8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Hans Lindgren
- Ngày sinh
- Mất
- (80 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 55 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Hans Lindgren.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
Pippi Långstrump
6.7
Phim điện ảnh
Emil i Lönneberga
7.6
Truyền hình
Percy tårar
7.1
Truyền hình
Julkalendern
6.0
Phim điện ảnh
Hustruer
5.8
Phim điện ảnh
Brennende blomster
5.0
Phim điện ảnh
Landstrykere
5.0
Phim điện ảnh
Dödlig drift
5.0
Phim điện ảnh
Hallo Baby
5.0
Phim điện ảnh
Hud
5.1
Phim điện ảnh
Jeg - en marki
6.0
Phim điện ảnh
Barnen från Frostmofjället
4.2
Phim điện ảnh
Fanny Hill
5.8
Phim điện ảnh
Lukket avdeling
5.8
Phim điện ảnh
Hassel - Utpressarna
6.9
Phim điện ảnh
Rännstensungar
6.2
Phim điện ảnh
Pang i bygget
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Stall-Erik och Snapphanarna Phim điện ảnh | Rasmus Bock |
| 2001 | Agnes Truyền hình | Sven (2 tập) |
| 2000 | Thor Modéen - ett personligt porträtt av Ulf Larsson Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Dödlig drift Phim điện ảnh | |
| 1998 | Muntra fruarna i Windsor Phim điện ảnh | Shallow |
| 1996 | Ett sorts Hades Phim điện ảnh | Ben |
| 1996 | Ett sorts Hades Truyền hình | Ben (2 tập) |
| 1996 | Percy tårar Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Hassel - Utpressarna Phim điện ảnh | Sandeman |
| 1986 | Hud Phim điện ảnh | |
| 1985 | En ettas dagbok Truyền hình | Rektor (6 tập) |
| 1977 | 91:an och generalernas fnatt Phim điện ảnh | |
| 1976 | Hallo Baby Phim điện ảnh | |
| 1974 | Rännstensungar Phim điện ảnh | Lindberg |
| 1973 | Levande bilder Phim điện ảnh | Mr Sjöland |
| 1971 | Emil i Lönneberga Phim điện ảnh | Doctor (voice) |
| 1969 | Pippi Långstrump Truyền hình | Blom (voice) (13 tập) |
| 1968 | Agent 0,5 och Kvarten fattaruväl Phim điện ảnh | pappa |
| 1968 | Klart spår till Tomteboda Truyền hình | Svante Semafor (24 tập) |
| 1968 | Fanny Hill Phim điện ảnh | Kraffmann |
| 1968 | Freddy klarar biffen Phim điện ảnh | Armas Svalemo |
| 1967 | Jeg - en marki Phim điện ảnh | Greve |
| 1966 | En småstad vid seklets början Truyền hình | Borgmästaren (28 tập) |
| 1965 | Pang i bygget Phim điện ảnh | Karl Wilhelm |
| 1964 | Tre dar på luffen Phim điện ảnh | |
| 1963 | Tre dar i buren Phim điện ảnh | |
| 1961 | Svenska Floyd Phim điện ảnh | |
| 1960 | Julkalendern Truyền hình | Mayor Hjalmar Berg (28 tập) |
| 1960 | Av hjärtans lust Phim điện ảnh | Forell |
| 1959 | Fly mej en greve Phim điện ảnh | Lindgren |
| 1955 | Bröderna Östermans bravader Phim điện ảnh | Edvard Olsson |
| 1953 | Bror min och jag Phim điện ảnh | Alf "Affe" Persson |
| 1953 | Vi tre debutera Phim điện ảnh | Dancer in Uppsala |
| 1952 | Trots Phim điện ảnh | |
| 1947 | Pappa sökes Phim điện ảnh | Errand Boy (uncredited) |
| 1946 | Barbacka Phim điện ảnh | |
| 1945 | Trav, hopp och kärlek Phim điện ảnh | Pelle |
| 1945 | Barnen från Frostmofjället Phim điện ảnh | Ante |
| 1944 | Rännstensungar Phim điện ảnh | Bigge Nilsson |
| 1944 | Den heliga lögnen Phim điện ảnh | |
| 1944 | Vår herre luggar Johansson Phim điện ảnh | |
| 1943 | Kajan går till sjöss Phim điện ảnh | Olle |
| 1942 | Vårat gäng Phim điện ảnh | Katarina swimming team |
Danh sách đoàn làm phim 12
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1989 | Landstrykere Phim điện ảnh | Writer |
| 1985 | Brennende blomster Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1983 | Piratene Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1980 | Nedtur Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1978 | Bản Xô-Nát Mùa Thu Phim điện ảnh | Unit Manager |
| 1978 | Pøbel Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 1976 | Tillitsmannen Phim điện ảnh | Production Manager, Archival Footage Research |
| 1976 | Regn Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1975 | Hustruer Phim điện ảnh | Producer |
| 1973 | Maria Marusjka Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1972 | Lukket avdeling Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1971 | Oslofilm: OBOS og byen Phim điện ảnh | Production Manager |