7.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Лев Поляков
- Ngày sinh
- Mất
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Morshansk, Tambovskaya oblast, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Лев Поляков.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.6
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình
7.3
Phim điện ảnh
Не может быть!
7.5
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov
7.1
Phim điện ảnh
Новые приключения неуловимых
7.1
Phim điện ảnh
Гусарская баллада
6.1
Phim điện ảnh
Беспредел
7.1
Phim điện ảnh
Корона Российской империи, или Снова неуловимые
7.4
Phim điện ảnh
Освобождение: Огненная Дуга
6.7
Phim điện ảnh
Опасно для жизни!
7.0
Phim điện ảnh
Освобождение: Прорыв
5.6
Phim điện ảnh
Гори, гори, моя звезда
6.0
Phim điện ảnh
Инкогнито из Петербурга
6.4
Phim điện ảnh
Крейцерова соната
4.4
Phim điện ảnh
Бегство мистера Мак-Кинли
5.6
Phim điện ảnh
Ларец Марии Медичи
7.6
Truyền hình
Фитиль
4.3
Phim điện ảnh
Один шанс из тысячи
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | Воздушные пираты Phim điện ảnh | |
| 1991 | Как живёте, караси? Phim điện ảnh | |
| 1990 | Мальчики Phim điện ảnh | |
| 1989 | Беспредел Phim điện ảnh | "Raspy" |
| 1987 | Крейцерова соната Phim điện ảnh | |
| 1987 | Время сыновей Phim điện ảnh | |
| 1985 | Берега в тумане Phim điện ảnh | |
| 1985 | Опасно для жизни! Phim điện ảnh | |
| 1985 | Расставания Phim điện ảnh | |
| 1984 | Европейская история Phim điện ảnh | |
| 1982 | Фронт в тылу врага Phim điện ảnh | |
| 1980 | Ларец Марии Медичи Phim điện ảnh | Krelin |
| 1980 | Вечерний лабиринт Phim điện ảnh | |
| 1978 | Бархатный сезон Phim điện ảnh | François |
| 1978 | Инкогнито из Петербурга Phim điện ảnh | |
| 1977 | Жизнь и смерть Фердинанда Люса Phim điện ảnh | Kurt - Bauer's Man |
| 1975 | Бегство мистера Мак-Кинли Phim điện ảnh | приятель Мак-Кинли |
| 1975 | Не может быть! Phim điện ảnh | |
| 1974 | Океан Phim điện ảnh | Svetlichnyy |
| 1974 | И на Тихом океане... Phim điện ảnh | |
| 1971 | Корона Российской империи, или Снова неуловимые Phim điện ảnh | |
| 1971 | Посланники вечности Phim điện ảnh | |
| 1971 | Карусель Phim điện ảnh | Anatol |
| 1970 | Chiến Trường Waterloo Phim điện ảnh | Kellerman (uncredited) |
| 1970 | Освобождение: Прорыв Phim điện ảnh | |
| 1970 | Освобождение: Огненная Дуга Phim điện ảnh | |
| 1969 | Гори, гори, моя звезда Phim điện ảnh | lover in silent film |
| 1969 | Один шанс из тысячи Phim điện ảnh | Otto |
| 1969 | Бриллиантовая рука Phim điện ảnh | captain of the ship 'Mikhail Svetlov' |
| 1968 | Новые приключения неуловимых Phim điện ảnh | officer |
| 1968 | Щит и меч Phim điện ảnh | Gerlach |
| 1968 | Chiến Tranh Và Hòa Bình Phim điện ảnh | Lauriston |
| 1967 | Chiến Tranh Và Hòa Bình, Phần 4: Pierre Bezukhov Phim điện ảnh | Lauriston |
| 1967 | Места тут тихие Phim điện ảnh | Tom |
| 1967 | Дикий мёд Phim điện ảnh | head of the geological expedition |
| 1966 | Выстрел Phim điện ảnh | Major |
| 1966 | Веселые Расплюевские дни Phim điện ảnh | Kachala |
| 1965 | О чем молчала тайга Phim điện ảnh | Father Nikolay |
| 1965 | Ultima noapte în rai Phim điện ảnh | |
| 1965 | Как Вас теперь называть?.. Phim điện ảnh | Pyotr Sizov / Paul Kraus |
| 1964 | Ракеты не должны взлететь Phim điện ảnh | |
| 1963 | Гусарская баллада Phim điện ảnh | Pelymov |
| 1962 | Коллеги Phim điện ảnh | Stolbov |
| 1962 | Фитиль Truyền hình | (1 tập) |
| 1961 | Две жизни Phim điện ảnh | Nikolay Ignatyev |
| 1960 | Мичман Панин Phim điện ảnh | Грузинов |
| 1959 | Balada haiduceasca Phim điện ảnh | Тодор |
| 1958 | Дело «пёстрых» Phim điện ảnh | Растягаев |
| 1957 | Рассказы о Ленине Phim điện ảnh | Poruchik Borisov |