim điện ảnh | Eva Yu |
| 2009 | 李小龍風采一生 Phim điện ảnh | Self |
| 2008 | Cha Tôi Là Găng Tơ Phim điện ảnh | Auntie Ying |
| 2001 | 異靈靈異 Truyền hình | (2 tập) |
| 1996 | 運財五福星 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 靈魔大決鬥 Phim điện ảnh | |
| 1989 | 龍虎情仇 Truyền hình | |
| 1988 | 張保仔 Truyền hình | (30 tập) |
| 1988 | 历代奇女子 Truyền hình | (20 tập) |
| 1987 | 滿清十三皇朝 Truyền hình | (68 tập) |
| 1985 | 飞花逐月 Truyền hình | 赵幽兰 (26 tập) |
| 1984 | Bruce Lee, the Legend Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | 英雄對英雄 Phim điện ảnh | Shao Ye |
| 1981 | Private First Class Phim điện ảnh | |
| 1981 | 新闻透视 Truyền hình | (52 tập) |
| 1980 | Feng liu can jian xue wu hen Phim điện ảnh | |
| 1979 | 怒劍鳴 Truyền hình | (60 tập) |
| 1979 | Hu hwa ling Phim điện ảnh | |
| 1979 | 天龍訣 Truyền hình | 独孤凤 (60 tập) |
| 1979 | 俠盜風流 Truyền hình | (8 tập) |
| 1979 | 手扣 Phim điện ảnh | |
| 1979 | Young Dragon Phim điện ảnh | |
| 1979 | 夢中劍 Phim điện ảnh | Tzu Yi Chun |
| 1979 | Thiên tằm biến Truyền hình | 獨孤鳳 (60 tập) |
| 1979 | 情人箭 Truyền hình | (10 tập) |
| 1979 | Long Quyền Phim điện ảnh | Chong Mung-Laan |
| 1979 | 奇女子 Truyền hình | 菁菁 (100 tập) |
| 1978 | Tử Vong Du Hý Phim điện ảnh | (archive footage) (uncredited) |
| 1978 | Xà Hạc Bát Bộ Quyền Phim điện ảnh | Tang Pin-Er |
| 1978 | Showdown At The Equator Phim điện ảnh | |
| 1978 | 決鬥者的生命 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 絕不低頭 Phim điện ảnh | Bobo Kam |
| 1977 | 楚留香 Phim điện ảnh | 宫南燕 |
| 1977 | 鐵拳小子 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 영노 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 龍門秘指 Phim điện ảnh | Mina Lo |
| 1976 | Tân Tinh Võ Môn TL Phim điện ảnh | Mao Li Er / Miss Lee |
| 1975 | 醒目雙星香港淘金記 Phim điện ảnh | Ye Hong |
| 1975 | 靈魔 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 彩云片片 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 綽頭狀元 Phim điện ảnh | Hsiao Yen |
| 1974 | 黃飛鴻少林拳 Phim điện ảnh | Hsiang Lan |
| 1973 | Li Xiao Long di Sheng yu si Phim điện ảnh | Self |
| 1973 | 東京-ソウル-バンコック 実録麻薬地帯 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 黑夜怪客 Phim điện ảnh | Yen Yen |
| 1972 | Mãnh Long Quá Giang Phim điện ảnh | Chen Ching Hua |
| 1972 | Jin Xuan Feng Phim điện ảnh | Ms Ting |
| 1972 | Tinh Võ Môn Phim điện ảnh | Yuan Le-erh |
| 1972 | 心蘭的故事 Phim điện ảnh | |
| 1971 | Đường Sơn Đại Huynh Phim điện ảnh | Lemonade girl |
| 1971 | 鬼流星 Phim điện ảnh | Siu Yuk |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1984 | Bruce Lee, the Legend Phim điện ảnh | Thanks |