8.3
Truyền hình
Diễn xuất
凜大
- Ngày sinh
- (26 tuổi)
- Nơi sinh
- Kanagawa Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 10 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 凜大.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
ねことじいちゃん
6.7
Truyền hình
推しが武道館いってくれたら死ぬ
6.7
Phim điện ảnh
町田くんの世界
6.3
Truyền hình
スティンガース 警視庁おとり捜査検証室
5.7
Truyền hình
Đội Điều Tra Đặc Biệt 9
6.0
Phim điện ảnh
劇場版 推しが武道館いってくれたら死ぬ
5.5
Truyền hình
スイートモラトリアム
Phim điện ảnh
私の卒業‐第3期‐ あしたのわたしへ
Phim điện ảnh
ライフ・オン・ザ・ ロングボード 2nd Wave
Danh sách phim đã đóng 10
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | パンクス・トライアングル Truyền hình | Ryo Hasegawa (8 tập) |
| 2025 | スティンガース 警視庁おとり捜査検証室 Truyền hình | Isobe Kazuki (1 tập) |
| 2023 | スイートモラトリアム Truyền hình | Hiroshi Suzuhara (9 tập) |
| 2023 | 劇場版 推しが武道館いってくれたら死ぬ Phim điện ảnh | Yoshikawa |
| 2022 | 推しが武道館いってくれたら死ぬ Truyền hình | Yoshikawa (10 tập) |
| 2022 | 私の卒業‐第3期‐ あしたのわたしへ Phim điện ảnh | Shota Yamaoka |
| 2019 | 町田くんの世界 Phim điện ảnh | |
| 2019 | ライフ・オン・ザ・ ロングボード 2nd Wave Phim điện ảnh | Sakai Hiroshi |
| 2019 | ねことじいちゃん Phim điện ảnh | Yukio |
| 2018 | Đội Điều Tra Đặc Biệt 9 Truyền hình | Kazuto Shimazaki (1 tập) |