8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
LaChanze
- Ngày sinh
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- St. Augustine, Florida, USA
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Rhonda LaChanze Sapp (born December 16, 1961), known professionally as LaChanze, is an American actress, singer, and dancer. She won the Tony Award for Best Actress in a Leading Role in a Musical in 2006 for her role as Celie Harris Johnson in The Color Purple. She is also known for The Help (2011), Hercules (1997), and Hercules (1998).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
Dũng Sĩ Héc Quyn
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.6
Phim điện ảnh
Tác Dụng Phụ
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
8.1
Truyền hình
Kẻ Tình Nghi
8.0
Truyền hình
Đêm Bí Hiểm
5.5
Phim điện ảnh
Từ Đỉnh Cao Đến Vực Sâu - Highest 2 Lowest
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
6.2
Phim điện ảnh
For Love or Money
7.5
Truyền hình
The Good Fight
6.9
Truyền hình
Hercules
6.5
Phim điện ảnh
Genie
5.8
Phim điện ảnh
Leap of Faith
6.5
Phim điện ảnh
Birth/Rebirth
7.2
Truyền hình
The Underground Railroad
6.5
Phim điện ảnh
By Any Means
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Broadway: The Next Generation Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | By Any Means Phim điện ảnh | Hattie Dahmer |
| 2025 | Broadway's Leading Ladies Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Từ Đỉnh Cao Đến Vực Sâu - Highest 2 Lowest Phim điện ảnh | Sgt. Bell |
| 2023 | Genie Phim điện ảnh | Grandma Patty |
| 2023 | Birth/Rebirth Phim điện ảnh | Colleen |
| 2022 | East New York Truyền hình | Simone Bentley (3 tập) |
| 2021 | The Underground Railroad Truyền hình | Ms Reva (1 tập) |
| 2020 | Stars in the House Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | The Tamron Hall Show Truyền hình | Self - Guest (1 tập) |
| 2019 | Diane Phim điện ảnh | Jennifer |
| 2017 | The Good Fight Truyền hình | Julius' Wife (1 tập) |
| 2016 | Đêm Bí Hiểm Truyền hình | Dwight's Mom (1 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Anne (4 tập) |
| 2013 | Tác Dụng Phụ Phim điện ảnh | Wards Island Desk Nurse |
| 2011 | Kẻ Tình Nghi Truyền hình | Mona (1 tập) |
| 2011 | Người Giúp Việc Phim điện ảnh | Rachel |
| 2009 | Breaking Upwards Phim điện ảnh | Maggie |
| 2003 | Lucy Phim điện ảnh | Harriett |
| 2002 | Heartbreak Hospital Phim điện ảnh | Lisa |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Ms. Pivik, Rosa Freeman, Amber (1 tập) |
| 1999 | Hercules: Zero to Hero Phim điện ảnh | Terpsichore, Muse of Dance (voice) (archive sound) |
| 1998 | Hercules Truyền hình | Terpsichore (voice) (14 tập) |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Hostess (1 tập) |
| 1997 | A Magical Walt Disney World Christmas Phim điện ảnh | Self |
| 1997 | The View Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Dũng Sĩ Héc Quyn Phim điện ảnh | Terpsichore the Muse of Dance (voice) |
| 1997 | David Searching Phim điện ảnh | God Truth |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | (1 tập) |
| 1993 | For Love or Money Phim điện ảnh | Nora |
| 1992 | Leap of Faith Phim điện ảnh | Georgette |
| 1992 | My New Gun Phim điện ảnh | Kelly Jane |
| 1984 | The Cosby Show Truyền hình | Sylvia (2 tập) |