6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ralph E. Tresvant
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Boston, Massachusetts, USA
- Danh sách thực hiện
- 18 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ralph E. Tresvant.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Hiệp Sĩ Xe Đen
6.8
Truyền hình
Family Matters
6.4
Phim điện ảnh
Krush Groove
7.8
Truyền hình
The New Edition Story
4.7
Truyền hình
The Tamron Hall Show
6.3
Phim điện ảnh
Motives 2 : Retribution
8.2
Truyền hình
American Music Awards
6.4
Phim điện ảnh
Be Somebody... or Be Somebody's Fool!
7.0
Phim điện ảnh
Voices That Care
7.0
Phim điện ảnh
Barbershop Blues
Danh sách phim đã đóng 17
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | A Closer Look Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | The Tamron Hall Show Truyền hình | Self [New Edition] (1 tập) |
| 2017 | Chuyến Đi Của Những Cô Gái Phim điện ảnh | Ralph Tresvant |
| 2007 | Motives 2 : Retribution Phim điện ảnh | DJ Sensitivity |
| 2004 | Barbershop Blues Phim điện ảnh | Eddie |
| 2002 | Brown Sugar Phim điện ảnh | Royale (uncredited) |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1991 | House Party 2 Phim điện ảnh | Self |
| 1991 | Voices That Care Phim điện ảnh | Self - Choir Member |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Ralph E. Tresvant (1 tập) |
| 1985 | Krush Groove Phim điện ảnh | Self (New Edition) |
| 1985 | All-Star Rock 'N' Wrestling Saturday Spectacular Phim điện ảnh | Self |
| 1985 | Motown Returns to the Apollo Phim điện ảnh | |
| 1984 | Be Somebody... or Be Somebody's Fool! Phim điện ảnh | Self (as New Edition) |
| 1984 | MTV Video Music Awards Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1982 | Hiệp Sĩ Xe Đen Truyền hình | The Kids (1 tập) |
| 1974 | American Music Awards Truyền hình | Self [New Edition] (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | The New Edition Story Truyền hình | Co-Producer (3 tập) |