7.1
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Radim Špaček
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Ostrava, Czechoslovakia [now in Czech Republic]
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Radim Špaček.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Pouta
5.3
Phim điện ảnh
BANGER.
6.7
Truyền hình
Dabing Street
4.8
Phim điện ảnh
Vyhnání z ráje
5.6
Phim điện ảnh
Zastihla mě noc
5.0
Phim điện ảnh
Vojtěch, řečený sirotek
6.3
Phim điện ảnh
Blázni a děvčátka
4.3
Phim điện ảnh
Místa
3.8
Truyền hình
Modré stíny
4.6
Phim điện ảnh
Zlatý podraz
5.4
Truyền hình
Děcko
4.1
Phim điện ảnh
Operace Silver A
4.0
Phim điện ảnh
Kanárská spojka
4.5
Phim điện ảnh
Lesní vrah
6.2
Phim điện ảnh
Vrásky z lásky
7.7
Phim điện ảnh
Vyhrávat potichu
9.0
Phim điện ảnh
První akční hrdina
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Na tělo Truyền hình | režisér TV Radost (1 tập) |
| 2022 | BANGER. Phim điện ảnh | |
| 2022 | Stíny v mlze Truyền hình | por. JUDr. František Tarhoňa (12 tập) |
| 2020 | 11 barev ptáčete Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | První akční hrdina Phim điện ảnh | Operator |
| 2018 | Dabing Street Truyền hình | Radim Špaček (1 tập) |
| 2016 | Modré stíny Truyền hình | Mařák (1 tập) |
| 2015 | Místo zločinu Plzeň Truyền hình | Kepka (1 tập) |
| 2014 | Televise bude! Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | Vrásky z lásky Phim điện ảnh | |
| 2010 | Zázraky života Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | Realnost Phim điện ảnh | Director from L.A. |
| 2007 | Operace Silver A Phim điện ảnh | |
| 1999 | Kanárek Phim điện ảnh | Inmate |
| 1999 | Mladý chemik Phim điện ảnh | |
| 1998 | Mrtvej brouk Phim điện ảnh | |
| 1993 | Kanárská spojka Phim điện ảnh | |
| 1992 | Jan Phim điện ảnh | Mirek |
| 1990 | Vojtěch, řečený sirotek Phim điện ảnh | kluk |
| 1990 | Sama uprostřed noci Phim điện ảnh | |
| 1988 | Blázni a děvčátka Phim điện ảnh | Jirka Akrman |
| 1987 | Bianka Braselli, dáma s dvěma hlavami Phim điện ảnh | Pepík |
| 1986 | Preceptor Phim điện ảnh | |
| 1986 | Zastihla mě noc Phim điện ảnh | |
| 1986 | Vyhrávat potichu Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Jídelní vůz Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | Děcko Truyền hình | Director (10 tập) |
| 2024 | Lesní vrah Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Rozsviť světlo, ať je vidět Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | Stíny v mlze Truyền hình | Director (12 tập) |
| 2019 | Con Chim Bị Bôi Sơn Đen Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 2018 | Zlatý podraz Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | Provedu! Přijímač Truyền hình | Story (7 tập) |
| 2015 | Ukrajino, nezlob se Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2014 | Místa Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Divadlo Komedie 2002-2012 Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | Antiklimax Phim điện ảnh | Co-Director |
| 2010 | Zázraky života Truyền hình | Director (13 tập) |
| 2010 | Pouta Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Jan Hus - mse za tri mrtvé muze Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Letiště Truyền hình | Director (118 tập) |
| 2006 | Bezesné noci Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2001 | Vyhnání z ráje Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1999 | Kanárek Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1998 | Rychlé pohyby očí Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1997 | Zahrádka ráje Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1996 | Mladí muži poznávají svět Phim điện ảnh | Director, Story, Screenplay, Director of Photography, Editor |