7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Quentin Crisp
- Ngày sinh
- Mất
- (90 tuổi)
- Nơi sinh
- Sutton, Surrey, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 38 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Quentin Crisp.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Nhà Quý Tộc Orlando
7.3
Phim điện ảnh
I Am Divine
5.4
Phim điện ảnh
The Bride
7.2
Truyền hình
The Equalizer
6.7
Phim điện ảnh
The Naked Civil Servant
5.9
Phim điện ảnh
Little Red Riding Hood
4.8
Phim điện ảnh
Homo Heights
5.6
Truyền hình
The South Bank Show
5.3
Phim điện ảnh
Hamlet
5.8
Phim điện ảnh
Kojak: Flowers For Matty
3.3
Phim điện ảnh
Red Ribbons
2.7
Phim điện ảnh
Camp Christmas
7.5
Phim điện ảnh
Romeo.Juliet
7.0
Truyền hình
World in Action
7.5
Truyền hình
Friday Night, Saturday Morning
8.0
Phim điện ảnh
Barriers
Phim điện ảnh
Beyond Queer: Voices from Bohemia
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Would You Care for Me? Phim điện ảnh | Quentin Crisp |
| 2023 | Beyond Queer: Voices from Bohemia Phim điện ảnh | |
| 2017 | Queerama Phim điện ảnh | Narrator (archive footage) |
| 2014 | I Am Divine Phim điện ảnh | Self (archive) |
| 2010 | Uncle Denis? Phim điện ảnh | |
| 2001 | Rescued from the Closet Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | The Significant Death of Quentin Crisp Phim điện ảnh | Self |
| 2000 | Meeting Mr. Crisp Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Barriers Phim điện ảnh | Nathan |
| 1998 | The Electric Urn Phim điện ảnh | Simon |
| 1998 | Homo Heights Phim điện ảnh | Malcolm |
| 1997 | Little Red Riding Hood Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1996 | The Celluloid Closet Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | Desolation Angels Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | To Wong Foo, Thanks for Everything! Julie Newmar Phim điện ảnh | NY Pageant Judge |
| 1994 | Red Ribbons Phim điện ảnh | |
| 1994 | My Lunch With Quentin Crisp Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | Nelson Sullivan's World Of Wonder Phim điện ảnh | Self |
| 1993 | Camp Christmas Phim điện ảnh | |
| 1993 | Philadelphia Phim điện ảnh | Guest at Party (uncredited) |
| 1993 | Naked in New York Phim điện ảnh | Self |
| 1992 | Nhà Quý Tộc Orlando Phim điện ảnh | Queen Elizabeth I |
| 1990 | Resident Alien Phim điện ảnh | Self |
| 1990 | Kojak: Flowers For Matty Phim điện ảnh | Mr. Isabella |
| 1990 | Romeo.Juliet Phim điện ảnh | Benvolio (voice) |
| 1988 | The Ballad of Reading Gaol Phim điện ảnh | Narrator |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Ernie Frick (1 tập) |
| 1985 | The Bride Phim điện ảnh | Dr Zahlus |
| 1981 | Chelsea Hotel Phim điện ảnh | Self |
| 1980 | An Evening with Quentin Crisp Phim điện ảnh | Self |
| 1979 | Friday Night, Saturday Morning Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | The South Bank Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Hamlet Phim điện ảnh | Polonius |
| 1975 | The Naked Civil Servant Phim điện ảnh | Himself |
| 1970 | Quentin Crisp Phim điện ảnh | Self |
| 1970 | Value for Money Phim điện ảnh | |
| 1967 | Captain Busby: The Even Tenour of Her Ways Phim điện ảnh | Stationmaster |
| 1963 | World in Action Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1975 | The Naked Civil Servant Phim điện ảnh | Writer |