7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Selby
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Morgantown, West Virginia, USA
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
From Wikipedia, the free encyclopedia.
David Lynn Selby (born February 5, 1941) is an American character and stage actor. He has worked in movies, soap operas and television. The naturally black-headed Selby is best known for playing the roles of Quentin Collins on the ABC-TV serial, Dark Shadows (a role he played from 1968 to its ending in 1971 and again in the recent audio revival), and as the evil and compassionate estranged son of Angela Channing (played by Jane Wyman), Richard Channing, on the primetime CBS soap opera Falcon Crest (a role he played from 1982 to 1990).
Description above from the Wikipedia article David Selby, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Người Dơi: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại, Phần 1
7.9
Phim điện ảnh
Nguời Dơi: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại, Phần 2
7.5
Truyền hình
Dị Nhân Legion
8.1
Truyền hình
Gã Điên
6.1
Phim điện ảnh
Đồng Điệu
6.1
Phim điện ảnh
Chán Cơm Thèm Phở
5.7
Phim điện ảnh
Surviving Christmas
6.0
Phim điện ảnh
D3: The Mighty Ducks
7.9
Truyền hình
Rizzoli & Isles
6.7
Phim điện ảnh
Dying Young
6.2
Phim điện ảnh
Unknown
7.3
Truyền hình
NCIS: New Orleans
7.7
Truyền hình
Lãnh Án
6.3
Phim điện ảnh
White Squall
6.5
Truyền hình
Ally McBeal
5.2
Phim điện ảnh
Are You Here
7.2
Truyền hình
Touched by an Angel
Danh sách phim đã đóng 65
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | The Great Nick D Phim điện ảnh | Jim Hatton |
| 2023 | Todd Tarantula Phim điện ảnh | Lucifer Grey |
| 2021 | Dark Shadows and Beyond: The Jonathan Frid Story Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Loon Lake Phim điện ảnh | |
| 2019 | Master of Dark Shadows Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Back Fork Phim điện ảnh | Bill |
| 2017 | Chán Cơm Thèm Phở Phim điện ảnh | Artie Hallock |
| 2017 | Smartass Phim điện ảnh | Herman |
| 2017 | Dị Nhân Legion Truyền hình | Brubaker (3 tập) |
| 2015 | Đồng Điệu Phim điện ảnh | Leonard |
| 2014 | NCIS: New Orleans Truyền hình | Red (1 tập) |
| 2014 | Mic Whore Phim điện ảnh | Satan |
| 2013 | Batman: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại Phim điện ảnh | Commissioner James Gordon (voice) |
| 2013 | Are You Here Phim điện ảnh | Karl Stevens |
| 2013 | Nguời Dơi: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại, Phần 2 Phim điện ảnh | Commissioner Gordon (voice) |
| 2012 | Người Dơi: Kỵ Sĩ Bóng Đêm Trở Lại, Phần 1 Phim điện ảnh | James Gordon (voice) |
| 2012 | Lời Nguyền Bóng Đêm Phim điện ảnh | Guest |
| 2011 | Deck the Halls Phim điện ảnh | Luke Reilly |
| 2010 | Mạng Xã Hội Phim điện ảnh | Gage |
| 2010 | Inhale Phim điện ảnh | Dr. White |
| 2010 | Rizzoli & Isles Truyền hình | Senator Malcolm Humphrey (1 tập) |
| 2009 | Dark Shadows: The Haunting of Collinwood Phim điện ảnh | The Ghost of Quentin Collins (archive footage) |
| 2008 | Raising the Bar Truyền hình | Richard Patrick Woolsey III (1 tập) |
| 2007 | Tell Me You Love Me Truyền hình | Arthur Foster (10 tập) |
| 2007 | Gã Điên Truyền hình | Horace Cook, Sr. (1 tập) |
| 2006 | Unknown Phim điện ảnh | Police Captain Parker |
| 2006 | End Game Phim điện ảnh | Shakey Fuller |
| 2006 | The Black Hole Phim điện ảnh | Ryker |
| 2005 | Larva Phim điện ảnh | Fletcher Odermatt |
| 2004 | Surviving Christmas Phim điện ảnh | Horace Vanglider |
| 2004 | Shadow of Fear Phim điện ảnh | Mr. Steve Palmer |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Dom Barron (2007) (1 tập) |
| 1999 | Soldier of Fortune, Inc Phim điện ảnh | Xavier Trout |
| 1997 | Alone Phim điện ảnh | Paul |
| 1997 | Soldier of Fortune, Inc. Truyền hình | Xavier Trout (37 tập) |
| 1997 | Ally McBeal Truyền hình | Mr. Rohr (1 tập) |
| 1996 | D3: The Mighty Ducks Phim điện ảnh | Dean Buckley |
| 1996 | White Squall Phim điện ảnh | Francis Beaumont |
| 1995 | Headless Body in Topless Bar Phim điện ảnh | Bradford Lumpkin |
| 1994 | Touched by an Angel Truyền hình | Abraham Lincoln (1 tập) |
| 1994 | Intersection Phim điện ảnh | Richard Quarry |
| 1993 | The Shot Phim điện ảnh | Gordon Sunshine |
| 1992 | Lady Boss Truyền hình | Martin Swanson (2 tập) |
| 1992 | Grave Secrets: The Legacy of Hilltop Drive Phim điện ảnh | Shag Williams |
| 1991 | Dying Young Phim điện ảnh | Richard Geddes |
| 1988 | King of the Olympics: The Lives and Loves of Avery Brundage Phim điện ảnh | Avery Brundage |
| 1981 | Falcon Crest Truyền hình | Richard Channing (209 tập) |
| 1981 | Rich and Famous Phim điện ảnh | Doug Blake |
| 1981 | Flamingo Road Truyền hình | (15 tập) |
| 1980 | Raise the Titanic Phim điện ảnh | Dr. Gene Seagram |
| 1980 | Doctor Franken Phim điện ảnh | Dr. Mike Foster |
| 1979 | Love for Rent Phim điện ảnh | Phil |
| 1979 | Rich Kids Phim điện ảnh | Steve Sloan |
| 1979 | The Night Rider Phim điện ảnh | Lord Thomas Earl |
| 1977 | Telethon Phim điện ảnh | Roy Hansen |
| 1977 | Washington: Behind Closed Doors Truyền hình | Roger Castle (6 tập) |
| 1975 | The Norming of Jack 243 Phim điện ảnh | Jack 243 |
| 1974 | Police Woman Truyền hình | Nate Fesler (1 tập) |
| 1974 | The Super Cops Phim điện ảnh | Robert Hantz |
| 1973 | Kojak Truyền hình | Sgt. Jimmy O'Connor (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Such a Pretty Girl Phim điện ảnh | Thanks |