6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Göran Ragnerstam
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Stockholm, Sweden
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Göran Ragnerstam.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
6.9
Truyền hình
Wallander
6.8
Truyền hình
Beck
6.7
Truyền hình
Jordskott
6.0
Phim điện ảnh
Beck 04 - Öga för öga
5.9
Phim điện ảnh
Vägen ut
5.5
Phim điện ảnh
Den allvarsamma leken
7.6
Truyền hình
Vår tid är nu
7.6
Truyền hình
Arn
4.7
Phim điện ảnh
Svensson Svensson - filmen
5.3
Phim điện ảnh
Offside
5.5
Phim điện ảnh
Diorama
5.1
Phim điện ảnh
Tusen gånger starkare
5.4
Phim điện ảnh
En på miljonen
5.6
Phim điện ảnh
Hotet
5.7
Phim điện ảnh
Suedi
5.9
Phim điện ảnh
Jokern
5.8
Phim điện ảnh
Vinterkyss
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Wallander - Steget efter Phim điện ảnh | |
| 2026 | Hunger Truyền hình | Tommy (8 tập) |
| 2026 | Biodlaren Phim điện ảnh | |
| 2025 | Vad hände? Phim điện ảnh | |
| 2022 | Meningen med livet Truyền hình | Henri (6 tập) |
| 2022 | Diorama Phim điện ảnh | Jon |
| 2021 | Suedi Phim điện ảnh | |
| 2021 | Sune - Uppdrag midsommar Phim điện ảnh | Tobias |
| 2020 | Tonąca koza Phim điện ảnh | |
| 2020 | Glömskans Slut Phim điện ảnh | |
| 2019 | Cancel Phim điện ảnh | Technician |
| 2017 | Vår tid är nu Truyền hình | Kurt Ragnarsson (20 tập) |
| 2016 | Den allvarsamma leken Phim điện ảnh | Anders Stille |
| 2016 | Det mest förbjudna Truyền hình | Läkare (3 tập) |
| 2015 | Ängelby Truyền hình | Torsten Huzell (12 tập) |
| 2015 | Jordskott Truyền hình | Göran Wass (18 tập) |
| 2013 | Bäst före Phim điện ảnh | Anders |
| 2013 | En pilgrims död Truyền hình | G:son Henning (4 tập) |
| 2012 | Hinsehäxan Phim điện ảnh | Lennart Geijer |
| 2011 | Må döden sova Phim điện ảnh | Per |
| 2010 | Tusen gånger starkare Phim điện ảnh | |
| 2010 | Arn Truyền hình | Biskop Erland (3 tập) |
| 2010 | TV-feber Phim điện ảnh | Åke Svensson |
| 2010 | Betongbarnet Phim điện ảnh | Lennart |
| 2009 | Morden Truyền hình | Claes (6 tập) |
| 2008 | Nattsøsteren Truyền hình | Johan Wolter (3 tập) |
| 2007 | Camilla Läckberg 02: Predikanten Phim điện ảnh | Bertil Mellberg |
| 2007 | Camilla Läckberg 01 - Isprinsessan Phim điện ảnh | Bertil Mellberg |
| 2006 | Jokern Phim điện ảnh | Lundkvist |
| 2006 | Offside Phim điện ảnh | Kent |
| 2005 | Lovisa och Carl Michael Phim điện ảnh | Greve |
| 2005 | Vinterkyss Phim điện ảnh | Filip |
| 2005 | Wallander Truyền hình | Lundkvist (1 tập) |
| 2004 | Graven Truyền hình | Claes Grimme (8 tập) |
| 2004 | Hotet Phim điện ảnh | Lundgren |
| 2003 | Kommer du med mig då? Phim điện ảnh | Sigvard läkare |
| 2003 | Norrmalmstorg Phim điện ảnh | Sten Thunander |
| 2003 | Kopps Phim điện ảnh | Lasse |
| 2002 | Suxxess Phim điện ảnh | Robert |
| 2002 | Det brinner! Phim điện ảnh | Polis pappa |
| 2001 | Skuggpojkarna Phim điện ảnh | Arne |
| 2001 | Bekännelsen Phim điện ảnh | Bergman |
| 2000 | Barnen på Luna Phim điện ảnh | Glenns farbror |
| 2000 | Soldater i månsken Truyền hình | Roffe (4 tập) |
| 1999 | Beck Truyền hình | Aronsson (1 tập) |
| 1999 | Vägen ut Phim điện ảnh | Heikki |
| 1999 | Offerlamm Phim điện ảnh | Boris |
| 1998 | Personkrets 3:1 Phim điện ảnh | Bertil |
| 1998 | Beck 04 - Öga för öga Phim điện ảnh | Aronsson |
| 1997 | Svensson Svensson - filmen Phim điện ảnh | Football fan |
| 1997 | Skärgårdsdoktorn Truyền hình | Manne Oskarsson (1 tập) |
| 1997 | Rika barn leka bäst Phim điện ảnh | Socialtjänstemannen |
| 1997 | Glappet Truyền hình | Carl Juxom (6 tập) |
| 1996 | Ett sorts Hades Phim điện ảnh | Johan |
| 1996 | Ett sorts Hades Truyền hình | Johan (2 tập) |
| 1996 | Rusar i hans famn Phim điện ảnh | Professor |
| 1996 | En fyra för tre Truyền hình | Bjarne Torstensson, Rektor (13 tập) |
| 1995 | En på miljonen Phim điện ảnh | Eskil Björk, Union Representative |
| 1994 | Håll huvet kallt Truyền hình | Nick Hick (24 tập) |
| 1994 | Pillertrillaren Phim điện ảnh | Leif |