7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chris Wedge
- Ngày sinh
- (69 tuổi)
- Nơi sinh
- Binghamton, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
John Christian Wedge (born March 20, 1957) is an American filmmaker, animator, and voice actor. He is best known for being the lead animator of the sci-fi action film Tron (1982), co-founding the now defunct animation studio Blue Sky Studios, and directing the short film Bunny (1998) and the feature films Ice Age (2002), Robots (2005) and Epic (2013). Wedge has received two Academy Awards nominations: one for Bunny, for which he won Best Animated Short; and Ice Age, nominated for Best Animated Feature. He also created and voiced the character Scrat in the Ice Age franchise (2002–2022).
Description above from the Wikipedia article Chris Wedge, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Gia Đình Simpson
6.7
Phim điện ảnh
Kỷ Băng Hà: Băng Tan
6.8
Phim điện ảnh
Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc
6.4
Phim điện ảnh
Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt
6.8
Phim điện ảnh
Chú Vẹt Đuôi Dài
6.2
Phim điện ảnh
Quái Vật Không Gian: Hồi Sinh
6.5
Phim điện ảnh
Thành Phố Robot
6.1
Phim điện ảnh
Kỷ Băng Hà: Trời Sập
6.5
Phim điện ảnh
Chú Vẹt Đuôi Dài 2
6.5
Phim điện ảnh
Voi và Những Người Bạn
7.2
Phim điện ảnh
Ferdinand Phiêu Lưu Ký
7.5
Phim điện ảnh
Điệp Viên Ẩn Danh
6.6
Phim điện ảnh
Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây
6.6
Phim điện ảnh
Tron: Trò Chơi Ảo Giác
7.8
Phim điện ảnh
Nimona
6.1
Phim điện ảnh
Xe Tải Quái Vật
6.5
Phim điện ảnh
Ice Age: A Mammoth Christmas
Danh sách phim đã đóng 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Kỷ Băng Hà: Điểm Bùng Nổ Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2022 | Ice Age: The Last Adventure of Scrat (The End) Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2022 | The End Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2022 | Ice Age: Scrat Tales Truyền hình | Scrat (voice) (6 tập) |
| 2016 | Scrat: Spaced Out Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2016 | Kỷ Băng Hà: Trời Sập Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2016 | More Nuts for Scrat Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2016 | Ice Age: The Great Egg-Scapade Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2015 | Cosmic Scrat-tastrophe Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2015 | Ice Age: No Time for Nuts 4-D Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2012 | Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2011 | Ice Age: A Mammoth Christmas Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2011 | Scrat's Continental Crack-Up: Part 2 Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2011 | Adventures in Plymptoons! Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | Scrat's Continental Crack-Up Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2009 | Scrat in Love Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2009 | Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2009 | The Scrat Pack Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2008 | Surviving Sid Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2006 | No Time for Nuts Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2006 | Kỷ Băng Hà: Băng Tan Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2005 | Aunt Fanny's Tour of Booty Phim điện ảnh | Hacky (voice) |
| 2005 | Thành Phố Robot Phim điện ảnh | Wonderbot / Phone Booth (voice) |
| 2002 | Gone Nutty Phim điện ảnh | Scrat (voice) |
| 2002 | Kỷ Băng Hà Phim điện ảnh | Dodo / Scrat (voice) |
| 1998 | Bunny Phim điện ảnh | Bunny (voice) |
| 1989 | Gia Đình Simpson Truyền hình | Scrat (voice) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Kỷ Băng Hà: Điểm Bùng Nổ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Nimona Phim điện ảnh | Thanks |
| 2022 | Ice Age: Scrat Tales Truyền hình | Executive Producer (6 tập) |
| 2019 | Điệp Viên Ẩn Danh Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2017 | Ferdinand Phiêu Lưu Ký Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Xe Tải Quái Vật Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | Scrat: Spaced Out Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Kỷ Băng Hà: Trời Sập Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2016 | Ice Age: The Great Egg-Scapade Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Cosmic Scrat-tastrophe Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2015 | Ice Age: No Time for Nuts 4-D Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2014 | Chú Vẹt Đuôi Dài 2 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây Phim điện ảnh | Director, Story |
| 2012 | Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Ice Age: A Mammoth Christmas Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Scrat's Continental Crack-Up: Part 2 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2011 | Chú Vẹt Đuôi Dài Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2010 | Scrat's Continental Crack-Up Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Scrat in Love Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2009 | Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Surviving Sid Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Voi và Những Người Bạn Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | No Time for Nuts Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Kỷ Băng Hà: Băng Tan Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | Aunt Fanny's Tour of Booty Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | Thành Phố Robot Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | Gone Nutty Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Kỷ Băng Hà Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | Bunny Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1997 | Quái Vật Không Gian: Hồi Sinh Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1997 | A Simple Wish Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1996 | Joe's Apartment Phim điện ảnh | Animation Director |
| 1987 | Balloon Guy Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1985 | Tuber's Two Step Phim điện ảnh | Producer, Animation, Director |
| 1982 | Tron: Trò Chơi Ảo Giác Phim điện ảnh | Visual Effects |
| 1982 | The Daymaker Phim điện ảnh | Director, Animation, Writer |