6.1
Phim điện ảnh
Sản xuất
Andrei Boncea
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Șuici, Argeș, Romania
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Andrei Boncea.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Nữ Sát Thủ
7.3
Phim điện ảnh
Trận Chiến Diệu Kỳ
5.7
Phim điện ảnh
Sát Nhân Giấu Mặt: Chương 1
5.5
Phim điện ảnh
An American Haunting
6.0
Phim điện ảnh
Sát Nhân Giấu Mặt: Chương 2
7.0
Phim điện ảnh
Amen.
5.6
Phim điện ảnh
Blood and Chocolate
5.7
Phim điện ảnh
Madhouse
6.4
Phim điện ảnh
Jacquou le Croquant
5.7
Phim điện ảnh
One Point O
7.8
Phim điện ảnh
Filantropica
5.1
Phim điện ảnh
Fire and Ice: The Dragon Chronicles
6.5
Phim điện ảnh
Nesfârșit
6.5
Phim điện ảnh
Callas Forever
3.9
Phim điện ảnh
Epicenter
4.8
Phim điện ảnh
Boudica
6.7
Truyền hình
Sex Traffic
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Amen. Phim điện ảnh | Parish Priest #2 |
Danh sách đoàn làm phim 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2027 | Comoara lui Harap-Alb Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2025 | Cravata galbenă Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Căpitane de județ Phim điện ảnh | Producer |
| 2025 | Sát Nhân Giấu Mặt: Chương 2 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | Sát Nhân Giấu Mặt: Chương 1 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2021 | Nữ Sát Thủ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2013 | The Zero Theorem Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Ultimul Corupt din Romania Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Ces amours-là Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2009 | Carol I Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Weekend cu mama Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Fire and Ice: The Dragon Chronicles Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Supraviețuitorul Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Nesfârșit Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Blood and Chocolate Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2007 | Jacquou le Croquant Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | The Wind in the Willows Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2006 | Trei frați de belea Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Trận Chiến Diệu Kỳ Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2005 | Movie & Co Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Second Hand Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2005 | An American Haunting Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Băieţi buni Truyền hình | Creator |
| 2004 | Out of Season Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2004 | Sex Traffic Truyền hình | Supervising Producer (2 tập) |
| 2004 | Madhouse Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2004 | One Point O Phim điện ảnh | Line Producer, General Manager |
| 2003 | Boudica Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Dulcea saună a morții Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Stealing Bess Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Furia Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | Callas Forever Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2002 | Entre chiens et loups Phim điện ảnh | Producer |
| 2002 | La bloc Truyền hình | Producer (90 tập) |
| 2002 | Filantropica Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 2002 | Amen. Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | Epicenter Phim điện ảnh | Producer |