7.5
Truyền hình
Diễn xuất
Jan Rippe
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Lyrestad, Västra Götalands län, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jan Rippe.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Leif
6.1
Phim điện ảnh
Hajen som visste för mycket
6.1
Phim điện ảnh
Macken - Roy's & Roger's Bilservice
6.5
Phim điện ảnh
Stinsen brinner... filmen alltså
5.7
Phim điện ảnh
Monopol
6.7
Truyền hình
På spåret
6.8
Phim điện ảnh
Åke från Åstol
5.3
Phim điện ảnh
Den enskilde medborgaren
6.5
Phim điện ảnh
The Castle Tour
7.4
Phim điện ảnh
Grisen i säcken
7.1
Truyền hình
En himla många program
7.2
Phim điện ảnh
Alla ska bada
6.7
Truyền hình
Tornado - en tittarstorm
5.7
Phim điện ảnh
Jul Jul Jul
6.6
Phim điện ảnh
Cyklar
6.2
Phim điện ảnh
Kasinofeber
6.4
Phim điện ảnh
Macken – TV-serien på scen
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stall-Erik och Snapphanarna Phim điện ảnh | |
| TBA | Macken - TV-serien på scen Phim điện ảnh | Roger |
| 2025 | En dag på Bilverkstaden Phim điện ảnh | Self |
| 2024 | Här är ditt kylskåp Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | LOL: Skrattar bäst som skrattar sist - Sverige Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2022 | 40 ljus i tårtan Phim điện ảnh | |
| 2022 | Det ska va gôtt å leva - en film om Galenskaparna After Shave Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Macken – TV-serien på scen Phim điện ảnh | Roger |
| 2017 | Bäst i test Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2016 | Spargrisarna kan rädda världen Phim điện ảnh | |
| 2016 | Sveriges bästa Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 30-årsfesten - Scenversionen Phim điện ảnh | |
| 2015 | Svenska tv-historier Truyền hình | Jan Rippe (1 tập) |
| 2013 | Svensk humor Truyền hình | Ludwig Ull (10 tập) |
| 2013 | Hagmans konditori Phim điện ảnh | Anders Eriksson |
| 2012 | 30-årsfesten - Originalklippen Phim điện ảnh | Various |
| 2011 | After Shave Galenskaparna: Gobitar Phim điện ảnh | |
| 2009 | Söndagsparty med Filip & Fredrik Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Greatest hits on Youtube Phim điện ảnh | |
| 2006 | Den enskilde medborgaren Phim điện ảnh | John Vilhelm Ritz |
| 2005 | En decemberdröm Truyền hình | Tore Kofv (24 tập) |
| 2005 | Doobidoo Truyền hình | Self (3 tập) |
| 2005 | Kasinofeber Phim điện ảnh | Clemens Bodin |
| 2002 | Jul Jul Jul Phim điện ảnh | |
| 2001 | Allt möjligt Phim điện ảnh | |
| 2000 | GladPack Truyền hình | Henry Vogeljazz (6 tập) |
| 1999 | Alla ska bada Phim điện ảnh | 30-årige Bryssel |
| 1998 | Åke från Åstol Phim điện ảnh | Ivar |
| 1997 | Så ska det låta Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1996 | Monopol Phim điện ảnh | Viggo Florin |
| 1995 | Lyckad nedfrysning av Herr Moro Phim điện ảnh | Sven Miller / Albert Moro |
| 1995 | Sven Uslings Trio Phim điện ảnh | Sven Usling |
| 1994 | Resan som blev av Phim điện ảnh | |
| 1993 | Tornado - en tittarstorm Truyền hình | (10 tập) |
| 1993 | Skruven är lös Phim điện ảnh | |
| 1992 | Grisen i säcken Phim điện ảnh | |
| 1991 | Stinsen brinner... filmen alltså Phim điện ảnh | Ernst Ivarsson / Rafael |
| 1990 | Macken - Roy's & Roger's Bilservice Phim điện ảnh | Roger |
| 1989 | En himla många program Truyền hình | Various (9 tập) |
| 1989 | Hajen som visste för mycket Phim điện ảnh | Helge Lock |
| 1987 | Cyklar Phim điện ảnh | |
| 1987 | Stinsen Brinner Phim điện ảnh | |
| 1987 | På spåret Truyền hình | After Shave (1 tập) |
| 1987 | Leif Phim điện ảnh | Lars Erik Ingemar Fred / Assistent Nilsson / Various roles |
| 1986 | Macken Truyền hình | Roger (6 tập) |
| 1986 | The Castle Tour Phim điện ảnh | The Man with the Bag |
| 1983 | Jonssons onsdag Truyền hình | Various (5 tập) |
| 1982 | Gäster med gester Truyền hình | Self, contestant (2 tập) |
| 1981 | Guldbaggegalan Truyền hình | Self - Host (1 tập) |
| 1979 | Allsång på Skansen Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | GladPack Truyền hình | Original Music Composer, Story (6 tập) |