7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Clarke
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Nơi sinh
- Huntsville, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Clarke is a Canadian actor who has appeared in numerous film and television productions. He starred in The 6th Day (2000), Rampage (2009), Spotlight (2015), and The Perfect Pairing (2022). In addition to his film roles, he has also appeared in various series, including Arrow, The Flash, Supernatural, and Da Vinci’s Inquest.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.4
Phim điện ảnh
Sát Thủ Tái Xuất
6.0
Phim điện ảnh
Ngày Thứ 6
8.3
Truyền hình
Stargate SG-1
8.2
Truyền hình
Gã Hề Ma Quái: Chào Mừng Đến Derry
7.9
Truyền hình
Psych
7.1
Truyền hình
The 4400
7.8
Truyền hình
Schitt's Creek
7.7
Truyền hình
Eureka
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.8
Truyền hình
Defiance
6.9
Truyền hình
Killjoys
5.8
Phim điện ảnh
The Perfect Score
7.6
Truyền hình
Dead Like Me
6.0
Phim điện ảnh
Đòn Trừng Phạt
7.7
Truyền hình
Cô Gái Lạc Lối
4.7
Phim điện ảnh
Postal
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Gã Hề Ma Quái: Chào Mừng Đến Derry Truyền hình | Principal Dunleavy (3 tập) |
| 2023 | Rabbit Hole Truyền hình | Carter Aimes (1 tập) |
| 2022 | The Perfect Pairing Phim điện ảnh | Sam |
| 2020 | Most Dangerous Game Truyền hình | Dr. Martell (uncredited) (1 tập) |
| 2019 | Sát Thủ Tái Xuất Phim điện ảnh | Old Priest at Funeral |
| 2017 | Frankie Drake Mysteries Truyền hình | Crosby (1 tập) |
| 2015 | Tiêu Điểm Phim điện ảnh | Judge Volterra |
| 2015 | Killjoys Truyền hình | Sr. Techie (1 tập) |
| 2015 | Schitt's Creek Truyền hình | Clerk (1 tập) |
| 2013 | Defiance Truyền hình | Elah Bandik (2 tập) |
| 2011 | Christmas Magic Phim điện ảnh | Critic |
| 2010 | Tower Prep Truyền hình | Coach Debate (1 tập) |
| 2010 | Cô Gái Lạc Lối Truyền hình | John (1 tập) |
| 2009 | Hardwired Phim điện ảnh | Arnold Winston |
| 2009 | Đòn Trừng Phạt Phim điện ảnh | Evan's Father |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Political Op (1 tập) |
| 2009 | Harper's Island Truyền hình | Bart Gables (1 tập) |
| 2008 | Sanctuary Truyền hình | Scientist (1 tập) |
| 2008 | Murdoch Mysteries Truyền hình | Andrew Nesbitt (1 tập) |
| 2007 | Martian Child Phim điện ảnh | Observatory Director |
| 2007 | Postal Phim điện ảnh | IRS Agent #2 |
| 2007 | Anna's Storm Phim điện ảnh | Dalton Reed |
| 2007 | Code Name: The Cleaner Phim điện ảnh | The Butler |
| 2006 | Canes Phim điện ảnh | Mr. Walters |
| 2006 | Eureka Truyền hình | Larry the IT Guy (1 tập) |
| 2006 | Psych Truyền hình | Administrator (1 tập) |
| 2006 | Fierce People Phim điện ảnh | Herbert the Butler |
| 2006 | Reefer Madness: The Movie Musical Phim điện ảnh | Principal Poindexter Short |
| 2005 | Chasing Christmas Phim điện ảnh | Trevor |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Wax Museum Owner (1 tập) |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Miles Quinlan (1 tập) |
| 2004 | The Perfect Score Phim điện ảnh | Arnie Branch |
| 2003 | The Delicate Art of Parking Phim điện ảnh | George |
| 2003 | Dead Like Me Truyền hình | Ed Barphin (1 tập) |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Dr. Sawyer (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Dr. Yarrow (1 tập) |
| 2002 | Charms for the Easy Life Phim điện ảnh | Coroner |
| 2000 | Ngày Thứ 6 Phim điện ảnh | Zealot #1 |
| 2000 | Andromeda Truyền hình | Admiral Hamsa (1 tập) |
| 1999 | Relic Hunter Truyền hình | Bjorn (1 tập) |
| 1997 | Stargate SG-1 Truyền hình | Science Candidate #3 (1 tập) |