7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Châu Tinh Trì
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 102 tác phẩm
Tiểu sử
Châu Tinh Trì là một nam diễn viên, đạo diễn, nhà biên kịch, nhà sản xuất người Hồng Kông. Ngoài ra ông còn là cố vấn chính trị của Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc. Đã từ lâu Châu Tinh Trì được coi là Vua phim hài Hồng Kông, các vai diễn của ông càng về sau càng được đánh giá cao và các bộ phim của Châu không chỉ thành công về mặt thương mại mà cũng dần được đánh giá cao về mặt nghệ thuật. Thống kê cho thấy trong vòng 20 năm từ 1985 đến 2005, những bộ phim do Châu đóng vai chính đã đạt doanh thu 1,3 tỷ HKD (gần 200 triệu USD), xếp thứ hai trong số các diễn viên Hồng Kông chỉ sau Lưu Đức Hoa (1,7 tỷ) và trên cả Thành Long cùng các ngôi sao khác.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Đội Bóng Thiếu Lâm
2.9
Phim điện ảnh
7 Viên Ngọc Rồng
7.3
Phim điện ảnh
Siêu Khuyển Thần Thông
6.6
Phim điện ảnh
Mỹ Nhân Ngư
7.0
Phim điện ảnh
Tây Du Ký: Mối Tình Ngoại Truyện
6.5
Phim điện ảnh
Bản Lĩnh Đàn Ông
6.5
Phim điện ảnh
Hầu Vương
7.6
Phim điện ảnh
Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp
7.7
Phim điện ảnh
Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên
7.0
Phim điện ảnh
Quốc Sản 007
7.2
Phim điện ảnh
Thần Ăn
7.4
Phim điện ảnh
Vua Hài Kịch
7.5
Phim điện ảnh
Đường Bá Hổ điểm Thu Hương
7.0
Phim điện ảnh
Trường Học Uy Long I
7.1
Phim điện ảnh
Võ Trạng Nguyên Tô Khất Nhi
7.5
Phim điện ảnh
Quan Xẩm Lốc Cốc
7.0
Phim điện ảnh
Đại Nội Mật Thám
Danh sách phim đã đóng 88
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Hong Kong Hustle: The Chinese Cinema Odyssey Of Stephen Chow Phim điện ảnh | Archival Footage |
| 2024 | 喜剧之王单口季 Truyền hình | 节目发起人 (5 tập) |
| 2023 | 人生半山腰 Phim điện ảnh | Self (Archive) |
| 2018 | 影响:改革开放40年的中国电影 Truyền hình | (1 tập) |
| 2017 | Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên Phim điện ảnh | Theater Employee (uncredited) |
| 2010 | Cheung Gong 7 hou: Oi dei kau Phim điện ảnh | |
| 2008 | Siêu Khuyển Thần Thông Phim điện ảnh | Ti Chow |
| 2004 | Tuyệt Đỉnh Kung Fu Phim điện ảnh | Sing |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Đội Bóng Thiếu Lâm Phim điện ảnh | Mighty Steel Leg / Sing |
| 1999 | Bịp Vương Thượng Hải Phim điện ảnh | Master Wong |
| 1999 | TV total Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | Bản Lĩnh Đàn Ông Phim điện ảnh | Policeman with Dog |
| 1999 | Vua Hài Kịch Phim điện ảnh | Wan Tin Sau |
| 1998 | Hoàng Tử Bánh Trứng Phim điện ảnh | Ho Kam Sui |
| 1997 | Trạng Sư Xảo Quyệt Phim điện ảnh | Chan Mon Gut |
| 1997 | Gia Hữu Hỷ Sự 2 Phim điện ảnh | Lo Kung |
| 1996 | Thần Ăn Phim điện ảnh | Stephen Chow |
| 1996 | Đại Nội Mật Thám Phim điện ảnh | Ling Ling Fat |
| 1995 | Bách Biến Tinh Quân Phim điện ảnh | Lee Chak-Sing |
| 1995 | Chuyên Gia Bắt Ma Phim điện ảnh | Leon |
| 1995 | Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên Phim điện ảnh | Joker / Monkey King |
| 1995 | Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp Phim điện ảnh | Joker / Monkey King |
| 1994 | Quốc Sản 007 Phim điện ảnh | Ling Ling Chat |
| 1994 | Quan Xẩm Lốc Cốc Phim điện ảnh | Pao Lung Sing |
| 1994 | Vua Phá Hoại Phim điện ảnh | Ho Kam An |
| 1993 | Tế Công Phim điện ảnh | Dragon Fighter Lo Han |
| 1993 | Đường Bá Hổ điểm Thu Hương Phim điện ảnh | Tang Pak Fu / Wah On |
| 1993 | Trường Học Uy Long III Phim điện ảnh | Chow Sing Sing / Million Wong |
