8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Hill Harper
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Iowa City, Iowa, USA
- Danh sách thực hiện
- 90 tác phẩm
Tiểu sử
Frank Eugene "Hill" Harper is an American actor and political candidate, who is known for his roles as Dr. Sheldon Hawkes in CSI: NY, Agent Spelman Boyle in Limitless, and Dr. Marcus Andrews in The Good Doctor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.1
Phim điện ảnh
Sang Chấn
7.6
Truyền hình
Quốc Phòng
7.9
Truyền hình
The Fresh Prince of Bel-Air
5.0
Phim điện ảnh
Anh Chàng Hàng Xóm
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.3
Truyền hình
Limitless
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
6.8
Phim điện ảnh
He Got Game
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.1
Truyền hình
The 4400
7.3
Truyền hình
Law & Order
6.9
Phim điện ảnh
Mặt Trời Cũng Là Một Vì Sao
5.8
Phim điện ảnh
Tổ Chức Đầu Lâu
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
5.5
Phim điện ảnh
The Breed
Danh sách phim đã đóng 89
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Shadow Hill Phim điện ảnh | Darris Donelly |
| TBA | Unsung Hollywood Truyền hình | (1 tập) |
| 2026 | Heartland Phim điện ảnh | |
| 2025 | Celebrity Weakest Link Truyền hình | Self - Contestant (1 tập) |
| 2024 | Why Trump? Phim điện ảnh | Narrator |
| 2024 | Junction Phim điện ảnh | Ablees |
| 2022 | Super Pumped: The Battle for Uber Phim điện ảnh | Eric Holder |
| 2022 | Super Pumped: The Battle for Uber Truyền hình | Eric H. Holder, Jr. (1 tập) |
| 2022 | The Stone of Hope: Moving the Dream Forward Phim điện ảnh | Narrator |
| 2020 | Love by Drowning Phim điện ảnh | Perry |
| 2020 | The Prison Within Phim điện ảnh | Narrator |
| 2019 | Mặt Trời Cũng Là Một Vì Sao Phim điện ảnh | Lester Barnes |
| 2018 | An Interview with God Phim điện ảnh | Gary |
| 2017 | Destined Phim điện ảnh | Mayor Jones |
| 2017 | Bác Sĩ Thiên Tài Truyền hình | Dr. Marcus Andrews (116 tập) |
| 2017 | Third Rail with OZY Truyền hình | Himself (1 tập) |
| 2017 | Steve Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2017 | How It Really Happened Truyền hình | Self - Host (67 tập) |
| 2016 | The $100,000 Pyramid Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Black Friday: What Legacy will you leave? Phim điện ảnh | |
| 2015 | Sang Chấn Phim điện ảnh | Christopher Jones |
| 2015 | Limitless Truyền hình | Spellman Boyle (22 tập) |
| 2015 | Pearly Gates Phim điện ảnh | Dave |
| 2015 | Anh Chàng Hàng Xóm Phim điện ảnh | Principal Edward Warren |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Aiden Humphrey (1 tập) |
| 2014 | Life's Essentials with Ruby Dee Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Parts Per Billion Phim điện ảnh | Rick |
| 2013 | 1982 Phim điện ảnh | Tim Brown |
| 2013 | The Volunteer Phim điện ảnh | Phil |
| 2013 | Miss Dial Phim điện ảnh | Political Nutcase |
| 2011 | Quốc Phòng Truyền hình | Rob Emmons (11 tập) |
| 2011 | Mama, I Want to Sing! Phim điện ảnh | Jeff Andrews |
| 2010 | Cho Những Cô Gái Da Màu Phim điện ảnh | Donald |
| 2010 | Covert Affairs Truyền hình | Calder Michaels (32 tập) |
| 2010 | Stonehenge Apocalypse Phim điện ảnh | Joseph Leshem |
| 2010 | The Black List: Volume Three Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | This Is Not a Test Phim điện ảnh | Carl |
| 2008 | A Good Man Is Hard to Find Phim điện ảnh | Damion Marshall |
| 2007 | Constellation Phim điện ảnh | Errol Hickman |
| 2006 | 30 Days Phim điện ảnh | Donnell |
| 2006 | The Game Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | The Breed Phim điện ảnh | Noah |
| 2006 | Max and Josh Phim điện ảnh | Max |
| 2006 | Premium Phim điện ảnh | Ed |
| 2006 | Whitepaddy Phim điện ảnh | Marshall Evans |
| 2005 | America Brown Phim điện ảnh | John Cross |
| 2005 | Black in the 80s Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2005 | Lackawanna Blues Phim điện ảnh | Ruben Jr. (Adult) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Sheldon Hawkes (197 tập) |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Edwin Mayuya (1 tập) |
| 2004 | Andre Royo’s Big Scene Phim điện ảnh | The Star |
| 2003 | The Handler Truyền hình | Darnell (16 tập) |
| 2003 | Love, Sex, and Eating the Bones Phim điện ảnh | Michael Joseph |
| 2003 | Real Time with Bill Maher Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Sheldon Hawkes (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | John Woodrell (1 tập) |
| 2002 | The Badge Phim điện ảnh | Gizmo |
| 2002 | The Court Truyền hình | (6 tập) |
| 2001 | Higher Ed Phim điện ảnh | Craig |
| 2001 | The Visit Phim điện ảnh | Alex |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Alberto and the Concrete Jungle Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | This Is Not a Test Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Max and Josh Phim điện ảnh | Writer |