6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Candy Lo
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Hongkong, China
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Candy Lo Hau-yam is a Canto- rock singer-songwriter and film actress from Hong Kong. Formerly the lead vocalist of the band Black and Blue, Lo launched her solo career in 1998 and is best known for the singles, "Trash" (垃圾) and "Please Break Up" (好心分手).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
順流逆流
6.3
Phim điện ảnh
Báo Ứng
6.0
Phim điện ảnh
Bao Giờ Trăng Sáng
6.1
Phim điện ảnh
大丈夫
6.3
Phim điện ảnh
Mười Hai Đêm
6.6
Phim điện ảnh
77 lần thứ tha
4.8
Phim điện ảnh
嚦咕嚦咕對對碰
6.1
Phim điện ảnh
嫁個有錢人
2.7
Phim điện ảnh
1人婚禮
5.0
Phim điện ảnh
戀愛行星
6.1
Phim điện ảnh
賤精先生
5.7
Phim điện ảnh
無問題2
6.4
Phim điện ảnh
六樓后座
6.2
Phim điện ảnh
六壯士
5.4
Phim điện ảnh
常在我心
6.0
Phim điện ảnh
四大天王
5.6
Phim điện ảnh
蟲不知
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 家驹爱心延续慈善演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 1人婚禮 Phim điện ảnh | |
| 2021 | Cảm Động Cô Ấy 77 Lần Phim điện ảnh | |
| 2021 | 歌手·門 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 仇老爺爺 Truyền hình | (20 tập) |
| 2017 | Bao Giờ Trăng Sáng Phim điện ảnh | Chu Muk Lan |
| 2017 | 77 lần thứ tha Phim điện ảnh | Bondy |
| 2015 | 回到未來錢 Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | 澀青 298-03 Phim điện ảnh | |
| 2013 | 雷颂德THANK YOU演唱会 Phim điện ảnh | |
| 2012 | Concert YY 黃偉文作品展 Phim điện ảnh | |
| 2011 | Báo Ứng Phim điện ảnh | Amy |
| 2009 | Sei sung saw liu Phim điện ảnh | |
| 2008 | 六樓后座2:家屬謝禮 Phim điện ảnh | Candy |
| 2008 | 美好時光 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 恐懼元素 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 嚦咕嚦咕對對碰 Phim điện ảnh | Hung |
| 2006 | 妻骨未寒 Phim điện ảnh | May |
| 2006 | 談談情說說性 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 四大天王 Phim điện ảnh | Candy Lo |
| 2006 | 半邊靈 Phim điện ảnh | Lok Yan / Lok Ling |
| 2006 | 半醉人間 Phim điện ảnh | Candy |
| 2005 | 蟲不知 Phim điện ảnh | Moon's mom |
| 2004 | 六壯士 Phim điện ảnh | 何詠詩 |
| 2004 | 男上女下 Phim điện ảnh | Lam May Chu |
| 2003 | 大丈夫 Phim điện ảnh | Anna |
| 2003 | 六樓后座 Phim điện ảnh | Candy |
| 2002 | Vampire Super Phim điện ảnh | Cheng Miao |
| 2002 | 好心相愛 Phim điện ảnh | Wai Ching/ Wai Sum |
| 2002 | 賤精先生 Phim điện ảnh | Mrs Gloria Wong |
| 2002 | Con mắt âm dương Phim điện ảnh | Yee |
| 2002 | 戀愛行星 Phim điện ảnh | Tina |
| 2002 | 風流家族 Phim điện ảnh | Kaka |
| 2002 | 嫁個有錢人 Phim điện ảnh | MT |
| 2002 | 無問題2 Phim điện ảnh | Lam Doi |
| 2001 | 常在我心 Phim điện ảnh | Jane |
| 2000 | 順流逆流 Phim điện ảnh | Josephine Hong |
| 2000 | 自從他來了 Phim điện ảnh | Hau-Yam (Actress) |
| 2000 | Mười Hai Đêm Phim điện ảnh | He-man |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | 自從他來了 Phim điện ảnh | Songs |