6.3
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Rabih Mroué
- Ngày sinh
- (59 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rabih Mroué.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
5.5
Phim điện ảnh
Je veux voir
6.0
Phim điện ảnh
أشباح بيروت
5.2
Phim điện ảnh
The Ugly One
4.8
Phim điện ảnh
Chaque jour est une fête
6.3
Phim điện ảnh
Terra incognita
7.3
Phim điện ảnh
Autour de la maison rose
6.0
Phim điện ảnh
(Posthume)
7.5
Phim điện ảnh
رماد
Phim điện ảnh
Objets de guerre
Phim điện ảnh
The Pixelated Revolution
Phim điện ảnh
Face A / Face B
Phim điện ảnh
بصحة أمانينا
Phim điện ảnh
On Three Posters
Phim điện ảnh
With Soul, With Blood
Danh sách phim đã đóng 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Memory Box Phim điện ảnh | Raja (Adult) |
| 2013 | The Ugly One Phim điện ảnh | Michel |
| 2012 | The Pixelated Revolution Phim điện ảnh | |
| 2008 | Je veux voir Phim điện ảnh | The driver |
| 2007 | (Posthume) Phim điện ảnh | |
| 2003 | رماد Phim điện ảnh | Nabil |
| 2003 | Terra incognita Phim điện ảnh | Tarek |
| 2001 | Barmeh Phim điện ảnh | |
| 2000 | Objets de guerre Phim điện ảnh | |
| 1999 | Autour de la maison rose Phim điện ảnh | |
| 1998 | أشباح بيروت Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | بصحة أمانينا Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | The Ugly One Phim điện ảnh | Writer |
| 2012 | The Pixelated Revolution Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Chaque jour est une fête Phim điện ảnh | Writer |
| 2006 | With Soul, With Blood Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | On Three Posters Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | رماد Phim điện ảnh | Writer |
| 2002 | Face A / Face B Phim điện ảnh | Director |