| 1992 | Võ Trạng Nguyên Tô Khất Nhi Phim điện ảnh | So Chan Ha Yee Chan |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký II: Thần Long Giáo Phim điện ảnh | Wai Siu Bo |
| 1992 | Lộc Đỉnh Ký I: Vi Tiểu Bảo Phim điện ảnh | Wai Siu Bo |
| 1992 | Xẩm Xử Quan Phim điện ảnh | Sung Sai-Kit |
| 1992 | 娛樂反斗星 Truyền hình | (13 tập) |
| 1992 | Trường Học Uy Long II Phim điện ảnh | Chow Sing Sing |
| 1992 | Gia Hữu Hỷ Sự 1 Phim điện ảnh | Shang Foon |
| 1992 | Quần Tinh Hội Phim điện ảnh | Dyun Siu Fei |
| 1992 | Tân Tinh Võ Môn 2 Phim điện ảnh | Lau Ching |
| 1991 | 豪門夜宴 Phim điện ảnh | Stephen Chow |
| 1991 | Tình Thánh Phim điện ảnh | Valentino |
| 1991 | Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải Phim điện ảnh | Sing |
| 1991 | Trường Học Uy Long I Phim điện ảnh | Chow Sing Sing |
| 1991 | Đến Thượng Đế Cũng Phải Cười 3 Phim điện ảnh | [Narrator] |
| 1991 | Tân Tinh Võ Môn 1 Phim điện ảnh | Lau Ching |
| 1991 | Long Tích Truyền Nhân Phim điện ảnh | Chow Siu-Lung |
| 1991 | Nữ Cờ Bạc Bịp Phim điện ảnh | Sing |
| 1991 | Chuyên Gia Xảo Quyệt Phim điện ảnh | Koo Jing / Che Man Jing |
| 1991 | 電視先鋒群星會 Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Thánh Bài 2: Đao Tử Phim điện ảnh | Sing |
| 1990 | 江湖最後一個大佬 Phim điện ảnh | Sing |
| 1990 | Vô Địch Hạnh Vận Tinh Phim điện ảnh | Vincent Hing |
| 1990 | Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao Phim điện ảnh | Sing |
| 1990 | Sư Huynh Trúng Tà Phim điện ảnh | Hsing |
| 1990 | 孖仔孖心肝 Truyền hình | (15 tập) |
| 1990 | Tiểu Thâu A Tinh Phim điện ảnh | Sing |
| 1990 | Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn Phim điện ảnh | Pepper |
| 1990 | Giang Hồ Máu Lệ Phim điện ảnh | Cheung Lon |
| 1990 | Trà Lầu Long Phụng Phim điện ảnh | Rubbish Pool |
| 1990 | Anh Hùng Của Tôi Phim điện ảnh | Sing |
| 1990 | Tình Yêu Và Cuộc Đời Phim điện ảnh | Sam Shek Kam Shui |
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 西游驱魔前传 Truyền hình | Executive Producer (1 tập) |
| 2026 | Đội Bóng Nữ Túc Phim điện ảnh | Director, Writer, Action Director, Producer, Original Story |
| 2024 | 大话大话西游 Truyền hình | Presenter, Creator (24 tập) |
| 2024 | 金猪玉叶 Truyền hình | Producer (12 tập) |
| 2023 | Hầu Vương Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2019 | Tân Vua Hài Kịch Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2017 | Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 2016 | Mỹ Nhân Ngư Phim điện ảnh | Director, Writer, Executive Producer |
| 2015 | 长江7号:超萌特攻队 Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Tây Du Ký: Mối Tình Ngoại Truyện Phim điện ảnh | Producer, Writer, Director |
| 2010 | Cheung Gong 7 hou: Oi dei kau Phim điện ảnh | Writer |
| 2009 | 跳出去 Phim điện ảnh | Writer |
| 2009 | 7 Viên Ngọc Rồng Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Cô Gái Thiếu Lâm Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | 食神 Truyền hình | Script (24 tập) |
| 2008 | Siêu Khuyển Thần Thông Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer |
| 2004 | Tuyệt Đỉnh Kung Fu Phim điện ảnh | Producer, Music, Director, Writer |
| 2003 | 1:99 電影行動 Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Đội Bóng Thiếu Lâm Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Presenter, Producer |
| 1999 | Vua Hài Kịch Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1996 | Thần Ăn Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1996 | Đại Nội Mật Thám Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1994 | Quốc Sản 007 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1993 | Đường Bá Hổ điểm Thu Hương Phim điện ảnh | Co-Director |
| 1984 | 黑白殭屍 Truyền hình | Creator |