5.4
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Christopher Cain
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Sioux Falls, South Dakota, USA
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Christopher Cain (born Bruce Doggett) is an American screenwriter, actor, director, and singer. He married Sharon Thomas in 1969 and adopted her two children, Dean Cain and Roger Cain. The couple later had Krisinda Cain together.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Những Tay Cao Bồi
6.4
Phim điện ảnh
The Principal
4.9
Phim điện ảnh
Gone Fishin'
5.7
Phim điện ảnh
The Amazing Panda Adventure
6.9
Phim điện ảnh
Pure Country
7.9
Truyền hình
Emergency!
5.3
Phim điện ảnh
September Dawn
6.7
Phim điện ảnh
Pure Country 2: The Gift
5.7
Phim điện ảnh
That Was Then... This Is Now
5.2
Phim điện ảnh
A Father's Choice
6.1
Truyền hình
Room 222
4.8
Phim điện ảnh
Wheels of Terror
5.1
Phim điện ảnh
Deep in the Heart
6.6
Truyền hình
The Magnificent Seven
6.5
Phim điện ảnh
Rose Hill
7.0
Phim điện ảnh
The Stone Boy
6.5
Phim điện ảnh
Where the River Runs Black
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | More Than Miyagi: The Pat Morita Story Phim điện ảnh | Self |
| 1984 | Wo die grünen Ameisen träumen Phim điện ảnh | Lawyers' Assistant (uncredited) |
| 1972 | Emergency! Truyền hình | Robert Bently (1 tập) |
| 1969 | Room 222 Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Deep in the Heart Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | Pure Country 2: The Gift Phim điện ảnh | Producer, Director, Writer |
| 2007 | September Dawn Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2000 | A Father's Choice Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Lakota Moon Phim điện ảnh | Director |
| 1998 | The Magnificent Seven Truyền hình | Director (5 tập) |
| 1997 | Gone Fishin' Phim điện ảnh | Art Direction, Director |
| 1997 | Rose Hill Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | The Amazing Panda Adventure Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | Siêu Nhí Karate 4 Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Pure Country Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Wheels of Terror Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Những Tay Cao Bồi Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1987 | The Principal Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | Where the River Runs Black Phim điện ảnh | Director |
| 1985 | That Was Then... This Is Now Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | The Stone Boy Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | Charlie and the Talking Buzzard Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1977 | Sixth and Main Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1977 | Grand Jury Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1976 | Elmer Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1973 | Brother, My Song Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Director (1 tập) |