6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Seeliger
- Ngày sinh
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- Prince George, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert Seeliger.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.8
Truyền hình
Relic Hunter
6.0
Truyền hình
Hành Trình Của Lisey - Lisey's Story
6.7
Truyền hình
Mutant X
6.8
Truyền hình
Earth: Final Conflict
7.1
Phim điện ảnh
Gracie's Choice
5.6
Phim điện ảnh
Rückkehr nach Montauk
5.8
Phim điện ảnh
The Pentagon Papers
7.6
Truyền hình
Doppelhaushälfte
5.7
Phim điện ảnh
Sommer '04
5.4
Phim điện ảnh
Forget About Nick
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
5.9
Phim điện ảnh
Die Trapp Familie - Ein Leben für die Musik
5.4
Phim điện ảnh
8
5.0
Truyền hình
Das Traumschiff
6.0
Truyền hình
Largo Winch
4.4
Phim điện ảnh
Deadly Betrayal
7.1
Phim điện ảnh
Harlan County War
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Sayonara Loreley Phim điện ảnh | Graham Scott |
| 2022 | Doppelhaushälfte Truyền hình | Eric Man (1 tập) |
| 2021 | Hành Trình Của Lisey - Lisey's Story Truyền hình | Frank Halsey (1 tập) |
| 2018 | Saat des Terrors Phim điện ảnh | Stephen Walker |
| 2017 | Forget About Nick Phim điện ảnh | Robert the lawyer |
| 2017 | Rückkehr nach Montauk Phim điện ảnh | Jonathan |
| 2017 | Allmen und das Geheimnis des rosa Diamanten Phim điện ảnh | American |
| 2017 | Professor T. Truyền hình | Klaus Fehrmann (1 tập) |
| 2016 | Unser Traum von Kanada Phim điện ảnh | Adrian |
| 2015 | Die Trapp Familie - Ein Leben für die Musik Phim điện ảnh | Marcus von Trapp |
| 2015 | Die abhandene Welt Phim điện ảnh | Philip |
| 2014 | Kleine Hände im Großen Krieg Truyền hình | Ted Davenport (1 tập) |
| 2011 | Rosamunde Pilcher: Englischer Wein Phim điện ảnh | Jonathan Benson |
| 2011 | Hindenburg Truyền hình | Singer (2 tập) |
| 2010 | Người Chấp Bút Phim điện ảnh | CNN Newscaster |
| 2009 | SOKO Stuttgart Truyền hình | Nick Robertson (1 tập) |
| 2009 | Utta Danella - Der Verlobte meiner besten Freundin Phim điện ảnh | Tom Ferguson |
| 2009 | Liebe macht sexy Phim điện ảnh | Bill |
| 2008 | 8 Phim điện ảnh | (segment "Person to Person") |
| 2008 | Man liebt sich immer zweimal Phim điện ảnh | Dylan Spader |
| 2007 | Der Kommissar und das Meer Truyền hình | Larry Newport (1 tập) |
| 2007 | Mein Herz in Afrika Phim điện ảnh | Ben Parker |
| 2007 | Der Mann von gestern Phim điện ảnh | Niklas |
| 2007 | Durch Himmel und Hölle Phim điện ảnh | Christopher |
| 2007 | Kreuzfahrt ins Glück Truyền hình | Sascha (1 tập) |
| 2006 | Sommer '04 Phim điện ảnh | Bill |
| 2005 | Miss Texas Truyền hình | Greg O'Neil (2 tập) |
| 2004 | Inga Lindström Truyền hình | Henrik Lindberg, Lars Bergström (1 tập) |
| 2004 | Gracie's Choice Phim điện ảnh | Ray |
| 2003 | Deadly Betrayal Phim điện ảnh | Jeff Randal |
| 2003 | ZIBB Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Menschen bei Maischberger Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | The Pentagon Papers Phim điện ảnh | FBI Agent |
| 2002 | You Belong to Me Phim điện ảnh | Douglas Blake |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Ethan Poe (1 tập) |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | Jeff Kursky (1 tập) |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | David Crossley (1 tập) |
| 2000 | Einsatz in Hamburg Truyền hình | Lawrence (1 tập) |
| 2000 | Harlan County War Phim điện ảnh | Old Buddy |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Man - 3000 B.C. (1 tập) |
| 1999 | More Haunted Houses: Tortured Souls & Restless Spirits Phim điện ảnh | John Wilkes Booth |
| 1997 | Earth: Final Conflict Truyền hình | Kyle (1 tập) |
| 1981 | Das Traumschiff Truyền hình | James Munro (1 tập) |