6.8
Phim điện ảnh
Đạo diễn
陳果
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Guangdong, China
- Danh sách thực hiện
- 87 tác phẩm
Tiểu sử
Fruit Chan (born April 15, 1959 in Guangdong, China) is an independent Hong Kong Second Wave screenwriter, filmmaker and producer, who is best known for his style of film reflecting the everyday life of Hong Kong people. He is well known for using amateur actors (such as Sam Lee in Made in Hong Kong, Wong Yau-Nam in Hollywood Hong Kong) in his films. His name became familiar to many Hong Kongers only after the success of the 1997 film Made in Hong Kong, which earned many local and international awards.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
6.7
Phim điện ảnh
Sủi Cảo
6.6
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn
7.0
Phim điện ảnh
Trái Tim Của Rồng
6.5
Phim điện ảnh
Ngôi Sao May Mắn 2
7.6
Phim điện ảnh
香港製造
7.2
Phim điện ảnh
Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ
6.8
Phim điện ảnh
Trường Học Uy Long II
5.8
Phim điện ảnh
那夜凌晨,我坐上了旺角開往大埔的紅VAN
3.6
Phim điện ảnh
Don't Look Up
6.5
Phim điện ảnh
Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn
7.8
Phim điện ảnh
淪落人
4.7
Phim điện ảnh
Cửu Long Bất Bại
6.4
Phim điện ảnh
Kung Fu Bò Cạp
6.0
Phim điện ảnh
Đồn Cảnh Sát Ma Ám
6.8
Phim điện ảnh
榴槤飄飄
5.7
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Từ Bóng Tối 1
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 寄了一整個春天 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 好好拍電影 Phim điện ảnh | |
| 2019 | 繼園臺七號 Phim điện ảnh | TheCraven Cat (voice) |
| 2018 | 淪落人 Phim điện ảnh | Keung at Food Stall |
| 2017 | Mrs K Phim điện ảnh | Big Eye |
| 2016 | 我們的那時.此刻 Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Gia Đình Tạm Bợ Phim điện ảnh | Neighborhood Tyrant |
| 2011 | Tối Cường Hỉ Sự Phim điện ảnh | Book Store Manager |
| 2010 | 全城热恋 Phim điện ảnh | |
| 2008 | Cha Tôi Là Găng Tơ Phim điện ảnh | Priest |
| 2007 | In the Mood for Doyle Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | 戲王之王 Phim điện ảnh | Police Officer |
| 2006 | 我要成名 Phim điện ảnh | Fruit Chan |
| 2003 | 豪情 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 去年煙花特別多 Phim điện ảnh | Tank Commander |
| 1997 | 愛情Amoeba Phim điện ảnh | |
| 1996 | 浪漫風暴 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1996 | 嫲嫲.帆帆 Phim điện ảnh | |
| 1993 | 大鬧廣昌隆 Phim điện ảnh | Tenant |
| 1993 | 赤裸狂奔 Phim điện ảnh | Uncle Ping |
| 1993 | Ba Ngày Nhục Hình Phim điện ảnh | Burglar |
| 1993 | 記得…香蕉成熟時 Phim điện ảnh | Goldfish Bing |
| 1992 | Kung Fu Bò Cạp Phim điện ảnh | Sold Girl's Brother |
| 1992 | 藍江傳之反飛組風雲 Phim điện ảnh | Whiz |
| 1992 | Trường Học Uy Long II Phim điện ảnh | |
| 1992 | 我愛扭紋柴 Phim điện ảnh | |
| 1992 | 五個寂寞的心 Phim điện ảnh | Minibus driver |
| 1991 | 神探馬如龍 Phim điện ảnh | Popsicle seller |
| 1991 | 老表,你好嘢! Phim điện ảnh | Assistant Cameraman |
| 1991 | 表姐,妳好嘢!續集 Phim điện ảnh | Burglar |
| 1991 | Nữ Cờ Bạc Bịp Phim điện ảnh | Spectator |
| 1990 | Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn Phim điện ảnh | Kuo |
| 1989 | 求愛夜驚魂 Phim điện ảnh | Kuo |
| 1989 | Phú Quý Khai Tâm Quỷ Phim điện ảnh | |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Man in Restaurant (uncredited) |
| 1987 | Đồn Cảnh Sát Ma Ám Phim điện ảnh | Mental Patient Acting Like Zombie |
| 1986 | Chấp Pháp Tiên Phong Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1986 | 扭計雜牌軍 Phim điện ảnh | Travel Agency's Staff |
| 1986 | 皇家飯 Phim điện ảnh | Policeman |
| 1986 | 痴心的我 Phim điện ảnh | Diehard Bill |
| 1985 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh | Goh / Frankie |
| 1985 | Trái Tim Của Rồng Phim điện ảnh | Opponent at Training (uncredited) |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | Man Pushing Fruit Cart |
| 1985 | 時來運轉 Phim điện ảnh | Assistant director |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn Phim điện ảnh | Card Player |
| 1984 | 城市之光 Phim điện ảnh | Driver |
| 1982 | 馬騮過海 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 金馬獎 Truyền hình | Self (2 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 長洲賓客拯救隊 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| TBA | 搗破法蘭克 Phim điện ảnh | Producer |
| TBA | Handover Trilogy Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | 甜酸苦_ Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | 淺淺歲月 Phim điện ảnh | Supervising Editor, Executive Producer |
| 2024 | 寄了一整個春天 Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | 失衡凶間 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2022 | 心裏美 Phim điện ảnh | Producer |
| 2022 | 極樂招財貓 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | 鬼同你住 Phim điện ảnh | Screenplay, Editor, Producer, Director |
| 2019 | 墮胎師 Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2019 | Cửu Long Bất Bại Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2018 | Ba Người Chồng Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer, Editor |
| 2018 | 淪落人 Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | 燦爛這一刻 Phim điện ảnh | Director |
| 2016 | 谋杀似水年华 Phim điện ảnh | Director, Editor |
| 2015 | 他們在島嶼寫作:我城 Phim điện ảnh | Director |
| 2015 | 新娘大作战 Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | 那夜凌晨,我坐上了旺角開往大埔的紅VAN Phim điện ảnh | Executive Producer, Director, Editor |
| 2013 | Câu Chuyện Từ Bóng Tối 1 Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 2012 | 忘語花 Phim điện ảnh | Thanks |
| 2011 | 全球热恋 Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | 全城热恋 Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | 香港四重奏 Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Don't Look Up Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | 成都,我爱你 Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | 淚王子 Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | 故事无双 Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | 桃色 Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | 3 Câu Chuyện Kinh Dị Phim điện ảnh | Director, Editor |
| 2004 | Sủi Cảo Phim điện ảnh | Screenplay, Director, Editor |
| 2003 | 1:99 電影行動 Phim điện ảnh | Director |
| 2002 | 화장실, 어디에요? Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2002 | 香港有個荷里活 Phim điện ảnh | Director, Art Direction, Writer |
| 2000 | 榴槤飄飄 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1999 | 細路祥 Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 1998 | 去年煙花特別多 Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 1997 | 香港製造 Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 1995 | 三画二郎情 Phim điện ảnh | Writer |
| 1993 | 大鬧廣昌隆 Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Thiên Trường Địa Cửu Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1992 | 五個寂寞的心 Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Phú Quý Khai Tâm Quỷ Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1988 | 飚城 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1986 | 午夜麗人 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1985 | Trái Tim Của Rồng Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1984 | 城市之光 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1981 | 煲車 Phim điện ảnh | Script Supervisor |