8.2
Phim điện ảnh
Sản xuất
Dave Bossert
- Ngày sinh
- (66 tuổi)
- Nơi sinh
- Astoria, Queens, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
David A. Bossert is an award-winning artist, filmmaker, and author with over 35 years of experience in the animation industry.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
8.5
Phim điện ảnh
Vùng Đất Linh Hồn
7.8
Phim điện ảnh
Phi Vụ Động Trời
7.2
Phim điện ảnh
Nữ Hoàng Băng Giá
7.7
Phim điện ảnh
Biệt Đội Big Hero 6
7.4
Phim điện ảnh
Ralph Đập Phá
7.7
Phim điện ảnh
Aladdin và Cây Đèn Thần
7.7
Phim điện ảnh
Người Đẹp và Quái Vật
7.9
Phim điện ảnh
Đêm Kinh Hoàng Trước Giáng Sinh
7.4
Phim điện ảnh
Nàng Tiên Cá
7.5
Phim điện ảnh
Dũng Sĩ Héc Quyn
7.1
Phim điện ảnh
Lọ Lem
7.5
Phim điện ảnh
Who Framed Roger Rabbit
6.9
Phim điện ảnh
Công Chúa Da Đỏ
7.1
Phim điện ảnh
Thằng Gù Ở Nhà Thờ Đức Bà
7.0
Phim điện ảnh
Thám Tử Chuột Tài Ba
6.7
Phim điện ảnh
Oliver và Những Người Bạn
6.7
Phim điện ảnh
Anh Em Nhà Gấu 2
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | How Disney Built America Truyền hình | Self - Former Disney Creative Director (1 tập) |
| 2016 | Floyd Norman: An Animated Life Phim điện ảnh | Himself |
| 2010 | Dalí & Disney: A Date with Destino Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The Making of 'Pinocchio': No Strings Attached Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | The Art of 'Spirited Away' Phim điện ảnh | Self |
| 1994 | The Making of Bambi: A Prince is Born Phim điện ảnh | Self - Animation Director, DisneyToon Studios |
Danh sách đoàn làm phim 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Cartoon Camera Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2016 | Phi Vụ Động Trời Phim điện ảnh | Technical Advisor |
| 2015 | Walt Disney Animation Studios Short Films Collection Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor, Art Department Coordinator |
| 2015 | 101 Dalmatians: The Further Adventures of Thunderbolt Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Biệt Đội Big Hero 6 Phim điện ảnh | Technical Advisor |
| 2013 | Nữ Hoàng Băng Giá Phim điện ảnh | Technical Advisor |
| 2013 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart on the Go! Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2013 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart Honest and Real! Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2012 | Ralph Đập Phá Phim điện ảnh | Technical Advisor |
| 2012 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart Online! Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2009 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart in the Water! Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2009 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart Goes Green! Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2009 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart About Fire Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2008 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart at Home! Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2008 | Wild About Safety with Timon & Pumbaa Truyền hình | Director (8 tập) |
| 2008 | Wild About Safety: Timon and Pumbaa Safety Smart Healthy & Fit! Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 2006 | The Little Matchgirl Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2006 | Winnie the Pooh: Wonderful Word Adventure Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Anh Em Nhà Gấu 2 Phim điện ảnh | Visual Effects Coordinator |
| 2006 | Bambi 2 Phim điện ảnh | Visual Effects Coordinator |
| 2005 | The Origin of Stitch Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | The Cat That Looked at a King Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | One by One Phim điện ảnh | Co-Director |
| 2004 | Lorenzo Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 2004 | A Conversation with John Hench Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | A Conversation with Joe Grant Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Destino Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn Phim điện ảnh | Thanks |
| 2000 | The Tigger Movie Phim điện ảnh | Additional Effects Development |
| 2000 | Giai Điệu Thiên Niên Kỷ 2000 Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1999 | How to Haunt a House Phim điện ảnh | Visual Effects Supervisor |
| 1997 | Dũng Sĩ Héc Quyn Phim điện ảnh | Additional Visual Effects |
| 1996 | Thằng Gù Ở Nhà Thờ Đức Bà Phim điện ảnh | Additional Visual Effects |
| 1995 | Runaway Brain Phim điện ảnh | Special Effects Supervisor |
| 1995 | Công Chúa Da Đỏ Phim điện ảnh | Pre-Visualization Supervisor |
| 1994 | Vua Sư Tử Phim điện ảnh | Animation |
| 1994 | David Macaulay: Roman City Phim điện ảnh | Special Effects |
| 1993 | Đêm Kinh Hoàng Trước Giáng Sinh Phim điện ảnh | Animation |
| 1992 | Aladdin và Cây Đèn Thần Phim điện ảnh | Animation |
| 1992 | Stay Tuned Phim điện ảnh | Effects Supervisor |
| 1991 | Người Đẹp và Quái Vật Phim điện ảnh | Effects Supervisor |
| 1990 | Nhân Viên Cứu Hộ 2 Phim điện ảnh | Animation, Visual Effects |
| 1990 | Hollywood Dog Phim điện ảnh | Animation |
| 1990 | Roller Coaster Rabbit Phim điện ảnh | Animation |
| 1989 | Nàng Tiên Cá Phim điện ảnh | Animation |
| 1989 | Tummy Trouble Phim điện ảnh | Animation |
| 1988 | Oliver và Những Người Bạn Phim điện ảnh | Animation |
| 1988 | Who Framed Roger Rabbit Phim điện ảnh | Animation |
| 1986 | Câu Chuyện Cổ Tích Nước Mỹ Phim điện ảnh | Special Effects Assistant |
| 1986 | Thám Tử Chuột Tài Ba Phim điện ảnh | Animation |
| 1985 | Vạc Dầu Đen Phim điện ảnh | Effects Supervisor |
| 1950 | Lọ Lem Phim điện ảnh | Digital Supervisor |