7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Goran Višnjić
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Sibenik, Yugoslavia [now Croatia]
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Goran Višnjić (born September 9, 1972) is a Croatian-born American actor who has appeared in American and British films and TV. He is best known for his role as Dr. Luka Kovač on the hit television series ER. He's also known for his roles as Erik the Red on the Netflix series Vikings: Valhalla, Garcia Flynn on NBC's Timeless, John Woods on CBS's Extant, Marco Costanteon NBC's Crossing Lines, Nicholae Schiller on ABC's Red Widow, Dragan Armansky in The Girl with the Dragon Tattoo (2011), voice of Soto in Ice Age, Jimmy Angelo in Practical Magic, and Bazta Sergeant in The Peacemaker.
He grew up in Sibenik, Croatia (then Yugoslavia), a port town on the Adriatic Sea, where he decided at an early age that he wanted to be an actor. He first performed in local theater groups and then entered the Academy of Dramatic Arts in Zagreb. Goran gained popularity in Croatia when, at the age of 21, he was cast as Hamlet in the prestigious Dubrovnik Summer Festival’s staging of Shakespeare’s play. His performance earned him three national Best Actor awards, including an Orlando (the Croatian equivalent of a Tony). He made his American motion-picture debut in the "Welcome to Sarajevo," drama, directed by Michael Winterbottom.
In his leisure time, he enjoys fencing, swimming and diving. He lives in Los Angeles with his wife, Eva, and their three children.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.4
Truyền hình
The Boys
7.4
Phim điện ảnh
Cô Gái Có Hình Xăm Rồng
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
5.0
Phim điện ảnh
Sát Thu Elektra
6.8
Phim điện ảnh
Ma Thuật Thực Hành
5.3
Phim điện ảnh
The Counselor
7.0
Phim điện ảnh
Chơi Bài
8.2
Truyền hình
This Is Us
6.8
Phim điện ảnh
Những Người Khởi Đầu
6.1
Phim điện ảnh
Sứ giả hòa bình
6.2
Phim điện ảnh
Ma Đinh
7.6
Truyền hình
Huyền Thoại Vikings: Valhalla
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.2
Truyền hình
Vượt Thời Gian
7.6
Truyền hình
Leverage
6.3
Truyền hình
Ám Ảnh Ngoài Không Gian
7.2
Phim điện ảnh
Đức Mẹ Fatima
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | Ma Đinh Phim điện ảnh | Roland Voight |
| 2022 | Huyền Thoại Vikings: Valhalla Truyền hình | Erik the Red (4 tập) |
| 2021 | Lời Nguyền Phim điện ảnh | Nikola |
| 2020 | Đức Mẹ Fatima Phim điện ảnh | Artur |
| 2019 | Dollface Truyền hình | Colin (4 tập) |
| 2019 | General Phim điện ảnh | Ante Gotovina |
| 2019 | The Boys Truyền hình | Alastair Adana (4 tập) |
| 2017 | The Tribes of Palos Verdes Phim điện ảnh | Joe |
| 2017 | Never Here Phim điện ảnh | S |
| 2016 | Vượt Thời Gian Truyền hình | Garcia Flynn (26 tập) |
| 2016 | This Is Us Truyền hình | Vincent Kelly (2 tập) |
| 2015 | Asthma Phim điện ảnh | Ragen |
| 2014 | Midnight Sun Phim điện ảnh | Muktuk |
| 2014 | Ám Ảnh Ngoài Không Gian Truyền hình | John Woods (26 tập) |
| 2014 | Dark Hearts Phim điện ảnh | Armand |
| 2013 | 95 Decibels Phim điện ảnh | Dr. Corry |
| 2013 | The Counselor Phim điện ảnh | Banker |
| 2013 | Crossing Lines Truyền hình | Marco Costante (12 tập) |
| 2013 | K-11 Phim điện ảnh | Raymond Saxx |
| 2013 | Red Widow Truyền hình | Nicholae Schiller (8 tập) |
| 2012 | The Girl with the Dragon Tattoo: On Location - Sweden and Hollywood Phim điện ảnh | |
| 2011 | Cô Gái Có Hình Xăm Rồng Phim điện ảnh | Dragan Armansky |
| 2011 | Pan Am Truyền hình | Niko Lonza (4 tập) |
| 2011 | Những Người Khởi Đầu Phim điện ảnh | Andy |
| 2010 | Tito Truyền hình | Andrija Hebrang (5 tập) |
| 2010 | BlackBoxTV Presents Truyền hình | The Chemist (8 tập) |
| 2010 | The Deep Truyền hình | Samson (5 tập) |
| 2009 | Helen Phim điện ảnh | David |
| 2009 | Apocrypha Phim điện ảnh | Man |
| 2009 | The Courageous Heart of Irena Sendler Phim điện ảnh | Stefan Zgrzembski |
| 2008 | Leverage Truyền hình | Damien Moreau (2 tập) |
| 2006 | The Megan Mullally Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Nikola Tesla (1 tập) |
| 2005 | Sát Thu Elektra Phim điện ảnh | Mark |
| 2005 | Unscripted Truyền hình | Goran Višnjić (1 tập) |
| 2004 | Spartacus Truyền hình | Spartacus (2 tập) |
| 2004 | Spartacus Phim điện ảnh | Spartacus |
| 2004 | Duga mračna noć Phim điện ảnh | Ivan Kolar 'Iva' |
| 2003 | The Ellen DeGeneres Show Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2003 | Robert Capa: In Love and War Phim điện ảnh | Robert Capa (voice) |
| 2003 | Jimmy Kimmel Live! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2002 | Doctor Sleep Phim điện ảnh | Michael Strother |
| 2002 | Kỷ Băng Hà Phim điện ảnh | Soto (voice) |
| 2001 | Friday Night with Jonathan Ross Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2001 | Posljednja volja Phim điện ảnh | Bepo Štambuk |
| 2001 | The Deep End Phim điện ảnh | Alek Spera |
| 2000 | Committed Phim điện ảnh | Neil |
| 1999 | Madonna: The Video Collection 93:99 Phim điện ảnh | Boyfriend (segment "The Power of Good-bye") |
| 1998 | Ma Thuật Thực Hành Phim điện ảnh | Jimmy Angelov |
| 1998 | Chơi Bài Phim điện ảnh | Maurice |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | Bazta Sergeant |
| 1997 | EP Daily Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Olujne tisine Truyền hình | Vladimir Vidric (3 tập) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1997 | Welcome to Sarajevo Phim điện ảnh | Risto Bavić |
| 1997 | Puška za uspavljivanje Phim điện ảnh | Devetka - '9' |
| 1996 | Prepoznavanje Phim điện ảnh | Ivan |
| 1995 | Night Watch Phim điện ảnh | U.N. Security Officer |
| 1995 | Vidimo se Phim điện ảnh | Maks |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Luka Kovač (177 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Duga mračna noć Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Posljednja volja Phim điện ảnh | Co-Producer |