5.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Göran Schauman
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Helsinki, Finland
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Göran Schauman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.6
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Täällä Pohjantähden alla
5.4
Phim điện ảnh
Tulennielijä
4.8
Phim điện ảnh
Drakarna över Helsingfors
6.5
Phim điện ảnh
Män kan inte våldtas
6.3
Truyền hình
Painajainen
4.9
Phim điện ảnh
Räpsy & Dolly eli Pariisi odottaa
4.2
Phim điện ảnh
Porttikielto taivaaseen
7.2
Phim điện ảnh
Joulukuusivarkaat
5.3
Phim điện ảnh
Ystävät, toverit
3.8
Phim điện ảnh
Luottamus
5.0
Phim điện ảnh
Perintö
8.0
Phim điện ảnh
Emma och Daniel - Mötet
1.0
Phim điện ảnh
En kväll på krogen
7.0
Phim điện ảnh
Pulakapina
6.0
Truyền hình
Kohtuuttomuuksia
8.0
Truyền hình
Kohtaamiset ja erot
Phim điện ảnh
Inför havets anlete
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Dans på tunn is Phim điện ảnh | Onkel Tommen |
| 2016 | Kohtuuttomuuksia Truyền hình | Fafa (1 tập) |
| 2013 | Kaappari Phim điện ảnh | Ruotsalainen mies |
| 2011 | En kväll på krogen Phim điện ảnh | Bernt |
| 2009 | Joulukuusivarkaat Phim điện ảnh | Fredi |
| 2009 | Täällä Pohjantähden alla Phim điện ảnh | Magnus Gabriel |
| 2008 | Perintö Phim điện ảnh | |
| 2003 | Emma och Daniel - Mötet Phim điện ảnh | |
| 2002 | Elias Phim điện ảnh | Kuolema |
| 2001 | Drakarna över Helsingfors Phim điện ảnh | Totti, Benita's father |
| 1998 | Tulennielijä Phim điện ảnh | Priest |
| 1994 | Kohtaamiset ja erot Truyền hình | Patruuna (1 tập) |
| 1990 | Ystävät, toverit Phim điện ảnh | Liljeroos |
| 1990 | Porttikielto taivaaseen Phim điện ảnh | |
| 1990 | Räpsy & Dolly eli Pariisi odottaa Phim điện ảnh | Pornokaupan asiakas |
| 1988 | Painajainen Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | Män kan inte våldtas Phim điện ảnh | Bertil Sund |
| 1977 | Pulakapina Phim điện ảnh | Bertil Vahlgren |
| 1976 | Luottamus Phim điện ảnh | Eugen Schauman |
| 1967 | Inför havets anlete Phim điện ảnh | Paragrafen |
| 1960 | Pekka ja Pätkä neekereinä Phim điện ảnh | (uncredited) |